Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Xuân Quang 1949 – 1973
  2. Phùng Đình Chính 1950 – 1974
  3. Phùng Đình Huân 1954 – 1973
  4. Phùng Đức Nghĩa 1949 – 1971
  5. Phương Văn Thọ 1945 – 1972
  6. Phạm Anh Luyên 1941 – 1971
  7. Phạm Anh Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Anh Tuấn 1947 – 1974
  9. Phạm Anh Tú 1953 – 1973
  10. Phạm Bá Bóng 1954 – 1975
  11. Phạm Bá Bần 1950 – 1973
  12. Phạm Bá Trùng 1939 – 1973
  13. Phạm Bá Tuân 1947 – 1973
  14. Phạm Cao Biền 1952 – 1972
  15. Phạm Công Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Công Kích 1939 – 1967
  17. Phạm Công Sảnh 1941 – 1969
  18. Phạm Công Tiến 1940 – 1971
  19. Phạm Công Đinh 1937 – 1972
  20. Phạm Cương Quyết 1951 – 1971
  21. Phạm Danh Thắng 1953 – 1973
  22. Phạm Duy Quế 1948 – 1973
  23. Phạm Duy Tân 1942 – 1973
  24. Phạm Gia Định 1949 – 1974
  25. Phạm Huy Cận 1949 – 1974
  26. Phạm Huy Hồng 1949 – 1971
  27. Phạm Hồng Anh 1957 – 1982
  28. Phạm Hồng Khai 1955 – 1973
  29. Phạm Hồng Thái 1947 – 1972
  30. Phạm Hữu Kháng 1953 – 1972
  31. Phạm Hữu Nghị 1952 – 1971
  32. Phạm Hữu Pha 1952 – 1974
  33. Phạm Hữu Tiên 1945 – 1969
  34. Phạm Hữu Tích 1945 – 1971
  35. Phạm Hữu Tề 1941 – 1968
  36. Phạm Hữu Tỉnh 1952 – 1972
  37. Phạm Khắc Liêu 1947 – 1972
  38. Phạm Khắc Thọ 1951 – 1973
  39. Phạm Minh Vui 1953 – 1973
  40. Phạm Mạnh Tòng 1946 – 1973
  41. Phạm Ngọc Bích 1949 – 1972
  42. Phạm Ngọc Bọp 1949 – 1974
  43. Phạm Ngọc Chính 1952 – 1974
  44. Phạm Ngọc Hải 1952 – 1974
  45. Phạm Ngọc Lượng 1952 – 1981
  46. Phạm Ngọc Oánh 1944 – 1972
  47. Phạm Ngọc Song 1948 – 1972
  48. Phạm Ngọc Thông 1949 – 1973
  49. Phạm Ngọc Thạch 1949 – 1978
  50. Phạm Ngọc Thạnh 1940 – 1970
  51. Phạm Ngọc Tâm 1951 – 1972
  52. Phạm Ngọc Tòng 1942 – 1972
  53. Phạm Ngọc Vinh 1952 – 1972
  54. Phạm Như Bảy 1954 – 1981
  55. Phạm Như Hùng 1940 – 1967
  56. Phạm Như Hợp 1952 – 1972
  57. Phạm Quang Lực Hy sinh 1972
  58. Phạm Quyết Chiến 1949 – 1972
  59. Phạm Quốc Hùng 1948 – 1972
  60. Phạm Quốc Trung 1951 – 1973
  61. Phạm Sơn 1951 – 1974
  62. Phạm Sỹ Hảo 1952 – 1973
  63. Phạm Sỹ Thanh 1945 – 1968
  64. Phạm Thanh Cao 1942 – 1974
  65. Phạm Thanh Cửu 1950 – 1972
  66. Phạm Thành Nho 1948 – 1974
  67. Phạm Thế Lục 1945 – 1970
  68. Phạm Thế Lực 1947 – 1968
  69. Phạm Thị Bông 1929 – 1968
  70. Phạm Thị Lý 1924 – 1966
  71. Phạm Thị Nông 1947 – 1970
  72. Phạm Trung Tuỳ 1948 – 1972
  73. Phạm Trung Đại 1950 – 1966
  74. Phạm Trường Tấn 1949 – 1973
  75. Phạm Trọng Mạnh 1949 – 1974
  76. Phạm Trọng Thực 1953 – 1973
  77. Phạm Việt Thắng 1951 – 1971
  78. Phạm Văn Biên 1947 – 1969
  79. Phạm Văn Bòi 1953 – 1974
  80. Phạm Văn Bôi 1952 – 1972
  81. Phạm Văn Bẩy Hy sinh 1972
  82. Phạm Văn Bậu 1947 – 1972
  83. Phạm Văn Bằng 1954 – 1973
  84. Phạm Văn Bể Hy sinh 1973
  85. Phạm Văn Bỉ Hy sinh 1969
  86. Phạm Văn Bồm 1939 – 1970
  87. Phạm Văn Chiến 1954 – 1974
  88. Phạm Văn Chuyên 1953 – 1974
  89. Phạm Văn Chuyên Hy sinh 1968
  90. Phạm Văn Chí 1948 – 1968
  91. Phạm Văn Chương 1952 – 1973
  92. Phạm Văn Chọn 1960 – 1980
  93. Phạm Văn Công 1950 – 1969
  94. Phạm Văn Công 1950 – 1972
  95. Phạm Văn Cư 1954 – 1980
  96. Phạm Văn Cổn 1954 – 1973
  97. Phạm Văn Cứ 1945 – 1970
  98. Phạm Văn Dương 1950 – 1973
  99. Phạm Văn Dục 1954 – 1973
  100. Phạm Văn Giang 1954 – 1974