Pleiku
Thành phố Pleiku, Gia Lai
2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/28
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Đoàn 1926 – 1965
- Trần Đình Cận 1953 – 1973
- Trần Đình Hường 1946 – 1968
- Trần Đình Lã 1939 – 1969
- Trần Đình Lương 1952 – 1971
- Trần Đình Nhàn 1952 – 1972
- Trần Đình Quyền Sinh 1955
- Trần Đình Quý 1953 – 1973
- Trần Đình Quý Hy sinh 1968
- Trần Đình Quế 1953 – 1973
- Trần Đình Sơn 1949 – 1971
- Trần Đình Thiên 1948 – 1971
- Trần Đình Thuyết 1951 – 1974
- Trần Đình Thí 1948 – 1968
- Trần Đình Thế 1950 – 1968
- Trần Đình Tỉnh 1954 – 1973
- Trần Đình Xuyên 1951 – 1972
- Trần Đăng Hoàng 1944 – 1968
- Trần Đăng Hợp 1946 – 1972
- Trần Đăng Mai 1947 – 1972
- Trần Đăng Phích 1949 – 1968
- Trần Đức Hùng 1950 – 1971
- Trần Đức Lại 1952 – 1972
- Trần Đức Quí 1950 – 1978
- Trần Đứcc Khải 1954 – 1973
- Trịnh Công Sinh 1943 – 1971
- Trịnh Công Tiến 1948 – 1974
- Trịnh Huy Quang 1953 – 1972
- Trịnh Hữu Yên 1950 – 1971
- Trịnh Minh Hân 1947 – 1968
- Trịnh Ngọc Cẩn 1945 – 1968
- Trịnh Quang Tám 1948 – 1971
- Trịnh Quang Tích 1954 – 1973
- Trịnh Tiến Trung 1949 – 1973
- Trịnh Văn Ba 1945 – 1969
- Trịnh Văn Dư 1950 – 1974
- Trịnh Văn Minh 1947 – 1973
- Trịnh Văn Thiệu 1954 – 1973
- Trịnh Văn Đạo 1951 – 1971
- Trịnh Xuân Hương 1950 – 1974
- Trịnh Xuân Liên 1950 – 1972
- Trịnh Xuân Thuỷ 1953 – 1973
- Trịnh Điền Chiến 1938 – 1972
- Trịnh Đình Thuyết 1947 – 1973
- Trịnh Đăng Hiến 1953 – 1972
- Tuấn Long Sơn 1948 – 1972
- Tàng Chí Hưng 1952 – 1973
- Tô Công Uẩn Hy sinh 1972
- Tô Cường 1962 – 1982
- Tô Quang Yên 1949 – 1960
- Tô Trọng Đảo 1947 – 1968
- Tô Xuân Chiêm 1947 – 1972
- Tôn Thị Kim Liên 1930 – 1968
- Tăng Văn Cường 1952 – 1973
- Tạ Công Soan 1952 – 1973
- Tạ Duy Kỷ 1949 – 1970
- Tạ Duy ứng 1954 – 1974
- Tạ Hữu Bay 1951 – 1970
- Tạ Minh CHính 1948 – 1974
- Tạ Minh Tân 1950 – 1968
- Tạ Quang Hiến 1954 – 1974
- Tạ Thanh Phát 1945 – 1973
- Tạ Tiến Đầm 1949 – 1973
- Tạ Văn Bao 1951 – 1971
- Tạ Văn Ninh 1949 – 1972
- Tạ Xuân Giang 1952 – 1973
- Tạ Đăng Việt 1950 – 1970
- Tạ Đức Dần 1951 – 1972
- Tả Văn Phòng 1958 – 1973
- Tằng Nguyên Độ 1952 – 1974
- Tống Mạnh Hùng 1949 – 1973
- Tống Ngọc Manh 1952 – 1973
- Tống Nhân Thu 1941 – 1972
- Tống Quang Vinh 1951 – 1968
- Tống Quốc Ngư 1945 – 1969
- Tống Thanh Nguyên 1944 – 1972
- Tống Văn Nhị 1947 – 1973
- Tống Văn Thành 1943 – 1973
- Tống Xuân Rùng 1946 – 1974
- Tổng Văn Khởi 1951 – 1972
- Từ Thái Tân 1960 – 1981
- Vi Công Nghị 1951 – 1973
- Vi Hồng Cân 1951 – 1973
- Vi Kim Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi La Lùng 1943 – 1969
- Vi Quang Ba 1949 – 1973
- Vi Văn Binh 1952 – 1973
- Vi Văn Chương 1950 – 1974
- Vi Văn Sàn 1949 – 1972
- Vi Văn Tựa 1952 – 1974
- Vi Văn Vênh 1940 – 1968
- Vy Hữu Long 1954 – 1973
- Vy Văn Hoáy 1952 – 1973
- Võ Cúc 1952 – 1982
- Võ Hồng Muôn 1951 – 1973
- Võ Ngọc Hàn 1950 – 1974
- Võ Ngọc Minh 1961 – 1981
- Võ Quân Nghìn Hy sinh 1985
- Võ Thanh Hà 1957 – 1982
- Võ Thanh Lam 1941 – 1970