Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Lâm 1951 – 1974
  2. Lê Văn Lâm 1952 – 1973
  3. Lê Văn Lẩy 1946 – 1973
  4. Lê Văn Lập 1955 – 1974
  5. Lê Văn Minh 1952 – 1973
  6. Lê Văn Mong 1944 – 1967
  7. Lê Văn Muôn 1952 – 1972
  8. Lê Văn Nguyên 1949 – 1968
  9. Lê Văn Nguyệt 1953 – 1972
  10. Lê Văn Nhân 1960 – 1981
  11. Lê Văn Nhì 1952 – 1972
  12. Lê Văn Nhỏ 1952 – 1974
  13. Lê Văn Núi 1946 – 1972
  14. Lê Văn Oánh 1949 – 1969
  15. Lê Văn Pho 1945 – 1972
  16. Lê Văn Phú 1956 – 1977
  17. Lê Văn Phương 1951 – 1973
  18. Lê Văn Quang 1951 – 1971
  19. Lê Văn Quyên 1952 – 1974
  20. Lê Văn Quyết 1946 – 1971
  21. Lê Văn Quý 1951 – 1973
  22. Lê Văn Sáu 1951 – 1973
  23. Lê Văn Sơn 1940 – 1970
  24. Lê Văn Thanh 1954 – 1974
  25. Lê Văn Thanh 1963 – 1981
  26. Lê Văn Thanh 1954 – 1972
  27. Lê Văn Thiết 1947 – 1971
  28. Lê Văn Thiện 1944 – 1968
  29. Lê Văn Thuỷ 1945 – 1968
  30. Lê Văn Thành 1945 – 1972
  31. Lê Văn Thìn 1951 – 1972
  32. Lê Văn Thích 1948 – 1972
  33. Lê Văn Thảo 1944 – 1972
  34. Lê Văn Thập 1947 – 1974
  35. Lê Văn Tiên 1935 – 1979
  36. Lê Văn Tiến 1952 – 1972
  37. Lê Văn Trực 1945 – 1968
  38. Lê Văn Tuyên 1952 – 1973
  39. Lê Văn Tuyến 1949 – 1974
  40. Lê Văn Tuyết 1948 – 1972
  41. Lê Văn Tuấn 1945 – 1973
  42. Lê Văn Tuỳ 1945 – 1971
  43. Lê Văn Tàu 1961 – 1981
  44. Lê Văn Tư 1953 – 1972
  45. Lê Văn Tể 1950 – 1968
  46. Lê Văn Tờu 1949 – 1972
  47. Lê Văn Từ 1939 – 1968
  48. Lê Văn Việt 1950 – 1971
  49. Lê Văn Vượng 1949 – 1973
  50. Lê Văn Vụ 1950 – 1970
  51. Lê Văn Đường 1972 – 1991
  52. Lê Văn Đức 1932 – 1970
  53. Lê Văn Đức 1934 – 1971
  54. Lê Văn ước 1954 – 1974
  55. Lê Xuân Huy 1952 – 1973
  56. Lê Xuân Huyện 1949 – 1973
  57. Lê Xuân Hùng 1943 – 1971
  58. Lê Xuân Hùng 1927 – 1974
  59. Lê Xuân Liệu 1948 – 1973
  60. Lê Xuân Nghi 1951 – 1973
  61. Lê Xuân Nghinh 1951 – 1972
  62. Lê Xuân Nho 1948 – 1972
  63. Lê Xuân Quỳnh 1953 – 1972
  64. Lê Xuân Sinh 1949 – 1972
  65. Lê Xuân Trường 1952 – 1973
  66. Lê Xuân Tính 1948 – 1974
  67. Lê Xuân Đám 1950 – 1970
  68. Lê Đình Bong 1947 – 1972
  69. Lê Đình Hát 1947 – 1971
  70. Lê Đình Hòng 1952 – 1972
  71. Lê Đình Lợi 1952 – 1973
  72. Lê Đình Ngọc 1945 – 1985
  73. Lê Đình Sót 1941 – 1968
  74. Lê Đình Tín 1949 – 1975
  75. Lê Đình Đạt 1946 – 1969
  76. Lê Đông Lưu 1940 – 1973
  77. Lê Đăng Oanh 1952 – 1972
  78. Lê Đăng Thực 1957 – 1978
  79. Lê Đăng Toan 1951 – 1974
  80. Lê Đăng Tài 1940 – 1972
  81. Lê Đăng Đồng Hy sinh 1974
  82. Lê Đồng Lựu 1941 – 1972
  83. Lê Đức Hiền 1950 – 1972
  84. Lê Đức Hải 1952 – 1972
  85. Lê Đức Mùi 1952 – 1974
  86. Lê Đức Niên 1944 – 1967
  87. Lê Đức Quang 1948 – 1971
  88. Lê Đức Thoan 1944 – 1973
  89. Lê Đức Thịnh 1955 – 1973
  90. Lê Đức Tính 1949 – 1966
  91. Lê Đức Tính 1949 – 1966
  92. Lò Khăm Beo 1942 – 1970
  93. Lò Văn Núi 1943 – 1973
  94. Lù Văn Sýn 1951 – 1973
  95. Lý A Dưỡng Hy sinh 1971
  96. Lý Chiêm Đình 1952 – 1973
  97. Lý Hiệp Đoán 1947 – 1966
  98. Lý Ngọc Thư 1954 – 1972
  99. Lý Quang Niên 1952 – 1972
  100. Lý Tiến Thành 1954 – 1973