Phường Phúc Thành

Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình

73 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Ngọc Hạnh Hy sinh 1975
  4. Bùi Xuân Hiệp Hy sinh 1972
  5. Bùi Xuân Đăng Hy sinh 1972
  6. Bùi Đức Long Hy sinh 1951
  7. Cao Văn Thơm Hy sinh 1951
  8. Dương A Soéng Hy sinh 1951
  9. Dương Văn Chuyện Hy sinh 1952
  10. Hoàng Văn Hạnh Hy sinh 1977
  11. Lã Khắc Điển Hy sinh 1967
  12. Lê Hồng Báu Hy sinh 1966
  13. Lê Văn Hoà Hy sinh 1979
  14. Lê Văn Hãnh Hy sinh 1953
  15. Lê Văn Vợi Hy sinh 1947
  16. Lê Văn Xoan Hy sinh 1954
  17. Lê Đức Thuận Hy sinh 1970
  18. Lý Doãn Anh Hy sinh 1988
  19. Mai Thanh Sơn Hy sinh 1979
  20. Mai Văn Tuyển Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Duy Phong Hy sinh 1951
  22. Nguyễn Minh Thang Hy sinh 1951
  23. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1963
  24. Nguyễn Thanh Thế Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Thị Kỳ Hy sinh 1950
  26. Nguyễn Văn Bản Hy sinh 1953
  27. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1951
  28. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1951
  29. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1951
  30. Nguyễn Văn Hài Hy sinh 1948
  31. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1975
  32. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1951
  35. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1951
  38. Nguyễn Xuân Trình Hy sinh 1965
  39. Nguyễn Xuân Đàm Hy sinh 1972
  40. Phan Văn Muôn Hy sinh 1967
  41. Phạm Văn Nghiệp Hy sinh 1977
  42. Phạm Văn Thuần Hy sinh 1981
  43. Phạm Đức Ngọt Hy sinh 1970
  44. Trương Ngọc Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Văn Lợi Hy sinh 1976
  46. Trần Ngọc Lan Hy sinh 1953
  47. Trần Ngọc Tùng Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1951
  49. Trần Văn Tậu Hy sinh 1967
  50. Trịnh Duy Cung Hy sinh 1966
  51. Trịnh Văn Xướng Hy sinh 1949
  52. Vũ Trung Quang Hy sinh 1979
  53. Đinh Hữu Chuyến Hy sinh 1970
  54. Đinh Quang Muôn Hy sinh 1967
  55. Đinh Văn Dân Hy sinh 1979
  56. Đinh Văn Hùng Hy sinh 1974
  57. Đinh Văn Ngà Hy sinh 1966
  58. Đinh Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Văn Thắng Hy sinh 1973
  60. Đinh Văn Tánh Hy sinh 1951
  61. Đinh Văn Xuân Hy sinh 1968
  62. Đinh Văn Đệ Hy sinh 1967
  63. Đinh Xuân Thường Hy sinh 1972
  64. Đinh Xuân Ước Hy sinh 1974
  65. Đặng Chiến Thắng Hy sinh 1951
  66. Đặng Văn Thất Hy sinh 1967
  67. Đặng Văn Vinh Hy sinh 1968
  68. Đặng Xuân Hệ Hy sinh 1970
  69. Đồng Chí Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗ Văn Tân Hy sinh 1979
  71. Đỗ Văn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗ Văn Xưa Hy sinh 1974
  73. Đỗ Đức Hậu Hy sinh 1951