Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Huynh 1946 – 1972
  2. Nguyễn Tiến Hạnh 1946 – 1970
  3. Nguyễn Tiến Kim 1945 – 1972
  4. Nguyễn Tiến Lân 1953 – 1973
  5. Nguyễn Tiến Phượng 1952 – 1972
  6. Nguyễn Tiến Thinh 1953 – 1973
  7. Nguyễn Tiến Thăng 1951 – 1972
  8. Nguyễn Tiến Tài 1952 – 1972
  9. Nguyễn Tiến Tăng 1952 – 1973
  10. Nguyễn Tiến Xuân 1948 – 1967
  11. Nguyễn Tiến Đá 1937 – 1968
  12. Nguyễn Tiến Đường 1949 – 1972
  13. Nguyễn Trung Kiên 1949 – 1974
  14. Nguyễn Trung Lịnh 1942 – 1968
  15. Nguyễn Trung Phổ 1951 – 1972
  16. Nguyễn Trung Sơn 1950 – 1971
  17. Nguyễn Trùng Dương 1946 – 1972
  18. Nguyễn Trắc 1946 – 1972
  19. Nguyễn Trọng Duệ 1949 – 1972
  20. Nguyễn Trọng Dần 1950 – 1972
  21. Nguyễn Trọng Hân 1950 – 1971
  22. Nguyễn Trọng Lai 1951 – 1972
  23. Nguyễn Trọng Luận 1957 – 1975
  24. Nguyễn Trọng Lễ 1949 – 1971
  25. Nguyễn Trọng Nha 1939 – 1972
  26. Nguyễn Trọng Nhân 1950 – 1974
  27. Nguyễn Trọng Phụng 1935 – 1968
  28. Nguyễn Trọng Quýnh 1948 – 1973
  29. Nguyễn Trọng Sự (Loan) 1931 – 1967
  30. Nguyễn Trọng Thuận 1947 – 1972
  31. Nguyễn Trọng Thưởng 1953 – 1972
  32. Nguyễn Trọng Thực 1951 – 1973
  33. Nguyễn Trọng Tuệ 1947 – 1971
  34. Nguyễn Trọng Tình 1945 – 1967
  35. Nguyễn Trọng Tùng 1955 – 1974
  36. Nguyễn Tuân 1933 – 1968
  37. Nguyễn Tuấn Cúc 1947 – 1973
  38. Nguyễn Tuấn Đạt 1941 – 1969
  39. Nguyễn Tài Điệp 1947 – 1969
  40. Nguyễn Tường Lân 1954 – 1979
  41. Nguyễn Tấn Đăng 1948 – 1972
  42. Nguyễn Tấn Đức 1952 – 1975
  43. Nguyễn Tất Hiến 1953 – 1973
  44. Nguyễn Tất Tam 1953 – 1974
  45. Nguyễn Vinh Tý 1949 – 1972
  46. Nguyễn Viết Bôn 1951 – 1970
  47. Nguyễn Viết Bảo 1954 – 1973
  48. Nguyễn Viết Côi 1949 – 1974
  49. Nguyễn Viết Dao 1952 – 1972
  50. Nguyễn Viết Luyện 1952 – 1973
  51. Nguyễn Viết Ngọ 1954 – 1971
  52. Nguyễn Viết Ngự 1946 – 1967
  53. Nguyễn Viết Quang 1952 – 1972
  54. Nguyễn Viết Quang 1952 – 1972
  55. Nguyễn Viết Sơn 1953 – 1974
  56. Nguyễn Việt Điểm 1951 – 1972
  57. Nguyễn Văn Ba 1950 – 1973
  58. Nguyễn Văn Ban 1953 – 1973
  59. Nguyễn Văn Bao 1953 – 1973
  60. Nguyễn Văn Buồn 1950 – 1972
  61. Nguyễn Văn Bàng 1956 – 1981
  62. Nguyễn Văn Bành 1954 – 1973
  63. Nguyễn Văn Bái 1938 – 1969
  64. Nguyễn Văn Báo 1948 – 1968
  65. Nguyễn Văn Bê 1941 – 1972
  66. Nguyễn Văn Bình 1955 – 1974
  67. Nguyễn Văn Bình 1949 – 1972
  68. Nguyễn Văn Bình 1953 – 1974
  69. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1971
  70. Nguyễn Văn Bính 1953 – 1973
  71. Nguyễn Văn Bôn 1947 – 1969
  72. Nguyễn Văn Bùi 1947 – 1972
  73. Nguyễn Văn Bản 1934 – 1966
  74. Nguyễn Văn Bảo 1940 – 1975
  75. Nguyễn Văn Bảo 1946 – 1968
  76. Nguyễn Văn Bảo 1953 – 1971
  77. Nguyễn Văn Bảy 1956 – 1982
  78. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Văn Bắc 1948 – 1973
  80. Nguyễn Văn Bằng 1945 – 1968
  81. Nguyễn Văn Bổng 1949 – 1970
  82. Nguyễn Văn Bổng 1950 – 1970
  83. Nguyễn Văn Chi 1954 – 1973
  84. Nguyễn Văn Chiến 1947 – 1972
  85. Nguyễn Văn Chiến 1961 – 1981
  86. Nguyễn Văn Chiện 1951 – 1972
  87. Nguyễn Văn Chu 1951 – 1970
  88. Nguyễn Văn Chu 1945 – 1969
  89. Nguyễn Văn Chung 1953 – 1974
  90. Nguyễn Văn Chung 1942 – 1961
  91. Nguyễn Văn Châu 1949 – 1972
  92. Nguyễn Văn Châu 1949 – 1974
  93. Nguyễn Văn Châu 1927 – 1978
  94. Nguyễn Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Chính 1946 – 1972
  96. Nguyễn Văn Chắn Hy sinh 1973
  97. Nguyễn Văn Chứng 1930 – 1968
  98. Nguyễn Văn Cung 1953 – 1972
  99. Nguyễn Văn Cân 1955 – 1974
  100. Nguyễn Văn Cây 1952 – 1972