Phương Liễu

Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

95 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Hà 1959 – 1985
  2. Hoàng Tiến Chè 1950 – 1969
  3. Hoàng Tiến Khảm Sinh 1926
  4. Hoàng Tiến Sáu 1928 – 1954
  5. Hoàng Tiến Tung 1947 – 1973
  6. Hoàng Tiến Đĩnh 1917 – 1949
  7. Lê Xuân Phương 1952 – 1973
  8. Mộ Xây Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Công Hàm 1945 – 1968
  10. Nguyễn Duy Dũng 1953 – 1972
  11. Nguyễn Hữu Biểu 1935 – 1954
  12. Nguyễn Hữu Duyên 1951 – 1972
  13. Nguyễn Hữu Lịch 1943 – 1969
  14. Nguyễn Hữu Vũ 1958 – 1980
  15. Nguyễn Khắc Cảnh Sinh 1920
  16. Nguyễn Khắc Cẩn 1954 – 1979
  17. Nguyễn Khắc Khẩn 1948 – 1969
  18. Nguyễn Khắc Lộc 1941 – 1965
  19. Nguyễn Khắc Trương 1954 – 1974
  20. Nguyễn Khắc Từu 1960 – 1979
  21. Nguyễn Khắc ồ 1927 – 1949
  22. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Ngọc Tiến 1948 – 1968
  24. Nguyễn Ngọc Tĩnh 1928 – 1954
  25. Nguyễn Ngọc Vĩnh 1953 – 1974
  26. Nguyễn Nhân Tần 1945 – 1974
  27. Nguyễn Nhãn Tư 1928 – 1953
  28. Nguyễn Quang Bào 1948 – 1973
  29. Nguyễn Quang Hoan 1951 – 1973
  30. Nguyễn Tho Chấn 1923 – 1952
  31. Nguyễn Thượng Gính 1945 – 1974
  32. Nguyễn Thế Thiệu 1925 – 1952
  33. Nguyễn Thế Xuất 1936 – 1970
  34. Nguyễn Thọ Đê 1943 – 1971
  35. Nguyễn Thừa Binh 1943 – 1966
  36. Nguyễn Tiến Lịch 1952 – 1973
  37. Nguyễn Tiến Nhung 1947 – 1973
  38. Nguyễn Tiến Tâm Hy sinh 1958
  39. Nguyễn Toàn Kỹ 1902 – 1949
  40. Nguyễn Tài Bừng 1958 – 1979
  41. Nguyễn Tài Cúc 1924 – 1954
  42. Nguyễn Tài Hàm 1940 – 1967
  43. Nguyễn Tài Khu 1948 – 1952
  44. Nguyễn Tài Khán 1944 – 1969
  45. Nguyễn Tài Luân 1948 – 1970
  46. Nguyễn Tài Lữu 1922 – 1949
  47. Nguyễn Tài Nhung 1950 – 1969
  48. Nguyễn Tài Quý 1957 – 1978
  49. Nguyễn Tài Thuỳ 1930 – 1953
  50. Nguyễn Tài Trà 1927 – 1949
  51. Nguyễn Tài Tòng 1955 – 1978
  52. Nguyễn Tài Tần 1947 – 1969
  53. Nguyễn Tài Va 1942 – 1972
  54. Nguyễn Tài Vuông 1921 – 1949
  55. Nguyễn Viết Thoải 1955 – 1978
  56. Nguyễn Văn Giai Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn Huynh 1946 – 1969
  58. Nguyễn Văn Hữu 1940 – 1967
  59. Nguyễn Văn Lai 1954 – 1971
  60. Nguyễn Văn Lâm 1944 – 1949
  61. Nguyễn Văn Mỹ 1948 – 1967
  62. Nguyễn Văn Nghìn 1952 – 1969
  63. Nguyễn Văn Sỹ 1949 – 1971
  64. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1949
  66. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Văn Tạc 1947 – 1949
  70. Nguyễn Văn Tạo 1953 – 1969
  71. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1978
  72. Nguyễn Văn Uyển 1927 – 1954
  73. Nguyễn Văn Vững 1944 – 1968
  74. Nguyễn Văn Đẩu 1936 – 1970
  75. Nguyễn Xuân An Sinh 1920
  76. Nguyễn Đình Hải 1951 – 1978
  77. Nguyễn Đình Lục 1948 – 1971
  78. Nguyễn Đình Thấy Sinh 1923
  79. Nguyễn Đắc Lô 1933 – 1969
  80. Nguyễn Đắc Nhiên 1930 – 1949
  81. Nguyễn Đắc Tham 1930 – 1949
  82. Nguyễn Đức Soạn 1956 – 1977
  83. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1968
  84. Trần Trọng Cà 1925 – 1953
  85. Trần Trọng Nhương 1955 – 1970
  86. Trần Trọng Thuý 1943 – 1968
  87. Trần Trọng ối 1952 – 1971
  88. Đăng Văn Đối 1924 – 1953
  89. Đặng Văn Phúc 1944 – 1969
  90. Đặng Văn Thuỷ 1950 – 1970
  91. Đỗ Duy Sáng 1942 – 1970
  92. Đỗ Tiến Phong 1950 – 1972
  93. Đỗ Viết Quê 1952 – 1972
  94. Đỗ Viết Độ 1958 – 1979
  95. Đỗ Văn Mạc 1948 – 1949