Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Công 1952 – 1974
  2. Nguyễn Văn Công 1950 – 1973
  3. Nguyễn Văn Cư 1957 – 1978
  4. Nguyễn Văn Cường 1955 – 1972
  5. Nguyễn Văn Cường 1953 – 1973
  6. Nguyễn Văn Cầm 1948 – 1973
  7. Nguyễn Văn Cầm 1951 – 1972
  8. Nguyễn Văn Cần 1947 – 1972
  9. Nguyễn Văn Cẩn 1938 – 1969
  10. Nguyễn Văn Cẩn 1948 – 1973
  11. Nguyễn Văn Cội 1939 – 1972
  12. Nguyễn Văn Cởy 1949 – 1973
  13. Nguyễn Văn Cứ 1954 – 1974
  14. Nguyễn Văn Cứ 1955 – 1974
  15. Nguyễn Văn Diên 1949 – 1972
  16. Nguyễn Văn Doa 1948 – 1972
  17. Nguyễn Văn Doanh 1948 – 1973
  18. Nguyễn Văn Dong Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Du 1946 – 1969
  20. Nguyễn Văn Duân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Dìn 1941 – 1971
  22. Nguyễn Văn Dũng 1952 – 1973
  23. Nguyễn Văn Dũng 1952 – 1972
  24. Nguyễn Văn Dần 1947 – 1971
  25. Nguyễn Văn Dự 1953 – 1972
  26. Nguyễn Văn Ga 1943 – 1969
  27. Nguyễn Văn Giáp 1950 – 1978
  28. Nguyễn Văn Giáp 1948 – 1972
  29. Nguyễn Văn Giơ 1954 – 1973
  30. Nguyễn Văn Giả Sinh 1944
  31. Nguyễn Văn Giống 1951 – 1972
  32. Nguyễn Văn Hai 1940 – 1972
  33. Nguyễn Văn Hiếu 1946 – 1969
  34. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Văn Hiền 1930 – 1966
  36. Nguyễn Văn Hiển 1940 – 1968
  37. Nguyễn Văn Hiểu 1942 – 1972
  38. Nguyễn Văn Hiện 1949 – 1972
  39. Nguyễn Văn Hiệp 1954 – 1973
  40. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1973
  42. Nguyễn Văn Hoàng 1949 – 1971
  43. Nguyễn Văn Hoá 1949 – 1973
  44. Nguyễn Văn Hoá 1943 – 1972
  45. Nguyễn Văn Hoạt 1943 – 1973
  46. Nguyễn Văn Huy 1952 – 1973
  47. Nguyễn Văn Huyển 1951 – 1971
  48. Nguyễn Văn Huệ 1954 – 1973
  49. Nguyễn Văn Huệ 1946 – 1969
  50. Nguyễn Văn Huệ 1954 – 1973
  51. Nguyễn Văn Hào 1951 – 1971
  52. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1974
  53. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1974
  55. Nguyễn Văn Hùng 1939 – 1963
  56. Nguyễn Văn Hùng 1951 – 1972
  57. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1971
  58. Nguyễn Văn Hùng 1948 – 1974
  59. Nguyễn Văn Hạc 1946 – 1972
  60. Nguyễn Văn Hạnh 1953 – 1972
  61. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1968
  62. Nguyễn Văn Hải 1951 – 1973
  63. Nguyễn Văn Hải 1953 – 1973
  64. Nguyễn Văn Hồi 1949 – 1972
  65. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1972
  66. Nguyễn Văn Hồng 1952 – 1973
  67. Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1973
  68. Nguyễn Văn Hội 1953 – 1973
  69. Nguyễn Văn Hợp 1952 – 1973
  70. Nguyễn Văn Hợp 1932 – 1967
  71. Nguyễn Văn Hừng 1952 – 1973
  72. Nguyễn Văn Hữu 1953 – 1973
  73. Nguyễn Văn Hữu 1953 – 1974
  74. Nguyễn Văn Hữu 1954 – 1973
  75. Nguyễn Văn Hựu 1947 – 1968
  76. Nguyễn Văn Hựu 1953 – 1974
  77. Nguyễn Văn Khai 1954 – 1974
  78. Nguyễn Văn Khang 1948 – 1969
  79. Nguyễn Văn Khiêm 1951 – 1972
  80. Nguyễn Văn Khiêm 1952 – 1973
  81. Nguyễn Văn Khiển 1944 – 1970
  82. Nguyễn Văn Khoa 1949 – 1903
  83. Nguyễn Văn Khoa 1951 – 1973
  84. Nguyễn Văn Khoá 1949 – 1971
  85. Nguyễn Văn Khoái 1953 – 1973
  86. Nguyễn Văn Khoản 1953 – 1972
  87. Nguyễn Văn Khuyên 1953 – 1972
  88. Nguyễn Văn Khuân 1954 – 1974
  89. Nguyễn Văn Kháng 1949 – 1973
  90. Nguyễn Văn Khánh 1950 – 1973
  91. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1972
  92. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1972
  93. Nguyễn Văn Khánh 1950 – 1972
  94. Nguyễn Văn Khương 1943 – 1971
  95. Nguyễn Văn Khả 1950 – 1974
  96. Nguyễn Văn Khải 1940 – 1972
  97. Nguyễn Văn Khải 1940 – 1972
  98. Nguyễn Văn Kính 1946 – 1969
  99. Nguyễn Văn Ký 1949 – 1968
  100. Nguyễn Văn Ký 1949 – 1972