Quỳnh Phú

Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Chuyện 1942 – 1967
  2. Bùi Văn Hoè Hy sinh 1950
  3. Hoàng Văn Chắt 1964 – 1984
  4. Hoàng Văn Kham 1950 – 1971
  5. Hoàng Văn Mận 1949 – 1970
  6. Hoàng Đình Yên Hy sinh 1983
  7. Kim Ngọc Nhàn 1952 – 1971
  8. Nghiêm Xuân Tác 1936 – 1967
  9. Nguyễn Hồng Lưu 1952 – 1973
  10. Nguyễn Hồng Tư 1940 – 1968
  11. Nguyễn Ngọc Thuỷ 1957 – 1979
  12. Nguyễn Ngọc Tài 1953 – 1983
  13. Nguyễn Quang Hoài 1945 – 1968
  14. Nguyễn Thanh Hải 1941 – 1968
  15. Nguyễn Thanh Mậu 1948 – 1968
  16. Nguyễn Thanh Phương 1945 – 1971
  17. Nguyễn Trọng Nghĩa 1949 – 1972
  18. Nguyễn Văn Ban 1914 – 1969
  19. Nguyễn Văn Be 1957 – 1980
  20. Nguyễn Văn Chuyên 1951 – 1951
  21. Nguyễn Văn Chức 1930 – 1967
  22. Nguyễn Văn Cáp 1922 – 1951
  23. Nguyễn Văn Dật 1920 – 1952
  24. Nguyễn Văn Hiến 1943 – 1975
  25. Nguyễn Văn Hiến 1947 – 1967
  26. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1968
  27. Nguyễn Văn Hoà 1942 – 1970
  28. Nguyễn Văn Hoà 1948 – 1967
  29. Nguyễn Văn Hoàn 1937 – 1972
  30. Nguyễn Văn Hoành 1931 – 1950
  31. Nguyễn Văn Huyền 1943 – 1968
  32. Nguyễn Văn Hân 1916 – 1950
  33. Nguyễn Văn Hùng 1947 – 1968
  34. Nguyễn Văn Hùng 1945 – 1970
  35. Nguyễn Văn Hưng 1951 – 1974
  36. Nguyễn Văn Hồ 1933 – 1952
  37. Nguyễn Văn Hữu 1937 – 1968
  38. Nguyễn Văn Khuynh 1948 – 1974
  39. Nguyễn Văn Khê 1945 – 1966
  40. Nguyễn Văn Khải 1946 – 1974
  41. Nguyễn Văn Khảm 1945 – 1952
  42. Nguyễn Văn Kê 1949 – 1972
  43. Nguyễn Văn Kình 1943 – 1968
  44. Nguyễn Văn Kính 1945 – 1951
  45. Nguyễn Văn Kết 1940 – 1968
  46. Nguyễn Văn Lý 1945 – 1968
  47. Nguyễn Văn Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Lượng 1928 – 1971
  49. Nguyễn Văn Lọ 1919 – 1951
  50. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1978
  51. Nguyễn Văn Minh 1946 – 1966
  52. Nguyễn Văn Miêng 1942 – 1952
  53. Nguyễn Văn Mãn 1956 – 1989
  54. Nguyễn Văn Mậu 1918 – 1951
  55. Nguyễn Văn Mở 1932 – 1967
  56. Nguyễn Văn Ngọ 1941 – 1951
  57. Nguyễn Văn Nhiêu 1927 – 1950
  58. Nguyễn Văn Nhân 1926 – 1950
  59. Nguyễn Văn Nhạn 1946 – 1968
  60. Nguyễn Văn Nhớn 1934 – 1967
  61. Nguyễn Văn Oanh 1943 – 1948
  62. Nguyễn Văn Phú 1929 – 1948
  63. Nguyễn Văn Phần 1948 – 1969
  64. Nguyễn Văn Quý 1923 – 1950
  65. Nguyễn Văn Quýnh 1936 – 1952
  66. Nguyễn Văn Quất 1948 – 1965
  67. Nguyễn Văn Sang 1950 – 1952
  68. Nguyễn Văn Soát 1948 – 1968
  69. Nguyễn Văn Sơn 1946 – 1969
  70. Nguyễn Văn Sần 1948 – 1972
  71. Nguyễn Văn Sức 1941 – 1954
  72. Nguyễn Văn Thanh 1957 – 1952
  73. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1965
  74. Nguyễn Văn Thân 1948 – 1968
  75. Nguyễn Văn Thông 1930 – 1953
  76. Nguyễn Văn Thập 1960 – 1979
  77. Nguyễn Văn Thể 1945 – 1966
  78. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1950
  79. Nguyễn Văn Tiền 1945 – 1973
  80. Nguyễn Văn Toàn 1944 – 1953
  81. Nguyễn Văn Toát 1948 – 1967
  82. Nguyễn Văn Toại 1923 – 1968
  83. Nguyễn Văn Trào 1946 – 1966
  84. Nguyễn Văn Tuý 1913 – 1974
  85. Nguyễn Văn Tèo 1925 – 1950
  86. Nguyễn Văn Tự 1942 – 1969
  87. Nguyễn Văn Vinh 1940 – 1979
  88. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1954
  89. Nguyễn Văn Vấn 1932 – 1969
  90. Nguyễn Văn Xuân 1936 – 1975
  91. Nguyễn Văn Xuất 1938 – 1983
  92. Nguyễn Văn Xá 1919 – 1950
  93. Nguyễn Văn Xây 1952 – 1973
  94. Nguyễn Văn á 1951 – 1969
  95. Nguyễn Văn Đa 1941 – 1950
  96. Nguyễn Văn Điền 1933 – 1974
  97. Nguyễn Văn Điện Sinh 1923
  98. Nguyễn Văn Đãng 1936 – 1973
  99. Nguyễn Văn Đậu 1929 – 1952
  100. Nguyễn Văn Đệ 1942 – 1953