Phước Long

Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre

111 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bé Bụt Hy sinh 1970
  2. Bảy Khoẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bế Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Châu văn Dình Hy sinh 1974
  12. Cô Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. D 516 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương Minh Châu Hy sinh 1970
  15. Dương Văn Lình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Dương Văn Sấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Văn Trừ Hy sinh 1962
  18. Huỳnh Văn Tính Hy sinh 1972
  19. Huỳnh Văn Vui Hy sinh 1959
  20. Huỳnh Văn Ê Hy sinh 1962
  21. Hải Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hồ Văn Biện Hy sinh 1945
  23. Hồ Văn Lập Hy sinh 1974
  24. Hồ Văn Mi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hồ Văn Trôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Kim Văn Ngưng Hy sinh 1973
  27. Lê Hoài Đôn Hy sinh 1950
  28. Lê Kim Trị Hy sinh 1963
  29. Lê Thị Lùng Hy sinh 1972
  30. Lê Văn Bé On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Dũng Hy sinh 1973
  32. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1963
  33. Lê Văn Hưng Hy sinh 1971
  34. Lê Văn Khuê Hy sinh 1971
  35. Lê Văn Mung Hy sinh 1969
  36. Lê Văn Phái Hy sinh 1965
  37. Lê Văn Phùng Hy sinh 1952
  38. Lê Văn Quang Hy sinh 1979
  39. Lê Văn Thưởng Hy sinh 1972
  40. Lê Văn Trung Hy sinh 1971
  41. Lê Văn Tèo Hy sinh 1971
  42. Lê Văn ẩn Hy sinh 1961
  43. Nguyễn Trọng Hiếu Hy sinh 1987
  44. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1862
  45. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1963
  47. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Hổ Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Ky Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1949
  53. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1962
  54. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1948
  56. Nguyễn Văn Ngãi Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Văn Nhậm Hy sinh 1962
  58. Nguyễn Văn Phinh Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Phát Hy sinh 1961
  60. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Văn Sết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn The Hy sinh 1977
  64. Nguyễn Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Trãi Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Tôn Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Văn Tờ Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Văn Tờ Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Văn Vình Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn ửng Hy sinh 1967
  72. Ngyễn Văn Sơn Hy sinh 1970
  73. Ngô Văn Liễu Hy sinh 1962
  74. Ngô Văn Vinh Hy sinh 1968
  75. Phan Văn Của Hy sinh 1949
  76. Phạm Văn Em Hy sinh 1971
  77. Phạm Văn Sung Hy sinh 1974
  78. Phạm Văn Ta Hy sinh 1971
  79. Phạm Văn Trăm Hy sinh 1971
  80. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1952
  81. Phạm Văn Tình Hy sinh 1949
  82. Phạm Văn Vình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Sơn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trương Văn Chính Hy sinh 1962
  86. Trương Văn Dư Hy sinh 1964
  87. Trương Văn Khanh Hy sinh 1962
  88. Trương Văn Lợi Hy sinh 1972
  89. Trương Văn Răng Hy sinh 1965
  90. Trần Kỳ Minh Hy sinh 1972
  91. Trần Văn Bé Hy sinh 1971
  92. Trần Văn Bút Hy sinh 1949
  93. Trần Văn Bảo Hy sinh 1971
  94. Trần Văn Nghiệp Hy sinh 1970
  95. Trần Văn Quới Hy sinh 1978
  96. Tô Quang Nghi Hy sinh 1957
  97. Tôn Văn Hội Hy sinh 1953
  98. Tạ Văn Hiệp Hy sinh 1949
  99. Tạ Văn út Hy sinh 1974
  100. Việt Hùng Hy sinh 1962