Pleiku
Thành phố Pleiku, Gia Lai
2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/28
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Thành Lợi 1960 – 1981
- Trương Thị Hoa Hường 1950 – 1972
- Trương Văn Bằng 1950 – 1969
- Trương Văn Bế 1950 – 1972
- Trương Văn Hưởng 1947 – 1972
- Trương Văn Hải 1961 – 1982
- Trương Văn Ninh 1953 – 1973
- Trương Văn Phi 1948 – 1973
- Trương Văn Sơn 1953 – 1973
- Trương Văn Thu 1943 – 1969
- Trương Văn Tuân 1950 – 1972
- Trương Đình Thiện 1946 – 1967
- Trương Đình Điệp 1946 – 1973
- Trạc Văn Đinh 1953 – 1973
- Trảo Văn Mẩn 1950 – 1972
- Trần Anh Quân 1952 – 1974
- Trần Anh Sơn 1951 – 1972
- Trần Bá Táo 1948 – 1968
- Trần Bá Tằng 1948 – 1973
- Trần Bình (Đẳng) 1923 – 1974
- Trần Bình Long 1959 – 1974
- Trần Chính Quý 1952 – 1971
- Trần Chấn 1940 – 1966
- Trần Công Chiến Hy sinh 1972
- Trần Công Sướng 1948 – 1974
- Trần Cư 1938 – 1971
- Trần Danh Cầm 1943 – 1967
- Trần Danh Tuyên 1947 – 1972
- Trần Doãn Hải 1950 – 1972
- Trần Doãn Thác 1949 – 1969
- Trần Duy Hiếu 1950 – 1974
- Trần Duy Quang 1944 – 1973
- Trần Duy Đông 1950 – 1973
- Trần Dân Phúc 1951 – 1973
- Trần Hiền Môn 1953 – 1974
- Trần Hải Lưu 1950 – 1972
- Trần Hữu Ngọc 1951 – 1972
- Trần Hữu Pha 1952 – 1973
- Trần Hữu Trung 1961 – 1981
- Trần Kháng Chiến 1949 – 1973
- Trần Khắc Hoan 1951 – 1973
- Trần Khắc Hưng 1955 – 1973
- Trần Lê Duân 1948 – 1974
- Trần Lương Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Minh Cường 1953 – 1973
- Trần Minh Dương 1938 – 1971
- Trần Minh Huệ 1952 – 1973
- Trần Minh Quốc 1960 – 1981
- Trần Minh Thông 1951 – 1973
- Trần Minh Tuân 1946 – 1968
- Trần Minh Tương 1949 – 1975
- Trần Minh Tịch 1953 – 1973
- Trần Minh Vệ 1950 – 1974
- Trần Mạnh Hà 1952 – 1972
- Trần Ngoc Thiết 1950 – 1973
- Trần Nguyên Tỉnh 1950 – 1975
- Trần Nguyên Tỉnh Hy sinh 1975
- Trần Ngọc Anh 1951 – 1974
- Trần Ngọc Anh 1959 – 1978
- Trần Ngọc Cơ 1941 – 1972
- Trần Ngọc Lan 1955 – 1972
- Trần Ngọc Mai 1947 – 1971
- Trần Ngọc Oanh 1950 – 1973
- Trần Ngọc Phong 1953 – 1972
- Trần Ngọc Vinh 1944 – 1972
- Trần Như Đởn 1951 – 1971
- Trần Phú Tắp 1943 – 1971
- Trần Phương Sáu 1950 – 1974
- Trần Quang Nhất 1952 – 1972
- Trần Quang Nhật 1952 – 1972
- Trần Quang Tạo 1947 – 1972
- Trần Quyền 1949 – 1971
- Trần Quốc Dũng 1939 – 1970
- Trần Quốc Dũng 1946 – 1972
- Trần Quốc Thái 1954 – 1973
- Trần Quốc Tuấn 1958 – 1981
- Trần Sanh 1935 – 1966
- Trần Sỹ Chuyên 1940 – 1968
- Trần Thanh Trường 1940 – 1972
- Trần Thanh Xuân 1952 – 1973
- Trần Thắng Lợi 1951 – 1971
- Trần Thế Quí 1954 – 1972
- Trần Thế Sỷ 1950 – 1972
- Trần Thế Vũ 1953 – 1973
- Trần Thị Nhứt Hy sinh 1968
- Trần Trọng Hiền 1950 – 1971
- Trần Trọng Hoà 1950 – 1972
- Trần Trọng Kim 1954 – 1972
- Trần Trọng Thân Hy sinh 1972
- Trần Trọng Tiến 1951 – 1971
- Trần Viết Uỷ 1945 – 1973
- Trần Vân 1949 – 1972
- Trần Văn An 1954 – 1973
- Trần Văn Biên Sinh 1950
- Trần Văn Biên 1940 – 1968
- Trần Văn Bàn 1950 – 1969
- Trần Văn Bách 1950 – 1973
- Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bình 1950 – 1973
- Trần Văn Bích 1947 – 1968