Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Văn Năm 1936 – 1972
  2. Đặng Văn Năng 1953 – 1973
  3. Đặng Văn Phùng 1949 – 1972
  4. Đặng Văn Quáng 1947 – 1973
  5. Đặng Văn Quân 1951 – 1971
  6. Đặng Văn Suông 1945 – 1971
  7. Đặng Văn Sáu 1939 – 1968
  8. Đặng Văn Sự 1952 – 1971
  9. Đặng Văn Thanh 1947 – 1972
  10. Đặng Văn Thiệu 1952 – 1974
  11. Đặng Văn Thuấn 1948 – 1972
  12. Đặng Văn Thẩm 1947 – 1972
  13. Đặng Văn Thắng 1950 – 1972
  14. Đặng Văn Thống 1954 – 1973
  15. Đặng Văn Toan 1939 – 1982
  16. Đặng Văn Toàn 1950 – 1969
  17. Đặng Văn Xu 1933 – 1960
  18. Đặng Văn Xuân 1940 – 1969
  19. Đặng Văn Đăng 1952 – 1972
  20. Đặng Xuân An 1953 – 1974
  21. Đặng Xuân Chiều 1953 – 1972
  22. Đặng Xuân Lạ 1948 – 1969
  23. Đặng Xuân Lục 1948 – 1969
  24. Đặng Xuân Nụ 1948 – 1969
  25. Đặng Xuân Vụ 1948 – 1971
  26. Đặng Đình Thanh 1955 – 1974
  27. Đặng Đức Lợi Hy sinh 1972
  28. Đồng Như Phước 1949 – 1970
  29. Đồng Văn Hoà 1954 – 1973
  30. Đổ Duy Đoan 1950 – 1972
  31. Đổ Quốc Mạnh 1953 – 1974
  32. Đổ Văn Ân 1950 – 1973
  33. Đổ Xuân Đào 1948 – 1970
  34. Đỗ Bá Nhung 1941 – 1974
  35. Đỗ Bá Ninh 1951 – 1971
  36. Đỗ Cao Cường 1954 – 1975
  37. Đỗ Cao Sơn 1947 – 1966
  38. Đỗ Công Lĩnh 1952 – 1972
  39. Đỗ Công Quỹ 1943 – 1969
  40. Đỗ Duy Lê 1944 – 1972
  41. Đỗ Duy Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đỗ Duy Đoan 1952 – 1972
  43. Đỗ Dương 1954 – 1974
  44. Đỗ Huy Thanh 1952 – 1972
  45. Đỗ Hồng Thái 1948 – 1972
  46. Đỗ Hồng Thái 1948 – 1972
  47. Đỗ Hữu ích 1944 – 1974
  48. Đỗ Máng 1950 – 1968
  49. Đỗ Ngọc Biển 1941 – 1968
  50. Đỗ Ngọc Dũng 1955 – 1980
  51. Đỗ Ngọc Nam 1949 – 1969
  52. Đỗ Ngọc Thiệu 1951 – 1972
  53. Đỗ Ngọc Đảng 1949 – 1972
  54. Đỗ Quang Ngàn Hy sinh 1972
  55. Đỗ Quang Quí 1943 – 1972
  56. Đỗ Quang Đệ 1953 – 1973
  57. Đỗ Quốc Doanh 1949 – 1968
  58. Đỗ Thanh Tùng 1950 – 1972
  59. Đỗ Thiện Kế 1947 – 1969
  60. Đỗ Thái Học 1940 – 1969
  61. Đỗ Thế Xuân 1952 – 1973
  62. Đỗ Tiến Túc 1948 – 1967
  63. Đỗ Tiến Tức 1948 – 1967
  64. Đỗ Trung Cẩn 1941 – 1973
  65. Đỗ Trọng Xuân 1950 – 1971
  66. Đỗ Viết Quế 1952 – 1973
  67. Đỗ Văn Biên 1948 – 1968
  68. Đỗ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đỗ Văn Diên 1953 – 1974
  70. Đỗ Văn Dương 1954 – 1974
  71. Đỗ Văn Dần 1939 – 1965
  72. Đỗ Văn Hanh 1954 – 1974
  73. Đỗ Văn Luận 1950 – 1972
  74. Đỗ Văn Nghỉnh 1948 – 1972
  75. Đỗ Văn Nhiên 1953 – 1973
  76. Đỗ Văn Phúc 1946 – 1971
  77. Đỗ Văn Phượng 1952 – 1974
  78. Đỗ Văn Thẩm 1948 – 1968
  79. Đỗ Văn Tranh 1950 – 1972
  80. Đỗ Văn Tịnh 1947 – 1972
  81. Đỗ Văn Đọt 1947 – 1967
  82. Đỗ Văn Đức 1950 – 1972
  83. Đỗ Xuân Huệ 1946 – 1963
  84. Đỗ Xuân Hải 1945 – 1972
  85. Đỗ Xuân Nên 1938 – 1969
  86. Đỗ Xuân Nên 1938 – 1969
  87. Đỗ Xuân Sơn 1951 – 1974
  88. Đỗ Xuân Thiệp 1954 – 1973
  89. Đỗ Đình Tài 1940 – 1973
  90. Đỗ Đình Đượm 1952 – 1973
  91. Đỗ Đình Đệ 1950 – 1974
  92. Đỗ Đồng Thái 1948 – 1972
  93. Đỗ Đức Lập 1954 – 1973
  94. Đỗ Đức Minh 1944 – 1974
  95. Đỗ Đức Thiện 1954 – 1974
  96. Đỗ Đức Toán 1951 – 1972
  97. Đỗ Đức Tuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đỗ Đức Đãi 1953 – 1973