Sa Pa

Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai

306 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Văn Đào 1955 – 1979
  2. Bá Tú Hy sinh 1954
  3. Bùi Bá Thư 1956 – 1979
  4. Bùi Cao Tiến 1961 – 1979
  5. Bùi Hữu Giang Hy sinh 1953
  6. Bùi Ngọc Hoan 1955 – 1979
  7. Bùi Như Giao 1959 – 1979
  8. Bùi Văn Chạc 1959 – 1979
  9. Bùi Văn Kền 1959 – 1979
  10. Bùi Văn Nguôi 1956 – 1979
  11. Bùi Văn Sinh 1960 – 1979
  12. Bùi Văn Thiệu 1953 – 1979
  13. Bùi Văn Thắng 1959 – 1979
  14. Bùi Văn Tiến 1961 – 1979
  15. Bùi Xuân Quế 1953 – 1979
  16. Bùi Xuân Yên 1956 – 1979
  17. Bùi Xuân Đoàn 1959 – 1979
  18. Bế Văn Sào 1948 – 1979
  19. Cao Văn Hùng 1958 – 1979
  20. Cao Văn Kỳ 1957 – 1979
  21. Cao Xuân Bính 1958 – 1979
  22. Cao Xuân Dền Hy sinh 1954
  23. Chu Bá Thịnh 1956 – 1979
  24. Chu Văn Bình 1959 – 1979
  25. Chu Văn Bản 1955 – 1979
  26. Chu Văn Tân 1959 – 1979
  27. Chu Văn Tý 1960 – 1979
  28. Dương Văn Khôi Hy sinh 1979
  29. Dương Văn Lịch 1960 – 1979
  30. Dương Văn Lợi 1956 – 1979
  31. Dương Văn Tề 1959 – 1979
  32. Giàng A Câu Hy sinh 1953
  33. Giàng A Sáu Hy sinh 1954
  34. Giàng Seo Phù Hy sinh 1954
  35. Giàng Seo Sỳ Hy sinh 1954
  36. Hoàng A Mơ Hy sinh 1954
  37. Hoàng Minh Hy sinh 1953
  38. Hoàng Mạnh Hồng 1951 – 1979
  39. Hoàng Nguy Thu 1958 – 1979
  40. Hoàng Ngọc Anh 1960 – 1979
  41. Hoàng Như Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hoàng Văn Chấn 1953 – 1979
  43. Hoàng Văn Kiên 1958 – 1979
  44. Hoàng Văn Lá Hy sinh 1953
  45. Hoàng Văn Mịch 1959 – 1979
  46. Hoàng Văn Nam Hy sinh 1954
  47. Hoàng Văn Thắng 1955 – 1979
  48. Hoàng Văn Tiến Sinh 1954
  49. Hoàng Đình Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hoàng Đình Trường 1960 – 1979
  51. HoàngVăn Tạ 1953 – 1979
  52. Hà Văn Hàn Hy sinh 1954
  53. Hà Văn Thái Hy sinh 1953
  54. Hà Văn Tún 1959 – 1979
  55. Hà Đình Thân Hy sinh 1954
  56. Hầu A Lình Hy sinh 1954
  57. Hầu Seo Lềnh Hy sinh 1954
  58. Kiều Tiến Thông 1960 – 1979
  59. Kiều Văn Tính 1956 – 1979
  60. Lâm Văn Tiến 1959 – 1979
  61. Lâm Văn Tánh 1957 – 1979
  62. Lãng Văn Tiệc 1959 – 1979
  63. Lê Công Lợi 1956 – 1979
  64. Lê Hồng Cự 1960 – 1979
  65. Lê Minh Thường 1955 – 1979
  66. Lê Quyết Thắng 1959 – 1979
  67. Lê Văn Cừ 1960 – 1979
  68. Lê Văn Hồng 1956 – 1979
  69. Lê Văn Hồng 1951 – 1979
  70. Lê Văn Lương 1956 – 1979
  71. Lê Văn Lợi 1954 – 1979
  72. Lê Văn Muộn 1960 – 1979
  73. Lê Văn Mùi 1959 – 1979
  74. Lê Văn Quế 1957 – 1979
  75. Lê Văn Trị 1959 – 1979
  76. Lê Văn Đường 1960 – 1979
  77. Lê Xuân Đồng 1953 – 1979
  78. Lê Đình Dũng 1960 – 1979
  79. Lê Đình Trường 1954 – 1979
  80. Lò Seo Chín Hy sinh 1953
  81. Lò Văn Ngàn Hy sinh 1954
  82. Lò Văn Trí Hy sinh 1954
  83. Lù A Sỳ Hy sinh 1953
  84. Lù Ngọc Liên Hy sinh 1954
  85. Lù Seo Dâu Hy sinh 1954
  86. Lý A Lý Hy sinh 1954
  87. Lăng Văn Quyền 1959 – 1979
  88. Lưu Hữu Mỹ 1955 – 1979
  89. Lưu Quang Hoà Hy sinh 1954
  90. Lưu Quy Vê 1956 – 1979
  91. Lưu Thế Đức Hy sinh 1950
  92. Lưu Văn Hùng 1957 – 1979
  93. Lưu Văn Vượt 1959 – 1979
  94. Lương Văn Hiền Hy sinh 1953
  95. Lương Văn Hiền Hy sinh 1953
  96. Lương Văn Hải Hy sinh 1954
  97. Lương Văn Khún 1954 – 1979
  98. Lương Văn Thân 1950 – 1979
  99. Lương Xuân Huệ 1959 – 1979
  100. Lồ Chí Quang Hy sinh 1954