Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Văn Giàng 1944 – 1973
  2. Đoàn Văn Giỏi 1950 – 1975
  3. Đoàn Văn Giới Hy sinh 1975
  4. Đoàn Văn Hắt 1945 – 1971
  5. Đoàn Văn Thông 1950 – 1972
  6. Đoàn Văn Tới 1952 – 1973
  7. Đoàn Văn Vượng 1946 – 1972
  8. Đoàn Đình Châu 1951 – 1974
  9. Đàm Mạnh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đàm Ngọc Tạ 1953 – 1975
  11. Đàm Quang Nghi 1954 – 1973
  12. Đàm Quang Tí 1949 – 1960
  13. Đàm Thị Huệ 1956 – 1975
  14. Đàm Tuấn Anh 1954 – 1972
  15. Đàm Văn Dìn 1943 – 1972
  16. Đàm Văn Gia 1950 – 1972
  17. Đàm Văn Yên 1954 – 1972
  18. Đào Bắc 1960 – 1980
  19. Đào Công Ngọc 1947 – 1973
  20. Đào Công Tuấn 1945 – 1973
  21. Đào Duy Lực 1948 – 1968
  22. Đào Duy Phú 1946 – 1968
  23. Đào Duy Phú 1946 – 1968
  24. Đào Duy Trung 1949 – 1970
  25. Đào Mạnh Hùng 1954 – 1974
  26. Đào Ngọc Cấp 1952 – 1973
  27. Đào Ngọc Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đào Ngọc Thư (thứ) 1953 – 1973
  29. Đào Ngọc Vĩnh 1942 – 1972
  30. Đào Ngọc Điệp 1957 – 1980
  31. Đào Quí Kiêm 1938 – 1972
  32. Đào Sỹ Hùng 1954 – 1973
  33. Đào Tam Giao 1928 – 1967
  34. Đào Thanh Hoàn 1949 – 1972
  35. Đào Tiến Ngừng 1954 – 1973
  36. Đào Trọng 1951 – 1974
  37. Đào Trọng Hanh 1953 – 1973
  38. Đào Trọng Kiểm 1944 – 1972
  39. Đào Trọng Ty 1949 – 1972
  40. Đào Viết Thuỳ 1950 – 1974
  41. Đào Văn Bính 1945 – 1973
  42. Đào Văn Hữu 1952 – 1973
  43. Đào Văn Nam 1947 – 1973
  44. Đào Văn Nứa 1947 – 1970
  45. Đào Văn Phú 1953 – 1972
  46. Đào Văn Phú 1944 – 1971
  47. Đào Văn Thình 1954 – 1973
  48. Đào Văn Thận 1953 – 1973
  49. Đào Văn Thọ 1955 – 1973
  50. Đào Văn Tài 1947 – 1971
  51. Đào Văn Vị 1943 – 1972
  52. Đào Xuân Liên 1945 – 1972
  53. Đào Xuân Lý 1945 – 1973
  54. Đào Xuân Thạch 1952 – 1972
  55. Đào Xuân Tiêm 1948 – 1972
  56. Đào Xuân Được 1949 – 1971
  57. Đào Đình Quí 1952 – 1974
  58. Đào Đình Thám 1946 – 1968
  59. Đào Đình Tú 1952 – 1973
  60. Đào Đức Kiệm 1953 – 1972
  61. Đâng Văn Hai 1949 – 1974
  62. Đâu Tam Tập 1944 – 1972
  63. Đâu Văn Minh 1955 – 1974
  64. Đăng Võ Sinh 1922
  65. Đăng Văn Thịnh 1951 – 1973
  66. Đăng Đình Trà 1951 – 1973
  67. Đường Ngọc Hà 1952 – 1972
  68. Đường Văn Hoà 1952 – 1972
  69. Đấu Minh Nga 1950 – 1973
  70. Đậu Minh Thiện 1942 – 1973
  71. Đậu Xuân Thành 1954 – 1972
  72. Đậu Đăng Dinh 1948 – 1973
  73. Đặng Công Hể 1950 – 1974
  74. Đặng Công Thức 1947 – 1972
  75. Đặng Cường Giá 1943 – 1968
  76. Đặng Duy Bằng 1954 – 1973
  77. Đặng Hồng Phong 1950 – 1974
  78. Đặng Khắc Lộc 1946 – 1969
  79. Đặng Ngọc Canh 1949 – 1972
  80. Đặng Ngọc Dinh Hy sinh 1980
  81. Đặng Ngọc Sơn 1953 – 1974
  82. Đặng Quang Truyện Hy sinh 1974
  83. Đặng Quốc Hưng 1948 – 1972
  84. Đặng Quốc Phong 1953 – 1974
  85. Đặng Thanh Tùng 1948 – 1970
  86. Đặng Thiên Thân 1957 – 1980
  87. Đặng Thành Công 1960 – 1978
  88. Đặng Thành Phương Hy sinh 1970
  89. Đặng Thành Phương 1950 – 1970
  90. Đặng Trung Chính 1952 – 1972
  91. Đặng Trung Chính 1950 – 1971
  92. Đặng Trung Nghĩa 1945 – 1972
  93. Đặng Viết Tốn 1951 – 1971
  94. Đặng Vă ổn 1944 – 1969
  95. Đặng Văn Dư 1952 – 1973
  96. Đặng Văn Khiên 1946 – 1972
  97. Đặng Văn Khu 1952 – 1971
  98. Đặng Văn Lang (Lan) 1952 – 1974
  99. Đặng Văn Nghệ 1940 – 1966
  100. Đặng Văn Nhượng 1947 – 1968