Phùng Hưng
Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
382 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Nhuần Sinh 1955
- Nguyễn Văn Năm 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Oánh 1932 – 1953
- Nguyễn Văn Phi 1928 – 1954
- Nguyễn Văn Phi 1935 – 1954
- Nguyễn Văn Quyền 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Suê 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Sáp 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Sáp 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Thiệp 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thành 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thực 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tiến 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Tuyển 1935 – 1968
- Nguyễn Văn Tít 1926 – 1949
- Nguyễn Văn Tít 1926 – 1949
- Nguyễn Văn Tươi 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Viện 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Vĩnh 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Vĩnh 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Vượng 1929 – 1952
- Nguyễn Văn Yến 1941 – 1971
- Nguyễn Văn Đát 1915 – 1950
- Nguyễn Văn Đát 1915 – 1953
- Nguyễn Văn Đông 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Đỉnh 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Đồng 1922 – 1952
- Nguyễn Văn Đồng 1922 – 1952
- Nguyễn Xuân Bào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Oánh 1930 – 1953
- Nguyễn văn Ngọt 1942 – 1972
- Nguyễn Đình Quyền 1915 – 1950
- Nguyễn Đình Thao 1945 – 1972
- Nguyễn Đình Thực 1939 – 1968
- Nguyễn Đăng Thị 1926 – 1954
- Nguyễn Đức Chính 1955 – 1974
- Nguyễn Đức Thông 1951 – 1973
- Nguyễn đình Thực 1939 – 1968
- Phạm Hữu Cộng 1955 – 1975
- Phạm Hữu Đĩnh 1921 – 1953
- Phạm Hữu Đĩnh 1921 – 1953
- Phạm Văn Lư 1952 – 1972
- Phạm Xuân Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trân huy Loát 1913 – 1953
- Trần Bá Chiên Sinh 1932
- Trần Bá Dư 1926 – 1948
- Trần Bá Kịch 1949 – 1970
- Trần Bá Nghĩa 1944 – 1968
- Trần Bá Thung 1914 – 1950
- Trần Bá Trung 1914 – 1950
- Trần Bá Xa 1925 – 1953
- Trần Bá Xa 1925 – 1953
- Trần Bá Đàm 1922 – 1952
- Trần Huy Cự 1921 – 1950
- Trần Huy Doành 1925 – 1954
- Trần Huy Gầy 1952 – 1970
- Trần Huy Hải 1945 – 1969
- Trần Huy Loát 1913 – 1953
- Trần Huy Lê 1919 – 1951
- Trần Huy Mí 1948 – 1968
- Trần Huy Nghiêm 1927 – 1950
- Trần Huy Ngụ 1918 – 1950
- Trần Huy Ngụ Hy sinh 1950
- Trần Huy Thiên 1960 – 1988
- Trần Huy Thiên 1961 – 1987
- Trần Huy Thành 1948 – 1972
- Trần Huy Thành 1948 – 1972
- Trần Văn Bầu 1928 – 1953
- Trần Văn Bầu 1928 – 1953
- Trần Văn Hà 1944 – 1972
- Trần Văn Oánh 1929 – 1953
- Trần Văn Oánh 1929 – 1954
- Trần Văn Phát 1929 – 1952
- Trần Văn Quang 1940 – 1974
- Trần Văn Thanh 1954 – 1979
- Trần Văn Tuyết 1927 – 1950
- Trần Văn Tú 1942 – 1969
- Trần Xuân Bẹ 1921 – 1949
- Trần Xuân Bẹ Hy sinh 1949
- Trần Xuân Chấp 1949 – 1968
- Trần Xuân Hiếu 1960 – 1979
- Trần Xuân Hiếu 1960 – 1979
- Trần Xuân Kháng 1947 – 1970
- Trần Xuân Nhụn 1925 – 1954
- Trần Xuân Nhụn 1925 – 1954
- Trần Xuân Tuyết 1917 – 1950
- Trần Xuân Tại 1949 – 1972
- Trần Xuân Tải 1952 – 1973
- Trần Xuân Tấn 1950 – 1973
- Trần Xuân Tấn 1950 – 1973
- Trần Xuân Điều 1944 – 1968
- Trần Xuân Định 1942 – 1970
- Trần bá Dư 1926 – 1948
- Trần huy Lê 1924 – 1951
- Tuấn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tuấn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh