Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lý Từ Pháo 1949 – 1974
  2. Lý Văn Chăm 1956 – 1974
  3. Lý Văn Phứ 1950 – 1973
  4. Lý Văn Sáu 1949 – 1974
  5. Lý Văn Thành 1955 – 1974
  6. Lý Văn Thông (Phong) 1953 – 1974
  7. Lăng Xuân Hoà 1953 – 1972
  8. Lũ Xí Tờ 1953 – 1973
  9. Lưu Bá Ninh 1939 – 1972
  10. Lưu Hồng Khanh 1950 – 1972
  11. Lưu Ngọc Mưu 1946 – 1966
  12. Lưu Quang Hưởng 1953 – 1973
  13. Lưu Quang Kha 1950 – 1970
  14. Lưu Sỹ Dai 1946 – 1972
  15. Lưu Trung Hiếu 1945 – 1967
  16. Lưu Trường Sinh 1955 – 1974
  17. Lưu Văn Anh 1953 – 1972
  18. Lưu Văn Bức 1949 – 1972
  19. Lưu Văn Lý 1952 – 1972
  20. Lưu Văn Minh 1953 – 1974
  21. Lưu Văn Thái 1955 – 1974
  22. Lưu Văn Thêm 1950 – 1969
  23. Lưu Văn Thưởng 1953 – 1972
  24. Lưu Đức Diên 1950 – 1972
  25. Lưu Đức Quí 1958 – 1978
  26. Lương Anh Dũng 1954 – 1981
  27. Lương Bá Kỳ 1954 – 1973
  28. Lương Chiến Thắng 1949 – 1963
  29. Lương Kim Tuyến 1952 – 1972
  30. Lương Minh Hồng 1948 – 1973
  31. Lương Ngọc Phúc 1952 – 1972
  32. Lương Ngọc Trảo 1943 – 1972
  33. Lương Ngọc Đông 1950 – 1972
  34. Lương Quang Cấn 1951 – 1972
  35. Lương Quang Tảo 1946 – 1969
  36. Lương Tất Sử 1949 – 1973
  37. Lương Viết Sử 1952 – 1972
  38. Lương Văn Bảo 1952 – 1974
  39. Lương Văn Cánh 1953 – 1972
  40. Lương Văn Cừ 1951 – 1972
  41. Lương Văn Dung 1952 – 1973
  42. Lương Văn Dũng 1950 – 1973
  43. Lương Văn Khon 1948 – 1970
  44. Lương Văn La 1947 – 1967
  45. Lương Văn Lanh 1953 – 1972
  46. Lương Văn Lỹ 1953 – 1972
  47. Lương Văn Minh 1943 – 1966
  48. Lương Văn Mùi 1952 – 1973
  49. Lương Văn Nguyên 1955 – 1973
  50. Lương Văn Phúc 1952 – 1973
  51. Lương Văn Quang 1952 – 1970
  52. Lương Văn Thiện 1950 – 1972
  53. Lương Văn Thóng 1947 – 1968
  54. Lương Văn Thông 1950 – 1968
  55. Lương Văn Trọng 1952 – 1973
  56. Lương Văn Tác 1945 – 1971
  57. Lương Văn Đường 1946 – 1972
  58. Lương Xuân Hải 1954 – 1973
  59. Lương Đình Tâm 1934 – 1970
  60. Lương Đình Tấn 1943 – 1969
  61. Lương Đức Tiết 1947 – 1972
  62. Lại Thế Đế 1946 – 1973
  63. Lại Đình Định 1950 – 1973
  64. Lục Hoàng Chiển 1953 – 1973
  65. Lục Suy Thư 1954 – 1979
  66. Lục Văn Anh 1952 – 1974
  67. Lục Văn Hoàng 1950 – 1974
  68. Lục Văn Kinh 1944 – 1972
  69. Lục Văn Mỹ 1943 – 1972
  70. Lục Văn Vượng 1952 – 1973
  71. Lục Văn Đình 1952 – 1972
  72. Lữ Quang Hoà 1954 – 1973
  73. Lữ Quang Hoà 1954 – 1973
  74. Lữ Thanh Tiền 1944 – 1970
  75. Lữ Văn Minh 1948 – 1971
  76. Ma Doãn Thiệu 1948 – 1972
  77. Ma Khắc ảnh 1948 – 1971
  78. Ma Văn Bảo Hy sinh 1972
  79. Ma Văn Dựng 1935 – 1972
  80. Ma Văn Khái 1952 – 1972
  81. Ma Văn Tần 1944 – 1970
  82. Ma Định Thành 1951 – 1973
  83. Mai Công Khoan 1947 – 1973
  84. Mai Khắc Minh 1944 – 1972
  85. Mai Nguyệt Kham 1953 – 1972
  86. Mai Ngọc Toản 1953 – 1972
  87. Mai Thanh Đồng 1963 – 1981
  88. Mai Thành Lâm 1950 – 1974
  89. Mai Trọng Đoan 1953 – 1974
  90. Mai Văn Bình 1958 – 1978
  91. Mai Văn Bường 1944 – 1973
  92. Mai Văn Hạnh 1953 – 1974
  93. Mai Văn Lan 1952 – 1973
  94. Mai Văn Lúa 1944 – 1966
  95. Mai Văn Nhờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mai Văn Phụng 1952 – 1971
  97. Mai Văn Quý 1958 – 1972
  98. Mai Văn Thuyết 1945 – 1970
  99. Mai Văn Tiến 1962 – 1981
  100. Mai Văn Tuyết 1949 – 1971