Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Huy Phú 1947 – 1971
  2. Lê Huy Trường 1950 – 1972
  3. Lê Huy Đốc 1943 – 1968
  4. Lê Hùng 1947 – 1969
  5. Lê Hải Nam 1950 – 1972
  6. Lê Hải Trừng 1940 – 1968
  7. Lê Hồng Bích 1949 – 1970
  8. Lê Hồng Phước 1956 – 1982
  9. Lê Hồng THịnh 1946 – 1971
  10. Lê Hồng Đới 1952 – 1972
  11. Lê Hữu Bình 1946 – 1972
  12. Lê Hữu Thiên 1954 – 1974
  13. Lê Hữu Thịnh 1952 – 1973
  14. Lê Hữu Tiến 1948 – 1972
  15. Lê Hữu Toàn 1932 – 1972
  16. Lê Hữu Tốn 1952 – 1972
  17. Lê Khải 1953 – 1974
  18. Lê Khắc Tưởng 1942 – 1967
  19. Lê Kim Bảng Hy sinh 1974
  20. Lê Kim Tùng 1954 – 1972
  21. Lê Kỳ Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Minh Khắng 1953 – 1974
  23. Lê Minh Thạnh 1953 – 1974
  24. Lê Minh Tuyền 1952 – 1972
  25. Lê Minh Tuấn 1953 – 1972
  26. Lê Minh Tâm 1953 – 1972
  27. Lê Minh Đức 1950 – 1973
  28. Lê Ngọc Anh 1947 – 1972
  29. Lê Ngọc Ba 1936 – 1973
  30. Lê Ngọc Than (Tham) 1950 – 1972
  31. Lê Ngọc Vinh 1952 – 1973
  32. Lê Ngọc ẩm 1952 – 1972
  33. Lê Như Hoa 1960 – 1981
  34. Lê Phi Hùng 1928 – 1960
  35. Lê Phò 1925 – 1962
  36. Lê Phú Trấn 1942 – 1969
  37. Lê Phúc Thìn 1953 – 1972
  38. Lê Quang Bình 1947 – 1971
  39. Lê Quang Dũng 1954 – 1974
  40. Lê Quang Hải 1951 – 1971
  41. Lê Quang Hồng 1941 – 1969
  42. Lê Quang Hợp 1958 – 1977
  43. Lê Quang Lập 1945 – 1972
  44. Lê Quang Thế 1954 – 1973
  45. Lê Quang Trung 1952 – 1974
  46. Lê Quang Trung 1953 – 1973
  47. Lê Quang Tàu 1952 – 1973
  48. Lê Quang Tụ 1951 – 1969
  49. Lê Quang Văn 1947 – 1967
  50. Lê Quốc Việt 1950 – 1972
  51. Lê Thanh 1931 – 1970
  52. Lê Thanh Hà 1952 – 1973
  53. Lê Thanh Hợi Hy sinh 1972
  54. Lê Thành 1925 – 1969
  55. Lê Thái Sơn 1952 – 1974
  56. Lê Thạch 1952 – 1972
  57. Lê Thế Hồng 1944 – 1972
  58. Lê Thế Việt 1945 – 1972
  59. Lê Thị Nhận 1948 – 1972
  60. Lê Trung Tuyến Hy sinh 1973
  61. Lê Trọng Cường 1950 – 1971
  62. Lê Trọng Sáu 1954 – 1979
  63. Lê Tuấn Hiệp 1951 – 1973
  64. Lê Viết Kiều 1950 – 1969
  65. Lê Viết Nghi 1949 – 1971
  66. Lê Viết Thuận 1948 – 1969
  67. Lê Viết Thành 1945 – 1973
  68. Lê Viết Tăng 1950 – 1971
  69. Lê Văn Ba 1943 – 1968
  70. Lê Văn Biên 1951 – 1973
  71. Lê Văn Bình 1948 – 1972
  72. Lê Văn Bền 1950 – 1972
  73. Lê Văn Chung 1953 – 1973
  74. Lê Văn Chí 1947 – 1972
  75. Lê Văn Chín 1951 – 1969
  76. Lê Văn Cường Hy sinh 1971
  77. Lê Văn Cầu 1940 – 1970
  78. Lê Văn Dung 1942 – 1973
  79. Lê Văn Giang 1952 – 1972
  80. Lê Văn Hiếu 1945 – 1972
  81. Lê Văn Hoan 1938 – 1972
  82. Lê Văn Hoà 1954 – 1973
  83. Lê Văn Hoàng 1950 – 1970
  84. Lê Văn Hà 1933 – 1970
  85. Lê Văn Hào 1951 – 1973
  86. Lê Văn Hải 1952 – 1973
  87. Lê Văn Hằng 1947 – 1973
  88. Lê Văn Học 1951 – 1973
  89. Lê Văn Hồng 1954 – 1980
  90. Lê Văn Hổ 1952 – 1973
  91. Lê Văn Hởn 1943 – 1973
  92. Lê Văn Kha 1953 – 1972
  93. Lê Văn Khoát 1951 – 1972
  94. Lê Văn Khôi 1945 – 1971
  95. Lê Văn Kiêm 1952 – 1974
  96. Lê Văn Kiểu 1949 – 1973
  97. Lê Văn Kế 1947 – 1968
  98. Lê Văn Lai 1949 – 1968
  99. Lê Văn Liên 1951 – 1973
  100. Lê Văn Liêu 1947 – 1968