Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quảng Phú, Bắc Ninh
Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
86 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Phan Giải 1928 – 1951
- Cao Phan Oanh 1910 – 1948
- Cao Phan Oánh 1928 – 1951
- Cao Phan Đệ 1930 – 1954
- Cao Sỹ Câu 1923 – 1950
- Cao Sỹ Dậu 1957 – 1978
- Cao Sỹ Phiến 1933 – 1953
- Cao Sỹ Soạn 1923 – 1951
- Cao Sỹ Thược 1948 – 1971
- Cao Sỹ Tân 1933 – 1951
- Cao Văn Hướng 1908 – 1952
- Cao Văn Quyền 1954 – 1973
- Cao Văn Vu Hy sinh 1949
- Lê Ngọc Vượn Hy sinh 1952
- Nguyễn Bá Bình 1962 – 1952
- Nguyễn Duy Trai 1932 – 1952
- Nguyễn Duy Tuế 1928 – 1951
- Nguyễn Duy Đáo 1923 – 1950
- Nguyễn Huy Đởm 1930 – 1950
- Nguyễn Thế Hoan 1932 – 1952
- Nguyễn Trọng Nhận 1954 – 1974
- Nguyễn Trọng Tặng 1924 – 1950
- Nguyễn Trọng Xuân 1941 – 1953
- Nguyễn Văn Dương 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Mệnh 1949 – 1953
- Nguyễn Văn Quy 1945 – 1949
- Nguyễn Văn Sượng 1920 – 1952
- Nguyễn Văn Thiện 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Thoả 1950 – 1951
- Nguyễn Văn Thuân 1935 – 1972
- Nguyễn Văn Thuê 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Toại 1936 – 1953
- Nguyễn Văn Trọng 1961 – 1967
- Nguyễn Văn Đô 1966 – 1989
- Nguyễn Văn Đẵm 1941 – 1970
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1952
- Nguyễn Xuân Nhạc 1954 – 1978
- Nguyễn Đình Sửu 1943 – 1970
- Nguyễn Đình Thiết 1954 – 1975
- Nguyễn Đình Tung 1944 – 1967
- Nguyễn Đăng Hồng 1943 – 1950
- Nguyễn Đăng Kha 1936 – 1965
- Nguyễn Đăng Tòng 1951 – 1972
- Nguyễn Đăng Đưng 1926 – 1952
- Nguyễn Đức Hạnh Sinh 1955
- Nguyễn Đức Thêm 1945 – 1950
- Ngô Khắc Lợi 1948 – 1968
- Ngô Văn Ký 1965 – 1987
- Ngô Xuân Thiệu 1941 – 1967
- Phạm Cao Thế 1948 – 1972
- Phạm Thị Lợi 1940 – 1972
- Phạm Văn Cầu 1926 – 1952
- Phạm Văn Luận 1928 – 1953
- Phạm Văn Lâm 1924 – 1947
- Phạm Văn Phèo 1920 – 1949
- Phạm Văn Phấn 1928 – 1952
- Phạm Văn Thạo 1968 – 1988
- Phạm Văn Thật 1924 – 1952
- Phạm Văn Thị 1921 – 1950
- Phạm Văn Thụ 1926 – 1949
- Phạm Văn Thụ 1960 – 1951
- Phạm Văn Toan 1949 – 1949
- Phạm Văn Việt 1932 – 1952
- Trương Văn Bẫy 1917 – 1950
- Trần Hữu Giảng Hy sinh 1979
- Trịnh Quang Điểm 1944 – 1968
- Trịnh Văn Cải 1960 – 1980
- Trịnh Văn Hình 1920 – 1952
- Trịnh Văn Hựu 1923 – 1953
- Trịnh Văn Kính 1932 – 1949
- Trịnh Văn Nhật 1925 – 1979
- Trịnh Văn Phấn 1956 – 1975
- Trịnh Văn Quyền 1930 – 1953
- Trịnh Văn Thìn 1917 – 1953
- Vũ Hữu Sướng 1929 – 1950
- Vũ Hữu Thoan 1953 – 1973
- Đinh Viết Chuy 1931 – 1952
- Đinh Văn Chính 1920 – 1951
- Đinh Văn Giới 1919 – 1952
- Đặng Viết Khoa 1926 – 1950
- Đỗ Duy An 1931 – 1954
- Đỗ Duy Dẫu 1922 – 1950
- Đỗ Đình Thạo 1952 – 1974
- Đỗ Đình Trình 1951 – 1974