Quế Tân
Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
106 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Công Điệp 1939 – 1969
- Dương Quang Khánh 1950 – 1969
- Dương Việt Yên 1938 – 1970
- Dương Văn Thoa 1940 – 1967
- Dương Văn Xuất 1946 – 1968
- Hoàng Văn Bát 1920 – 1954
- Hoàng Văn Bình 1944 – 1978
- Hoàng Văn Quyên 1926 – 1952
- Hoàng Văn Thắp 1949 – 1968
- Hoàng Văn Đồng 1953 – 1971
- Hà Quốc Địch 1950 – 1973
- Hà Văn Dư 1934 – 1950
- Hà Văn Thọ 1934 – 1954
- Lê Công Phách 1938 – 1988
- Lê Công Thách 1946 – 1969
- Lê Xuân Miện 1926 – 1951
- Lê Xuân Mão 1952 – 1971
- Lương Văn Tháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Bằng 1951 – 1971
- Nguyễn Bá Dương 1951 – 1974
- Nguyễn Bá Kiềm 1930 – 1954
- Nguyễn Hữu Soạn 1936 – 1970
- Nguyễn Hữu Sự 1947 – 1971
- Nguyễn Hữu Thao 1958 – 1978
- Nguyễn Hữu Vun 1950 – 1972
- Nguyễn Sỹ Tài 1911 – 1967
- Nguyễn Sỹ Xếp 1945 – 1972
- Nguyễn Thành Du 1929 – 1968
- Nguyễn Văn Bâụ Sinh 1928
- Nguyễn Văn Cường 1929 – 1978
- Nguyễn Văn Hỹ 1950 – 1952
- Nguyễn Văn Khang 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Khánh 1944 – 1950
- Nguyễn Văn My 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Nga 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Nhùng 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Phái 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Phê 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Sản 1943 – 1953
- Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Thuận 1935 – 1972
- Nguyễn Văn Thị 1931 – 1950
- Nguyễn Văn Triện 1923 – 1951
- Nguyễn Văn Vấn 1943 – 1953
- Nguyễn Văn Đài 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Đản 1929 – 1953
- Phan Văn Thơi 1949 – 1968
- Phương Văn Tế 1947 – 1970
- Phạm Sơn Hải 1936 – 1973
- Phạm Thanh Tùng 1948 – 1969
- Phạm Thị Từ 1924 – 1954
- Phạm Văn Kim 1928 – 1951
- Phạm Đình Bùi 1945 – 1972
- Phạm Đình Chấn 1913 – 1950
- Phạm Đình Liễu 1940 – 1969
- Phạm Đình Nậm 1932 – 1954
- Phạm Đình Sách 1923 – 1950
- Phạm Đình Thăng 1946 – 1968
- Trần Phương Trọng 1952 – 1972
- Trần Quang 1927 – 1969
- Trần Quang Bàng Hy sinh 1968
- Trần Quang Nghi 1946 – 1969
- Trần Quang Văn 1964 – 1991
- Trần Văn Dũng 1930 – 1950
- Trần Văn Hách 1952 – 1971
- Trần Văn Khích 1923 – 1952
- Trần Văn Lư 1922 – 1952
- Trần Văn Lại 1923 – 1952
- Trần Văn Nhã 1915 – 1950
- Trần Văn Phí 1942 – 1969
- Trần Văn Thuân 1923 – 1954
- Trần Văn Thịnh 1942 – 1968
- Trần Văn Tiêu 1943 – 1969
- Trần Văn Trình 1923 – 1952
- Trần Văn Tuyển 1941 – 1968
- Trần Văn Tuân 1950 – 1969
- Trần Văn Tảo 1946 – 1968
- Trần Văn Tề 1948 – 1975
- Trần Văn Tống 1919 – 1954
- Trần Văn Xuân 1956 – 1985
- Trần Văn Đang 1913 – 1954
- Trần Xuân Phùng 1948 – 1970
- Trịnh Ngọc Học 1954 – 1974
- Trịnh Ngọc Ưng 1944 – 1972
- Vũ Hồng Quảng 1942 – 1967
- Vũ Ngọc Nhương 1943 – 1972
- Vũ Văn Biên 1928 – 1948
- Vũ Văn Chấp 1924 – 1951
- Vũ Văn Cẩn 1945 – 1969
- Vũ Văn Hành 1928 – 1951
- Vũ Văn Hạ 1927 – 1949
- Vũ Văn Lượt Hy sinh 1951
- Vũ Văn Miền 1929 – 1947
- Vũ Văn Nghi 1923 – 1950
- Vũ Văn Quyết 1918 – 1970
- Vũ Văn Thuỷ 1930 – 1968
- Vũ Văn Vui 1924 – 1954
- Vũ Văn Đắp 1951 – 1972
- Vũ Văn Đức 1953 – 1971
- Vũ Vấn Dũng 1920 – 1953