Pleiku
Thành phố Pleiku, Gia Lai
2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/28
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Giá 1945 – 1972
- Phạm Văn Hiện 1954 – 1974
- Phạm Văn Hoả 1953 – 1974
- Phạm Văn Huấn 1952 – 1975
- Phạm Văn Hàng 1952 – 1973
- Phạm Văn Hùng 1949 – 1973
- Phạm Văn Hải 1947 – 1972
- Phạm Văn Hải 1942 – 1968
- Phạm Văn Hồi 1946 – 1972
- Phạm Văn Khiêm 1943 – 1971
- Phạm Văn Kiên 1947 – 1972
- Phạm Văn Linh 1948 – 1970
- Phạm Văn Liên 1947 – 1967
- Phạm Văn Lưu 1937 – 1968
- Phạm Văn Lại 1950 – 1973
- Phạm Văn Lộc 1951 – 1972
- Phạm Văn Lợi 1948 – 1972
- Phạm Văn Minh Hy sinh 1978
- Phạm Văn Minh 1952 – 1973
- Phạm Văn Miên Sinh 1950
- Phạm Văn Mạnh 1952 – 1973
- Phạm Văn Mầm 1949 – 1971
- Phạm Văn Mừng 1945 – 1968
- Phạm Văn Nguyễn 1948 – 1971
- Phạm Văn Nguyễn 1949 – 1973
- Phạm Văn Nguyệt 1948 – 1973
- Phạm Văn Ngó 1951 – 1973
- Phạm Văn Nhường 1953 – 1972
- Phạm Văn Nhạc 1947 – 1968
- Phạm Văn Oánh 1943 – 1972
- Phạm Văn Phán 1951 – 1970
- Phạm Văn Phấn 1947 – 1973
- Phạm Văn Quang 1951 – 1971
- Phạm Văn Quân 1950 – 1974
- Phạm Văn Quần 1951 – 1973
- Phạm Văn Sáng 1952 – 1972
- Phạm Văn Sứ 1951 – 1973
- Phạm Văn Thoan 1920 – 1974
- Phạm Văn Thuận 1952 – 1973
- Phạm Văn Thục 1954 – 1974
- Phạm Văn Thục 1951 – 1972
- Phạm Văn Tiến 1950 – 1968
- Phạm Văn Toan 1950 – 1973
- Phạm Văn Toản 1951 – 1972
- Phạm Văn Trung 1941 – 1972
- Phạm Văn Truỳ 1948 – 1970
- Phạm Văn Trình 1944 – 1974
- Phạm Văn Trương 1946 – 1965
- Phạm Văn Trầu 1948 – 1971
- Phạm Văn Trị 1953 – 1973
- Phạm Văn Trừ 1953 – 1973
- Phạm Văn Tuân 1950 – 1972
- Phạm Văn Tàng 1950 – 1972
- Phạm Văn Tùng 1948 – 1970
- Phạm Văn Tùng 1953 – 1973
- Phạm Văn Tỳ 1943 – 1972
- Phạm Văn Tỷ 1950 – 1973
- Phạm Văn Việm 1928 – 1971
- Phạm Văn Vĩnh 1953 – 1973
- Phạm Văn Xuyên 1950 – 1970
- Phạm Văn Xuân 1949 – 1973
- Phạm Văn ích Hy sinh 1968
- Phạm Văn Đinh 1952 – 1972
- Phạm Văn Điền 1950 – 1972
- Phạm Văn Đàng 1951 – 1971
- Phạm Văn Đáp 1949 – 1973
- Phạm Văn Định 1957 – 1973
- Phạm Xuân Cường 1945 – 1967
- Phạm Xuân Dinh 1954 – 1973
- Phạm Xuân Diệu 1949 – 1970
- Phạm Xuân Hoạch 1949 – 1972
- Phạm Xuân Hạnh 1951 – 1973
- Phạm Xuân Lưu 1948 – 1968
- Phạm Xuân Phú 1953 – 1973
- Phạm Xuân Phúc 1945 – 1969
- Phạm Xuân Thực 1946 – 1971
- Phạm Xuân Trường 1951 – 1972
- Phạm ích Trạch 1937 – 1973
- Phạm Đình Hồng 1953 – 1974
- Phạm Đình Khôi 1945 – 1974
- Phạm Đình Tư 1951 – 1970
- Phạm Đăng Chỉnh 1952 – 1972
- Phạm Đăng Học Hy sinh 1971
- Phạm Được 1938 – 1973
- Phạm Đức Loan 1950 – 1973
- Phạm Đức Lương 1950 – 1974
- Phạm Đức Ngũ 1954 – 1973
- Phạm Đức Thiệu 1950 – 1971
- Phạm Đức Thuận 1952 – 1973
- Phạm Đức Thịnh 1948 – 1974
- Phạn Công Thọ 1952 – 1978
- Phụng Cường 1948 – 1966
- Phụng Ka 1946 – 1966
- Ply Nah 1940 – 1967
- Puih Bua 1938 – 1972
- Puih Jôt Hy sinh 1968
- Puih La 1935 – 1969
- Puih Siêu Hy sinh 1979
- Quan Văn Dai 1948 – 1972
- Quách Công Hử (Hiũ) 1951 – 1973