Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Hồng 1950 – 1974
  2. Hoàng Văn Hợp 1953 – 1973
  3. Hoàng Văn Hợp 1953 – 1972
  4. Hoàng Văn Hứa 1928 – 1970
  5. Hoàng Văn Khoan 1953 – 1972
  6. Hoàng Văn Kiểu 1952 – 1974
  7. Hoàng Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Lập 1945 – 1972
  9. Hoàng Văn Lợi 1953 – 1972
  10. Hoàng Văn Lục 1946 – 1972
  11. Hoàng Văn Lục 1951 – 1972
  12. Hoàng Văn Minh 1937 – 1972
  13. Hoàng Văn Minh 1947 – 1972
  14. Hoàng Văn Mùi 1953 – 1973
  15. Hoàng Văn Mộc 1953 – 1974
  16. Hoàng Văn Nhỏ 1949 – 1974
  17. Hoàng Văn Phòng Hy sinh 1974
  18. Hoàng Văn Phản 1952 – 1973
  19. Hoàng Văn Quân 1953 – 1974
  20. Hoàng Văn Quắng 1947 – 1973
  21. Hoàng Văn Sinh 1948 – 1967
  22. Hoàng Văn Sinh 1943 – 1972
  23. Hoàng Văn Sơn 1953 – 1973
  24. Hoàng Văn Thanh 1952 – 1974
  25. Hoàng Văn Thi 1940 – 1973
  26. Hoàng Văn Thoàng 1953 – 1973
  27. Hoàng Văn Thân 1953 – 1973
  28. Hoàng Văn Thân 1944 – 1968
  29. Hoàng Văn Thản 1951 – 1972
  30. Hoàng Văn Tuấn 1951 – 1972
  31. Hoàng Văn Tâm 1953 – 1974
  32. Hoàng Văn Tỏ 1951 – 1972
  33. Hoàng Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hoàng Văn Vinh 1943 – 1971
  35. Hoàng Văn Vê 1952 – 1972
  36. Hoàng Văn Vương 1941 – 1966
  37. Hoàng Văn Vượng 1941 – 1972
  38. Hoàng Văn Vẳn Hy sinh 1973
  39. Hoàng Văn Xuyên 1947 – 1972
  40. Hoàng Văn Xương 1953 – 1973
  41. Hoàng Văn Điệp 1945 – 1969
  42. Hoàng Văn Đạt 1953 – 1973
  43. Hoàng Văn Đẳng 1952 – 1972
  44. Hoàng Vĩnh Luyến (Uyến) 1949 – 1973
  45. Hoàng Xuân Khu 1950 – 1974
  46. Hoàng Xuân Sinh 1954 – 1973
  47. Hoàng Đình Công 1949 – 1973
  48. Hoàng Đình La 1952 – 1972
  49. Hoàng Đình Lời 1939 – 1967
  50. Hoàng Đình Tải 1956 – 1981
  51. Hoàng Đức Chỉnh 1942 – 1972
  52. Hoàng Đức Cương 1953 – 1974
  53. Hoàng Đức Hoà 1945 – 1973
  54. Hoàng Đức Lộc 1951 – 1973
  55. Hoàng Đức Thịnh 1955 – 1977
  56. HoàngNgọc Vui 1952 – 1972
  57. Huỳnh Châu 1947 – 1971
  58. Huỳnh Cường 1949 – 1965
  59. Huỳnh Kim Long 1957 – 1985
  60. Huỳnh Lân 1920 – 1966
  61. Huỳnh Lưỡng 1953 – 1966
  62. Huỳnh Mười 1963 – 1982
  63. Huỳnh Ngọc Nguyên 1957 – 1981
  64. Huỳnh Ngọc Điểm 1944 – 1973
  65. Huỳnh Thế Viên 1961 – 1981
  66. Huỳnh Trọng 1959 – 1982
  67. Huỳnh Trọng Chánh 1958 – 1981
  68. Huỳnh Tâm 1958 – 1978
  69. Huỳnh Văn Nhãy 1956 – 1982
  70. Huỳnh Văn Phong 1962 – 1981
  71. Huỳnh Vững 1957 – 1981
  72. Huỳnh Xuân Cảnh 1940 – 1966
  73. Huỳnh Xuân Lập 1925 – 1968
  74. Hà Duy Trung 1969 – 1989
  75. Hà Huy Lập 1953 – 1973
  76. Hà Hùng Mạnh 1954 – 1974
  77. Hà Hữu Thành 1952 – 1972
  78. Hà Hữu Đô 1953 – 1972
  79. Hà Hữu Đạo 1956 – 1982
  80. Hà Kim Đương 1941 – 1968
  81. Hà Ngọc Quận 1951 – 1972
  82. Hà Phúc Diễn 1952 – 1972
  83. Hà Quang Phan 1949 – 1972
  84. Hà Quang Thuần 1952 – 1972
  85. Hà Quang Trung 1949 – 1972
  86. Hà Quyết Thắng 1947 – 1972
  87. Hà Quốc Phi 1952 – 1974
  88. Hà Thanh Bình 1948 – 1972
  89. Hà Thanh Hải 1945 – 1968
  90. Hà Tiến Vân 1938 – 1972
  91. Hà Văn Chiến 1952 – 1972
  92. Hà Văn Châm 1947 – 1968
  93. Hà Văn Cảnh 1953 – 1972
  94. Hà Văn Diến 1950 – 1973
  95. Hà Văn Dy 1952 – 1973
  96. Hà Văn Hoàn 1953 – 1973
  97. Hà Văn Khoản 1952 – 1973
  98. Hà Văn Khoản 1936 – 1972
  99. Hà Văn Lan 1946 – 1973
  100. Hà Văn Lưu 1945 – 1972