Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Quách Công Khua 1943 – 1968
  2. Quách Huy Hiên 1952 – 1974
  3. Quách Minh Trọng 1944 – 1968
  4. Quách Minh Trọng 1944 – 1968
  5. Quách Văn Beo 1954 – 1972
  6. Quách Văn Bốn 1941 – 1966
  7. Quách Văn Nhỏ 1935 – 1971
  8. Quản Bá Huân 1946 – 1973
  9. Rah Lan A Roi 1954 – 1972
  10. Rah Lan Bai 1949 – 1969
  11. Rah Lan DYel 1941 – 1972
  12. Rah Lan Ký 1943 – 1972
  13. Rah Lan Tong 1940 – 1972
  14. Rơ Châm Bích Hy sinh 1967
  15. Rơ Châm Choh Hy sinh 1968
  16. Rơ Châm DJik 1921 – 1969
  17. Rơ Châm Dying Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Rơ Châm Díp Hy sinh 1963
  19. Rơ Châm HLúc Hy sinh 1964
  20. Rơ Châm HYom 1936 – 1970
  21. Rơ Châm Hiệp 1942 – 1972
  22. Rơ Châm Huang 1941 – 1967
  23. Rơ Châm Hót Hy sinh 1963
  24. Rơ Châm Jép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Rơ Châm KRôk Hy sinh 1968
  26. Rơ Châm Mẻ 1937 – 1972
  27. Rơ Châm Niêu Hy sinh 1965
  28. Rơ Châm Ong 1947 – 1970
  29. Rơ Châm Peo 1954 – 1970
  30. Rơ Châm Pinh 1939 – 1972
  31. Rơ Châm Quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Rơ Châm Rút Hy sinh 1963
  33. Rơ Châm Vin Hy sinh 1963
  34. Rơ Ma Y Gól 1940 – 1971
  35. Rơ Mah Nih 1945 – 1963
  36. Rơ châm Dế Hy sinh 1970
  37. Siu Dang 1941 – 1972
  38. Siu GLinh Hy sinh 1968
  39. Siu HLer 1920 – 1972
  40. Siu HLon Hy sinh 1961
  41. Siu Hinh 1931 – 1973
  42. Siu Hiu 1940 – 1966
  43. Siu Hó Hy sinh 1961
  44. Siu KLip 1948 – 1972
  45. Siu Lol Hy sinh 1968
  46. Siu Luôk 1952 – 1970
  47. Siu Nang Hy sinh 1968
  48. Siu Nốp Hy sinh 1968
  49. Siu Pen 1948 – 1974
  50. Siu Yú Hy sinh 1964
  51. Siu Đẻm 1910 – 1972
  52. Siêu Bét 1945 – 1970
  53. Sui Nguyên 1950 – 1972
  54. Sơn Lâm 1950 – 1969
  55. Sầm Quốc Đính 1954 – 1973
  56. Sầm Văn Hính 1943 – 1973
  57. Thiều Bá Nghi 1942 – 1973
  58. Thái Doãn Lương 1953 – 1974
  59. Thái Khắc Tuyển 1941 – 1969
  60. Thái Quang Chước 1952 – 1970
  61. Thái Thanh Tùng 1959 – 1982
  62. Thái Trình (Trung) 1944 – 1967
  63. Thái Văn Hưu Hy sinh 1972
  64. Thái Văn Kiêm 1953 – 1973
  65. Thái Đồng Lệ 1945 – 1970
  66. Thân Văn Đức Hy sinh 1970
  67. Thị Khương 1951 – 1969
  68. Thới Thị Vang 1940 – 1970
  69. Toàn Song Sơn 1948 – 1972
  70. Trinh Ngọc Lực 1942 – 1971
  71. Trinh Xuân Tộ 1945 – 1973
  72. Triều Quang Chập 1935 – 1969
  73. Triệu Anh Thuyết 1934 – 1967
  74. Triệu Chắn An 1958 – 1981
  75. Triệu Giao Lân 1955 – 1973
  76. Triệu Hải Ninh 1950 – 1968
  77. Triệu Kim Leo 1950 – 1973
  78. Triệu Liên Hiệp 1942 – 1974
  79. Triệu Quang Tỏ 1945 – 1971
  80. Triệu Quang Đệ 1951 – 1974
  81. Triệu Trung Hoa 1935 – 1968
  82. Triệu Trung Hà 1952 – 1974
  83. Triệu Vang 1946 – 1972
  84. Triệu Văn Leo 1954 – 1973
  85. Triệu Văn Mẳm 1953 – 1973
  86. Triệu Văn Rưng 1947 – 1972
  87. Triệu Văn Tư 1947 – 1972
  88. Triệu ích Lang 1952 – 1974
  89. Trung Xây Kín 1953 – 1973
  90. Tràng Chi Kháy 1953 – 1973
  91. Trương Chín 1959 – 1982
  92. Trương Huy Danh 1950 – 1972
  93. Trương Hồng Phong 1944 – 1972
  94. Trương Minh Thức 1960 – 1982
  95. Trương Minh Tuyến 1950 – 1973
  96. Trương Ngọc Cường 1951 – 1972
  97. Trương Ngọc Hoàn 1949 – 1972
  98. Trương Ngọc Thanh 1950 – 1974
  99. Trương Quang Học 1953 – 1972
  100. Trương Quốc Khánh 1954 – 1973