Phùng Hưng
Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
382 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Tạ Thành Phú 1954 – 1975
- Tạ Tiến Châu 1945 – 1969
- Tạ Văn Bính 1931 – 1952
- Tạ Văn Bính 1931 – 1952
- Tạ Văn Hoè 1941 – 1967
- Tạ Văn Lậm 1964 – 1979
- Tạ Văn Lậm 1964 – 1979
- Tạ Văn Thành 1944 – 1968
- Tạ Đình Am 1927 – 1979
- Tạ Đình Hải 1947 – 1969
- Tạ Đình Thạch 1932 – 1950
- Tạ Đình Đại 1944 – 1970
- Tạ Đình Độ 1926 – 1950
- Tạ Đình Độ 1926 – 1950
- Vũ Minh Tuyên 1941 – 1970
- Vũ Văn Hùng 1950 – 1969
- Vũ Văn Kiểm 1940 – 1971
- Vũ Văn Loan 1944 – 1969
- Vũ Văn Phụng 1932 – 1952
- Vũ Văn Phụng 1932 – 1952
- Vũ Đình Phiên 1942 – 1967
- Vương Quốc Phòng 1947 – 1969
- Vương Văn Hạt 1957 – 1975
- Vương Văn Ngoã 1940 – 1968
- Vương Văn Ngoã 1940 – 1958
- Vương Văn Vụ 1940 – 1969
- Đinh Văn Bể 1935 – 1953
- Đinh Văn Bễ 1938 – 1953
- Đinh Văn Chuyên 1950 – 1971
- Đinh Văn Dũng 1925 – 1950
- Đinh Văn Hán 1947 – 1967
- Đinh Văn Hạn Hy sinh 1950
- Đinh Văn Hạn 1918 – 1950
- Đinh Văn Kế 1930 – 1954
- Đinh Văn Kế 1936 – 1954
- Đinh Văn Miêng 1949 – 1968
- Đinh Văn Mậu Sinh 1949
- Đinh Văn Nghê 1930 – 1954
- Đinh Văn chuyên 1950 – 1971
- Đinh Xuân Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Xuân Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Khả Hợi 1947 – 1972
- Đình Xuân Nghiên 1949 – 1969
- Đặng Quang Tiến 1940 – 1971
- Đặng Văn Hoà 1940 – 1968
- Đặng Văn Tung 1927 – 1952
- Đỗ Bá Mậu 1927 – 1948
- Đỗ Bá Sang 1948 – 1979
- Đỗ Chí Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Chí Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Mạnh Long 1941 – 1970
- Đỗ Mạnh Đăng 1949 – 1973
- Đỗ Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Quốc Thành 1956 – 1974
- Đỗ Văn Chản 1933 – 1950
- Đỗ Văn Chản 1933 – 1950
- Đỗ Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Cương 1956 – 1992
- Đỗ Văn Cương 1956 – 1992
- Đỗ Văn Huy 1931 – 1954
- Đỗ Văn Huy 1931 – 1954
- Đỗ Văn Hóng 1899 – 1950
- Đỗ Văn Hóng Hy sinh 1950
- Đỗ Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Hùng 1946 – 1970
- Đỗ Văn Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Miện 1954 – 1973
- Đỗ Văn Mậu 1928 – 1952
- Đỗ Văn Như 1921 – 1953
- Đỗ Văn Như 1921 – 1953
- Đỗ Văn Phán 1918 – 1950
- Đỗ Văn Phán 1918 – 1950
- Đỗ Văn Phượng 1950 – 1967
- Đỗ Văn Tuất 1934 – 1967
- Đỗ Đình Duyên 1928 – 1951
- Đỗ Đình Kiền 1925 – 1950
- Đỗ Đình Xuyên 1928 – 1951
- Đỗ Đình Xuân 1952 – 1974
- Đỗ Đình Xuân 1952 – 1974
- Đỗ đình Duyên 1928 – 1949