Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Nhân Hà 1950 – 1969
  2. Nguyễn Nhúm 1960 – 1981
  3. Nguyễn Như Lai 1953 – 1972
  4. Nguyễn Như áng 1946 – 1969
  5. Nguyễn Như Đức 1949 – 1973
  6. Nguyễn Nhất Bách 1949 – 1971
  7. Nguyễn Nổi 1954 – 1973
  8. Nguyễn Phi Hùng 1938 – 1970
  9. Nguyễn Phú Chi 1953 – 1942
  10. Nguyễn Phú Hoà 1944 – 1970
  11. Nguyễn Phú Hội (Hợi) 1952 – 1973
  12. Nguyễn Quan Tỵ 1951 – 1971
  13. Nguyễn Quang Cảnh 1951 – 1968
  14. Nguyễn Quang Hải 1950 – 1972
  15. Nguyễn Quang Liên 1951 – 1973
  16. Nguyễn Quang Lượng Sinh 1940
  17. Nguyễn Quang Phát 1950 – 1973
  18. Nguyễn Quang Sinh 1951 – 1973
  19. Nguyễn Quang Thính 1947 – 1966
  20. Nguyễn Quang Trung 1948 – 1972
  21. Nguyễn Quang Uyên (Tuyên) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Quang Vinh 1959 – 1981
  23. Nguyễn Quang Vinh 1937 – 1971
  24. Nguyễn Quang Độ 1948 – 1972
  25. Nguyễn Quyết Chiến 1950 – 1974
  26. Nguyễn Quán 1927 – 1967
  27. Nguyễn Quí Thạo 1947 – 1971
  28. Nguyễn Quýt 1943 – 1968
  29. Nguyễn Quả 1951 – 1981
  30. Nguyễn Quế Lâm 1930 – 1971
  31. Nguyễn Quốc Chiến 1948 – 1972
  32. Nguyễn Quốc Hảo 1952 – 1973
  33. Nguyễn Quốc Lý 1946 – 1972
  34. Nguyễn Quốc Nghi 1954 – 1974
  35. Nguyễn Quốc Trung 1954 – 1973
  36. Nguyễn Quốc Tuấn 1950 – 1971
  37. Nguyễn Quốc Vinh 1953 – 1974
  38. Nguyễn Quốc Vinh 1945 – 1969
  39. Nguyễn Sao 1946 – 1966
  40. Nguyễn Sĩ Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Sơn Hùng 1952 – 1973
  42. Nguyễn Sử Vấn 1953 – 1972
  43. Nguyễn Sỹ Ngư 1949 – 1969
  44. Nguyễn Sỹ Thí (thú) 1956 – 1977
  45. Nguyễn Thanh Bình 1951 – 1974
  46. Nguyễn Thanh Dung 1940 – 1972
  47. Nguyễn Thanh Ghi 1955 – 1974
  48. Nguyễn Thanh Hà 1950 – 1973
  49. Nguyễn Thanh Lâm 1954 – 1973
  50. Nguyễn Thanh Quất 1946 – 1973
  51. Nguyễn Thanh Sáu 1958 – 1980
  52. Nguyễn Thanh Sơn 1951 – 1981
  53. Nguyễn Thanh Toán 1951 – 1972
  54. Nguyễn Thanh Tuyền 1958 – 1982
  55. Nguyễn Thanh Tuấn 1956 – 1980
  56. Nguyễn Thanh Vân 1952 – 1972
  57. Nguyễn Thanh Xuân 1961 – 1981
  58. Nguyễn Thiện Thuật 1948 – 1972
  59. Nguyễn Thành Công 1946 – 1971
  60. Nguyễn Thành Long 1950 – 1975
  61. Nguyễn Thành Năm 1952 – 1974
  62. Nguyễn Thành Thạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thành Tâu 1954 – 1973
  64. Nguyễn Thành Đa 1933 – 1969
  65. Nguyễn Thành Đức Hy sinh 1985
  66. Nguyễn Thái Hùng 1947 – 1974
  67. Nguyễn Thái Sơn 1962 – 1982
  68. Nguyễn Thân 1945 – 1966
  69. Nguyễn Thư Mãn 1938 – 1972
  70. Nguyễn Thương Đạt 1926 – 1968
  71. Nguyễn Thường Huấn 1950 – 1972
  72. Nguyễn Thế Biên 1948 – 1973
  73. Nguyễn Thế Dũng 1954 – 1973
  74. Nguyễn Thế Hồ 1950 – 1972
  75. Nguyễn Thế Kim 1950 – 1972
  76. Nguyễn Thế Kỷ 1950 – 1973
  77. Nguyễn Thế Lâm 1953 – 1973
  78. Nguyễn Thế Lưu 1940 – 1969
  79. Nguyễn Thế Nhinh 1947 – 1972
  80. Nguyễn Thế Phương 1931 – 1972
  81. Nguyễn Thế Quý 1944 – 1973
  82. Nguyễn Thế Sung 1955 – 1974
  83. Nguyễn Thế Sơn 1949 – 1971
  84. Nguyễn Thế Thĩnh 1953 – 1974
  85. Nguyễn Thế Thư 1950 – 1971
  86. Nguyễn Thế Thường 1954 – 1973
  87. Nguyễn Thế Thắng 1950 – 1968
  88. Nguyễn Thế Thức 1953 – 1974
  89. Nguyễn Thị Chín 1950 – 1972
  90. Nguyễn Thị Chướng 1957 – 1980
  91. Nguyễn Thị Kim Hoa 1956 – 1979
  92. Nguyễn Thị Kiên 1953 – 1970
  93. Nguyễn Thị Ký Sinh 1921
  94. Nguyễn Thị Trữ 1950 – 1969
  95. Nguyễn Thị Tuỳ 1941 – 1963
  96. Nguyễn Thị Việt 1955 – 1974
  97. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1971
  98. Nguyễn Thọ Quê 1954 – 1974
  99. Nguyễn Tiến Cữ 1951 – 1972
  100. Nguyễn Tiến Dũng 1954 – 1981