Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Tá Mộ 1942 – 1972
  2. Võ Tấn Tài 1958 – 1982
  3. Võ Tấn Đông 1961 – 1981
  4. Võ Văn Ba 1940 – 1966
  5. Võ Văn Cù 1942 – 1968
  6. Võ Văn Phan 1950 – 1974
  7. Võ Văn Thoại 1933 – 1973
  8. Võ Xuân Hiền 1940 – 1972
  9. Võ Xuân Quí 1948 – 1973
  10. Võ Đình Hùng 1952 – 1972
  11. Vú Hữu Trọng 1953 – 1974
  12. Văn Công Truyền 1948 – 1972
  13. Vĩ Văn Lập 1952 – 1972
  14. Vũ Bá Cự 1949 – 1968
  15. Vũ Bá Hộ 1947 – 1972
  16. Vũ Công Kiêu 1950 – 1973
  17. Vũ Duy Cư 1952 – 1973
  18. Vũ Duy Cấn 1951 – 1973
  19. Vũ Duy Hoà 1953 – 1973
  20. Vũ Duy Tiêm 1954 – 1972
  21. Vũ Hoàng Nam 1952 – 1974
  22. Vũ Huy Việt 1945 – 1971
  23. Vũ Huy Điểm 1949 – 1973
  24. Vũ Hồng Bàng 1955 – 1974
  25. Vũ Hồng Quãng 1953 – 1974
  26. Vũ Hồng Trung 1950 – 1973
  27. Vũ Hữu Dính 1953 – 1972
  28. Vũ Khúc Nhạc 1941 – 1972
  29. Vũ Kim Lâm 1950 – 1972
  30. Vũ Mai Chương 1948 – 1973
  31. Vũ Mạnh Cường 1952 – 1974
  32. Vũ Mạnh Hải 1952 – 1972
  33. Vũ Mạnh Toàn 1950 – 1973
  34. Vũ Ngọc Dúng 1950 – 1974
  35. Vũ Ngọc Huỳnh 1944 – 1971
  36. Vũ Ngọc Hồng 1952 – 1971
  37. Vũ Ngọc Quí 1948 – 1972
  38. Vũ Ngọc Tín 1950 – 1972
  39. Vũ Ngọc Yêng 1950 – 1974
  40. Vũ Nho Mong 1955 – 1981
  41. Vũ Nhung 1937 – 1968
  42. Vũ Năng Tá 1952 – 1973
  43. Vũ Quang Công 1950 – 1972
  44. Vũ Quang Công 1950 – 1972
  45. Vũ Quang Hùng 1952 – 1972
  46. Vũ Quang Tạo 1948 – 1973
  47. Vũ Quang Tỉnh 1941 – 1971
  48. Vũ Quốc Châm 1955 – 1974
  49. Vũ Thanh Lâm 1947 – 1970
  50. Vũ Thành Công 1927 – 1972
  51. Vũ Thành Đô 1948 – 1974
  52. Vũ Thế Lăng 1950 – 1972
  53. Vũ Tiến Kỷ 1953 – 1973
  54. Vũ Trọng Hiền Hy sinh 1972
  55. Vũ Viết Đài 1940 – 1972
  56. Vũ Văn Bê 1953 – 1972
  57. Vũ Văn Bản 1949 – 1973
  58. Vũ Văn Dứa Sinh 1950
  59. Vũ Văn Hưng 1949 – 1973
  60. Vũ Văn Hạ 1954 – 1974
  61. Vũ Văn Khoa 1952 – 1971
  62. Vũ Văn Khoan 1953 – 1973
  63. Vũ Văn Khoát 1950 – 1972
  64. Vũ Văn Lộc 1951 – 1972
  65. Vũ Văn Minh 1945 – 1972
  66. Vũ Văn Nhuần 1952 – 1972
  67. Vũ Văn Nhuận 1949 – 1972
  68. Vũ Văn Ninh 1954 – 1972
  69. Vũ Văn Quyển 1949 – 1973
  70. Vũ Văn Quí 1954 – 1974
  71. Vũ Văn Sanh 1948 – 1968
  72. Vũ Văn Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Vũ Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Văn Sử 1947 – 1967
  75. Vũ Văn Thao 1954 – 1974
  76. Vũ Văn Thái 1953 – 1973
  77. Vũ Văn Thìn 1952 – 1971
  78. Vũ Văn Thẩm 1945 – 1972
  79. Vũ Văn Thật 1952 – 1973
  80. Vũ Văn Trà 1952 – 1971
  81. Vũ Văn Tài 1948 – 1968
  82. Vũ Văn Tư 1940 – 1968
  83. Vũ Văn Việm 1953 – 1972
  84. Vũ Văn Vưu 1952 – 1971
  85. Vũ Văn Yến 1938 – 1969
  86. Vũ Văn Điệp 1952 – 1973
  87. Vũ Văn Định 1955 – 1974
  88. Vũ Văn Ước 1948 – 1969
  89. Vũ Xuân Chì 1952 – 1972
  90. Vũ Xuân Dạ 1947 – 1973
  91. Vũ Xuân Hiệu 1952 – 1973
  92. Vũ Xuân Hoạt 1953 – 1972
  93. Vũ Xuân Kết 1943 – 1968
  94. Vũ Xuân Quang 1951 – 1974
  95. Vũ Xuân Tiến 1940 – 1967
  96. Vũ Xuân Tưởng Hy sinh 1971
  97. Vũ Xuân Tạo 1938 – 1969
  98. Vũ Đinh Chiến 1953 – 1973
  99. Vũ Điền Trí 1948 – 1973
  100. Vũ Đình Cấp 1948 – 1968