Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Kế 1952 – 1973
  2. Nguyễn Văn Kết 1955 – 1981
  3. Nguyễn Văn Kỳ 1949 – 1973
  4. Nguyễn Văn Kỹ 1951 – 1971
  5. Nguyễn Văn La 1955 – 1974
  6. Nguyễn Văn Liên 1947 – 1972
  7. Nguyễn Văn Liên 1951 – 1972
  8. Nguyễn Văn Liên 1954 – 1973
  9. Nguyễn Văn Liên 1951 – 1972
  10. Nguyễn Văn Liền 1954 – 1972
  11. Nguyễn Văn Liệu 1951 – 1974
  12. Nguyễn Văn Loan 1944 – 1972
  13. Nguyễn Văn Long 1949 – 1973
  14. Nguyễn Văn Long 1947 – 1973
  15. Nguyễn Văn Long 1945 – 1967
  16. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Văn Luân 1952 – 1974
  18. Nguyễn Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Luận 1952 – 1973
  20. Nguyễn Văn Là 1946 – 1972
  21. Nguyễn Văn Lâm 1954 – 1974
  22. Nguyễn Văn Lôn 1949 – 1973
  23. Nguyễn Văn Lý 1951 – 1974
  24. Nguyễn Văn Lý 1955 – 1972
  25. Nguyễn Văn Lương 1949 – 1972
  26. Nguyễn Văn Lương 1944 – 1969
  27. Nguyễn Văn Lượng 1948 – 1972
  28. Nguyễn Văn Lắm 1943 – 1970
  29. Nguyễn Văn Lắm 1948 – 1967
  30. Nguyễn Văn Lục 1947 – 1969
  31. Nguyễn Văn Mao 1950 – 1972
  32. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1972
  34. Nguyễn Văn Miện 1948 – 1968
  35. Nguyễn Văn Mùi Sinh 1954
  36. Nguyễn Văn Mạn 1949 – 1973
  37. Nguyễn Văn Mẩn 1948 – 1971
  38. Nguyễn Văn Mỗi 1943 – 1971
  39. Nguyễn Văn Mỵ 1945 – 1972
  40. Nguyễn Văn Nga 1937 – 1972
  41. Nguyễn Văn Nghiêm 1947 – 1973
  42. Nguyễn Văn Nghiêm 1940 – 1972
  43. Nguyễn Văn Nghĩ 1953 – 1972
  44. Nguyễn Văn Nghị 1953 – 1974
  45. Nguyễn Văn Ngoán 1948 – 1973
  46. Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1974
  47. Nguyễn Văn Ngụ 1943 – 1968
  48. Nguyễn Văn Ngừng 1954 – 1972
  49. Nguyễn Văn Nhi 1960 – 1982
  50. Nguyễn Văn Nhung 1954 – 1972
  51. Nguyễn Văn Nhuần 1954 – 1973
  52. Nguyễn Văn Nhì 1934 – 1967
  53. Nguyễn Văn Nhì 1938 – 1972
  54. Nguyễn Văn Như 1954 – 1973
  55. Nguyễn Văn Nhương 1943 – 1971
  56. Nguyễn Văn Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Nhật 1954 – 1974
  58. Nguyễn Văn Nhị 1954 – 1972
  59. Nguyễn Văn Nhỏ 1947 – 1968
  60. Nguyễn Văn Nong 1948 – 1973
  61. Nguyễn Văn Nôn 1943 – 1968
  62. Nguyễn Văn Nếp 1944 – 1972
  63. Nguyễn Văn Nồng 1954 – 1973
  64. Nguyễn Văn Nỡ 1961 – 1980
  65. Nguyễn Văn Phan 1939 – 1979
  66. Nguyễn Văn Phá 1943 – 1972
  67. Nguyễn Văn Phách 1943 – 1972
  68. Nguyễn Văn Phóng 1954 – 1973
  69. Nguyễn Văn Phú 1945 – 1972
  70. Nguyễn Văn Phúc 1953 – 1972
  71. Nguyễn Văn Phúc 1944 – 1968
  72. Nguyễn Văn Phẩm 1943 – 1971
  73. Nguyễn Văn Phỏ 1952 – 1973
  74. Nguyễn Văn Phục 1955 – 1974
  75. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1972
  76. Nguyễn Văn Quang 1951 – 1974
  77. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1975
  78. Nguyễn Văn Quyến 1950 – 1972
  79. Nguyễn Văn Quyền 1950 – 1974
  80. Nguyễn Văn Quyền 1950 – 1972
  81. Nguyễn Văn Quýnh 1949 – 1971
  82. Nguyễn Văn Quỳnh 1952 – 1973
  83. Nguyễn Văn Quỳnh 1948 – 1969
  84. Nguyễn Văn Roãn Hy sinh 1974
  85. Nguyễn Văn Rỡ 1943 – 1970
  86. Nguyễn Văn San 1954 – 1973
  87. Nguyễn Văn San 1951 – 1973
  88. Nguyễn Văn Suất 1953 – 1972
  89. Nguyễn Văn Suất 1953 – 1973
  90. Nguyễn Văn Sáu 1948 – 1972
  91. Nguyễn Văn Sâm 1948 – 1969
  92. Nguyễn Văn Sơn 1953 – 1973
  93. Nguyễn Văn Sạn 1954 – 1973
  94. Nguyễn Văn Sản 1945 – 1978
  95. Nguyễn Văn Sảnh 1942 – 1971
  96. Nguyễn Văn Sổi 1947 – 1971
  97. Nguyễn Văn Sủi 1949 – 1974
  98. Nguyễn Văn Sự 1941 – 1970
  99. Nguyễn Văn Sự 1943 – 1967
  100. Nguyễn Văn Than 1954 – 1972