Pleiku
Thành phố Pleiku, Gia Lai
2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/28
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Văn Quỳnh 1950 – 1969
- Hà Văn Thiện 1954 – 1973
- Hà Văn Thoảng 1930 – 1971
- Hà Văn Thuổi 1945 – 1973
- Hà Văn Tuấn 1949 – 1975
- Hà Văn Tém 1943 – 1972
- Hà Văn Đông 1949 – 1972
- Hà Xuân Lồ 1951 – 1972
- Hà Xuân Thanh 1951 – 1973
- Hà Xuân Vững 1944 – 1972
- Hà Đình Công 1952 – 1973
- Hà Đình Kiên 1950 – 1972
- Hà Đình Lâm 1953 – 1973
- Hà Đình Nay 1952 – 1973
- Hà Đăng Tuyết 1953 – 1974
- Hà Đắc Đàm 1936 – 1970
- Hà Đức Chung 1948 – 1974
- Hà Đức Hồng 1953 – 1977
- Hà Đức Ngọ 1954 – 1973
- Hán Huy Hoàng 1950 – 1972
- Hán Văn Cuộc 1943 – 1974
- Hán Văn Hiệp 1953 – 1973
- Hán Văn Hưng 1955 – 1974
- Hán Văn Thạo 1947 – 1972
- Hán Đình Niên 1949 – 1971
- Hùynh Văn Tám 1948 – 1970
- Hầm Văn Vương 1949 – 1971
- Hồ Bình 1959 – 1981
- Hồ Dức Đại 1947 – 1970
- Hồ Gia Sơn 1958 – 1975
- Hồ Hữu Huy 1949 – 1969
- Hồ Hữu Hương 1953 – 1973
- Hồ Siêng 1961 – 1981
- Hồ Sỹ Nghi 1947 – 1968
- Hồ Thị (Sáu) Vân 1938 – 1965
- Hồ Viết Bằng 1953 – 1974
- Hồ Văn Chỉnh 1950 – 1973
- Hồ Văn Hải 1954 – 1973
- Hồ Văn Hải 1949 – 1972
- Hồ Văn Lễ 1946 – 1970
- Hồ Văn Minh 1952 – 1974
- Hồng Văn Cựu 1942 – 1972
- Hứa Văn Chi 1945 – 1967
- Hứa Văn Inh 1953 – 1973
- Hứa Văn Máy 1948 – 1973
- Hứa Văn Sơn 1948 – 1974
- KPăh KLơng Hy sinh 1975
- Kao Văn Cao 1947 – 1972
- Khuất Văn Luyến 1950 – 1973
- Khúc Xuân Tân 1937 – 1973
- Khương Văn Nậm 1951 – 1975
- Khất Hồng Mai 1943 – 1973
- Khổng Thành Cư 1950 – 1972
- Khổng Thế Liên 1954 – 1974
- Kim Thanh Sơn 1951 – 1972
- Kim Văn Quí 1947 – 1972
- Kiều Cao THu 1948 – 1974
- Kiều Văn Khế 1953 – 1974
- Kiều Xuân An 1949 – 1974
- Ksor BLen Sinh 1915
- Ksor Bui 1950 – 1972
- Kơ Pảh KRơn 1950 – 1971
- Kỏ Kiêng 1945 – 1962
- La Văn Bùi 1954 – 1973
- La Văn Cừu 1949 – 1970
- La Văn Hùng 1954 – 1971
- La Văn Mọi 1944 – 1968
- La Văn Ninh 1953 – 1972
- La Văn Soạn 1940 – 1970
- Lai Tấn Thành 1956 – 1981
- Luân Thanh Tít 1948 – 1970
- Luân Xuân Tặng 1950 – 1971
- Ly Văn Bầu 1952 – 1973
- Lâm Hữu Hàng 1953 – 1972
- Lâm Hữu Thừa 1953 – 1972
- Lâm Quang Dũng 1949 – 1970
- Lâm Văn Xuyến 1948 – 1972
- Lã Hùng Mạnh 1949 – 1974
- Lã Ngọc Thấu 1953 – 1973
- Lã Văn Can 1951 – 1974
- Lã Văn Hoàn 1955 – 1974
- Lã Văn Khiêm 1949 – 1973
- Lã Văn Nho 1950 – 1974
- Lã Văn Sáu 1944 – 1973
- Lãng Văn Thịnh 1954 – 1972
- Lê Bá Hải 1952 – 1972
- Lê Bá Thanh 1950 – 1972
- Lê Bá Tư 1954 – 1972
- Lê Bá Đức 1944 – 1968
- Lê Cao Kiệm 1948 – 1971
- Lê Công Biền 1952 – 1973
- Lê Công Chất 1953 – 1972
- Lê Công Cuộc 1954 – 1974
- Lê Công Tuy 1949 – 1971
- Lê Duy Nhất 1958 – 1979
- Lê Duy Thiện 1949 – 1972
- Lê Duy Tờn (Tuấn) 1945 – 1972
- Lê Duyên Vấn 1950 – 1971
- Lê Gia Tình 1937 – 1971
- Lê Hoàng Điệp 1948 – 1973