Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hồng Hải 1957 – 1981
  2. Nguyễn Hồng Lạc 1952 – 1968
  3. Nguyễn Hồng Lạc 1959 – 1981
  4. Nguyễn Hồng Phi 1950 – 1972
  5. Nguyễn Hồng Phong 1945 – 1968
  6. Nguyễn Hồng Sơn 1951 – 1972
  7. Nguyễn Hồng Thuận 1949 – 1972
  8. Nguyễn Hồng Thái 1951 – 1973
  9. Nguyễn Hữu Bình 1952 – 1974
  10. Nguyễn Hữu Bính 1952 – 1973
  11. Nguyễn Hữu Bộ Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Hữu Bộ 1949 – 1971
  13. Nguyễn Hữu Chính 1941 – 1973
  14. Nguyễn Hữu Dũng 1948 – 1973
  15. Nguyễn Hữu Dũng Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Hữu Gia 1933 – 1975
  17. Nguyễn Hữu Hai 1948 – 1972
  18. Nguyễn Hữu Huệ 1953 – 1972
  19. Nguyễn Hữu Khánh 1935 – 1968
  20. Nguyễn Hữu Mao 1949 – 1973
  21. Nguyễn Hữu Nhân 1951 – 1973
  22. Nguyễn Hữu Nông 1947 – 1969
  23. Nguyễn Hữu Quang 1950 – 1972
  24. Nguyễn Hữu Thành 1937 – 1970
  25. Nguyễn Hữu Thìn 1952 – 1973
  26. Nguyễn Hữu Thư 1950 – 1968
  27. Nguyễn Hữu Thước 1942 – 1968
  28. Nguyễn Hữu Thắng 1950 – 1973
  29. Nguyễn Hữu Thức 1944 – 1972
  30. Nguyễn Hữu Tuyên 1953 – 1972
  31. Nguyễn Hữu Tá 1948 – 1971
  32. Nguyễn Hữu Vương 1951 – 1974
  33. Nguyễn Hữu Đích 1948 – 1972
  34. Nguyễn Hữu Đông 1952 – 1972
  35. Nguyễn Hữu Đại 1951 – 1972
  36. Nguyễn Khiếm 1937 – 1959
  37. Nguyễn Khoa Khôi 1944 – 1967
  38. Nguyễn Khoa Khôi 1944 – 1967
  39. Nguyễn Khánh Hoà 1941 – 1975
  40. Nguyễn Khánh Hồ 1952 – 1973
  41. Nguyễn Khắc Cương 1952 – 1972
  42. Nguyễn Khắc Dự 1953 – 1974
  43. Nguyễn Khắc Lý Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Khắc Nhu 1947 – 1968
  45. Nguyễn Khắc Quyết 1952 – 1972
  46. Nguyễn Khắc Quyết 1952 – 1970
  47. Nguyễn Khắc Sự 1934 – 1971
  48. Nguyễn Khắc Tráng Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Kim Hoàng 1952 – 1973
  50. Nguyễn Kim Thân 1952 – 1968
  51. Nguyễn Kim Trung 1947 – 1968
  52. Nguyễn Kim Tài 1947 – 1974
  53. Nguyễn Kim Đài 1940 – 1968
  54. Nguyễn Kim Đức 1950 – 1975
  55. Nguyễn Lai 1950 – 1962
  56. Nguyễn Loan 1939 – 1967
  57. Nguyễn Luân Lún 1947 – 1972
  58. Nguyễn Lương Tâm 1953 – 1973
  59. Nguyễn Lợi 1952 – 1970
  60. Nguyễn Minh Chiến 1950 – 1968
  61. Nguyễn Minh Châu 1950 – 1973
  62. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Minh Lý 1952 – 1974
  64. Nguyễn Minh Lục 1940 – 1973
  65. Nguyễn Minh Phương 1951 – 1972
  66. Nguyễn Minh Sơn 1949 – 1973
  67. Nguyễn Minh Thư 1948 – 1971
  68. Nguyễn Minh Tuấn 1947 – 1972
  69. Nguyễn Minh Vũ 1956 – 1981
  70. Nguyễn Minh Đức 1944 – 1971
  71. Nguyễn Mãi 1963 – 1982
  72. Nguyễn Mưa 1949 – 1966
  73. Nguyễn Mạnh Cường 1946 – 1972
  74. Nguyễn Mạnh Tề 1950 – 1972
  75. Nguyễn NGọc Ngự 1948 – 1973
  76. Nguyễn Nam Hải 1950 – 1972
  77. Nguyễn Nam Vòng 1939 – 1968
  78. Nguyễn Nghĩa Sơn 1950 – 1967
  79. Nguyễn Ngọc 1947 – 1969
  80. Nguyễn Ngọc Bút 1953 – 1972
  81. Nguyễn Ngọc Chí 1953 – 1973
  82. Nguyễn Ngọc Chính 1951 – 1972
  83. Nguyễn Ngọc Cầu 1952 – 1972
  84. Nguyễn Ngọc Dân 1953 – 1974
  85. Nguyễn Ngọc Khôi 1950 – 1971
  86. Nguyễn Ngọc Liêu 1953 – 1974
  87. Nguyễn Ngọc Lý 1951 – 1973
  88. Nguyễn Ngọc Lẵng 1953 – 1974
  89. Nguyễn Ngọc Phiện 1948 – 1972
  90. Nguyễn Ngọc Phát 1945 – 1972
  91. Nguyễn Ngọc Quyền 1955 – 1974
  92. Nguyễn Ngọc Thơm 1953 – 1974
  93. Nguyễn Ngọc Tiến 1953 – 1972
  94. Nguyễn Ngọc Trinh 1959 – 1982
  95. Nguyễn Ngọc Tỏ 1950 – 1968
  96. Nguyễn Ngọc Xoạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Ngọc Đẩu Hy sinh 1974
  98. Nguyễn Nha (nghĩa) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Nho 1940 – 1968
  100. Nguyễn Nhân Chính 1945 – 1973