Phước Mỹ Trung

Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre

119 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Văn Huối Hy sinh 1947
  2. Bùi Văn Mảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Tố Hy sinh 1969
  4. Bùi Xuân Trí Hy sinh 1967
  5. Cao Văn Bé Hy sinh 1985
  6. Dương Văn Mười Hy sinh 1974
  7. Dương Văn Nghiêm Hy sinh 1979
  8. Dương Văn Triều Hy sinh 1975
  9. Huỳnh Văn Vui Hy sinh 1964
  10. Huỳnh Văn Đức Hy sinh 1982
  11. Hồ Văn Hùng Hy sinh 1983
  12. Lê Phùng Xuân Hy sinh 1946
  13. Lê Văn Ba Hy sinh 1971
  14. Lê Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Minh Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Nung Hy sinh 1982
  17. Lê Văn Năm Hy sinh 1967
  18. Lê Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Phú Hy sinh 1954
  20. Lê Văn Ráng Hy sinh 1984
  21. Lê Văn Thâu Hy sinh 1967
  22. Lê Văn Tư Hy sinh 1969
  23. Lê Văn Đen Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Bình Long Hy sinh 1983
  25. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1981
  26. Nguyễn Hữu Bảnh Hy sinh 1981
  27. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Minh Chánh Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Ngọc Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1982
  31. Nguyễn Thành Xuân Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Thị Nương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Tấn Nhứt Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn An Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Văn Ben Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1982
  39. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1982
  40. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1963
  42. Nguyễn Văn Bé Dũng Hy sinh 1973
  43. Nguyễn Văn Bênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Bí Hy sinh 1981
  45. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Ca Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Chà Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Văn Chà Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1985
  50. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1948
  52. Nguyễn Văn Gần Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Mây Hy sinh 1985
  57. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1971
  58. Nguyễn Văn Nghiêm Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1981
  61. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Văn Nhơn Hy sinh 1962
  64. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1954
  66. Nguyễn Văn Sĩ Hy sinh 1984
  67. Nguyễn Văn Sĩ Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Thuyến Hy sinh 1984
  69. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1982
  70. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1987
  71. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1962
  72. Nguyễn Văn Thổ Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Văn Tiển Hy sinh 1982
  74. Nguyễn Văn Triết Hy sinh 1974
  75. Nguyễn Văn Trâm Hy sinh 1963
  76. Nguyễn Văn Trừ Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1980
  79. Nguyễn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Văn á Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Văn út Hy sinh 1974
  83. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1981
  84. Nguyễn Văn Đỏ Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Ơn Hy sinh 1960
  86. Ngô Văn Hiến Hy sinh 1965
  87. Phan Ngọc Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phan Văn Bê Hy sinh 1984
  89. Phan Văn Chuộng Hy sinh 1982
  90. Phan Văn Khuýnh Hy sinh 1969
  91. Phùng Văn Năm Hy sinh 1984
  92. Phạm Văn Bạch Hy sinh 1978
  93. Trương Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Văn Thành Hy sinh 1981
  95. Trần Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Bộ Hy sinh 1982
  97. Trần Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Ngưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Thanh Hy sinh 1984
  100. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh