Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đình Dương 1954 – 1973
  2. Vũ Đình Dự 1943 – 1972
  3. Vũ Đình Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Vũ Đình Sơn 1953 – 1972
  5. Vũ Đình Truỳ 1942 – 1972
  6. Vũ Đình Đoàn 1946 – 1969
  7. Vũ Đỗ Phận 1949 – 1969
  8. Vũ Đức Bê 1949 – 1972
  9. Vũ Đức Huy 1941 – 1968
  10. Vũ Đức Lực 1949 – 1968
  11. Vũ Đức Phẩm 1951 – 1972
  12. Vũ Đức Thuận 1953 – 1974
  13. Vũ Đức Tuân 1952 – 1973
  14. Vũ Đức Tạo 1949 – 1971
  15. Vũ Đức Xê 1948 – 1971
  16. Vương Duy Chiếu 1950 – 1972
  17. Vương Quốc Thạch 1951 – 1975
  18. Vương Thị Ngoạn 1938 – 1969
  19. Vương Văn Vinh 1951 – 1972
  20. Vương Đình Dung 1950 – 1973
  21. Vượng Văn Vọng 1952 – 1971
  22. Xong Xoáng Phiú 1953 – 1973
  23. Y Na 1954 – 1972
  24. Y Đôn 1940 – 1972
  25. nguyễn Văn Diệu (Dỵu) 1948 – 1973
  26. Âu Viết Vui 1952 – 1972
  27. Âu Văn Tắc 1953 – 1973
  28. Đai Quốc Hương 1954 – 1972
  29. Đinh Công Cáp 1953 – 1973
  30. Đinh Công Huyến Sinh 1953
  31. Đinh Công Lắm 1952 – 1973
  32. Đinh Công Thả 1949 – 1972
  33. Đinh Hồng Phi 1950 – 1974
  34. Đinh Hữu Sỹ Hy sinh 1973
  35. Đinh Khắc Thống 1959 – 1981
  36. Đinh Kế Hoạch 1950 – 1972
  37. Đinh Minh Thành 1952 – 1973
  38. Đinh Minh Truyền 1949 – 1958
  39. Đinh Ngor 1950 – 1965
  40. Đinh Ngọc Anh 1933 – 1968
  41. Đinh Ngọc Chính 1950 – 1973
  42. Đinh Ngọc Hàn 1948 – 1973
  43. Đinh Quang Trung 1948 – 1979
  44. Đinh Quang Trường 1953 – 1974
  45. Đinh Quốc Ngữ 1950 – 1972
  46. Đinh Quốc Tịch 1948 – 1973
  47. Đinh Thanh Cừ 1941 – 1968
  48. Đinh Thanh Liên 1947 – 1970
  49. Đinh Thiệu 1945 – 1965
  50. Đinh Tiên Tài 1952 – 1972
  51. Đinh Trọng Thắng 1948 – 1971
  52. Đinh Văn Bảo 1947 – 1971
  53. Đinh Văn Bẵn 1942 – 1973
  54. Đinh Văn Chắt 1944 – 1971
  55. Đinh Văn Dũng 1947 – 1972
  56. Đinh Văn Hải 1949 – 1972
  57. Đinh Văn Hồng 1949 – 1973
  58. Đinh Văn Ký 1954 – 1974
  59. Đinh Văn Lũ Hy sinh 1974
  60. Đinh Văn Mai 1944 – 1966
  61. Đinh Văn Mai 1941 – 1966
  62. Đinh Văn Ngor 1948 – 1972
  63. Đinh Văn Niệm 1954 – 1973
  64. Đinh Văn Phiên 1940 – 1968
  65. Đinh Văn Phàn 1952 – 1972
  66. Đinh Văn Phấn 1936 – 1966
  67. Đinh Văn Quang 1953 – 1973
  68. Đinh Văn Sư (Xu) 1947 – 1972
  69. Đinh Văn Thanh 1954 – 1973
  70. Đinh Văn Thành 1948 – 1972
  71. Đinh Văn Tin 1951 – 1973
  72. Đinh Văn Trường 1953 – 1973
  73. Đinh Văn Tuỳ 1954 – 1973
  74. Đinh Văn Tăng 1952 – 1973
  75. Đinh Văn Viết 1952 – 1974
  76. Đinh Văn Xuyên 1952 – 1973
  77. Đinh Xuân Hinh 1953 – 1974
  78. Đinh Xuân Lộc 1947 – 1974
  79. Đinh Xuân Sắc 1949 – 1972
  80. Đinh Xuân Tự 1946 – 1971
  81. Đinh Xuân ánh 1953 – 1972
  82. Đinh Ưu 1926 – 1963
  83. Điền Lộc 1945 – 1972
  84. Đoàn Anh Điểm 1951 – 1973
  85. Đoàn Bá Vệ Hy sinh 1968
  86. Đoàn Công Thắng 1947 – 1973
  87. Đoàn Hữu Lê 1947 – 1973
  88. Đoàn Hữu Thuật 1951 – 1967
  89. Đoàn Hữu Thắng 1951 – 1973
  90. Đoàn Hữu Định 1954 – 1973
  91. Đoàn Mạnh Phùng 1951 – 1974
  92. Đoàn Ngọc THư 1952 – 1972
  93. Đoàn Quang Thọ 1950 – 1975
  94. Đoàn Quang Vinh 1952 – 1973
  95. Đoàn Trịnh Kiến 1951 – 1972
  96. Đoàn Trọng Tăng 1951 – 1972
  97. Đoàn Viết Hải 1954 – 1974
  98. Đoàn Việt Hùng 1950 – 1972
  99. Đoàn Văn Bình 1953 – 1974
  100. Đoàn Văn Chuyển 1951 – 1973