Phù ủng

Huyện Ân Thi, Hưng Yên

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Pháo 1921 – 1949
  2. Bùi Đình Chung 1955 – 1975
  3. Bùi đình Bình 1926 – 1953
  4. Chu Thế Dỡ 1953 – 1972
  5. Chu Thế Huých 1943 – 1966
  6. Chu Thế Uy 1950 – 1970
  7. Chương Văn Tình 1950 – 1973
  8. Hoàng Văn Phiện 1950 – 1971
  9. Hoàng Văn Thiếu 1921 – 1952
  10. Hoàng Xuân Tiếu 1946 – 1971
  11. Lê Duy Giống 1944 – 1972
  12. Lê Duy Khiên 1913 – 1950
  13. Lê Duy Khoái 1932 – 1949
  14. Lê Duy Nhương 1936 – 1969
  15. Lê Duy Thiệu 1946 – 1972
  16. Lê Duy Thời 1953 – 1972
  17. Lê Duy Toái 1958 – 1975
  18. Lê Văn Chiền 1942 – 1972
  19. Lê Văn Huê 1931 – 1969
  20. Lê Văn Hùng 1930 – 1952
  21. Lê Văn Sách 1948 – 1970
  22. Lê Văn Thái 1935 – 1972
  23. Lê duy Được 1957 – 1979
  24. Lê đức Tuân 1939 – 1973
  25. Lưu Văn Nghị 1930 – 1953
  26. Nguyễn Hoàng Diệp 1940 – 1968
  27. Nguyễn Hoàng Hải 1923 – 1954
  28. Nguyễn Quốc Phòng 1947 – 1967
  29. Nguyễn Văn Cải 1953 – 1972
  30. Nguyễn Văn Hưởng 1947 – 1969
  31. Nguyễn Văn Lới 1932 – 1949
  32. Nguyễn Văn Lởi 1948 – 1969
  33. Nguyễn Văn Mè 1949 – 1972
  34. Nguyễn Văn Nghĩa 1953 – 1972
  35. Nguyễn Văn Nghể 1949 – 1969
  36. Nguyễn Văn Nhã 1950 – 1969
  37. Nguyễn Văn Quánh 1922 – 1948
  38. Nguyễn Văn Quất 1940 – 1969
  39. Nguyễn Văn Thuỷ 1932 – 1952
  40. Nguyễn Văn Thức 1954 – 1972
  41. Nguyễn Văn Tuỳ 1955 – 1974
  42. Nguyễn Văn Định 1940 – 1968
  43. Nguyễn VănTuấn 1965 – 1986
  44. Nguyễn văn Lưu 1931 – 1953
  45. Nguyễn Đình Thuyết 1945 – 1972
  46. Nguyễn Đình Tuy 1944 – 1972
  47. Nguyễn đình Cát 1935 – 1965
  48. Nguyễn đình Luyện 1937 – 1969
  49. Ngô Văn Duân 1940 – 1968
  50. Ngô Văn Sót 1926 – 1951
  51. Ngô Xuân Luân 1957 – 1978
  52. Ngô văn Kém 1929 – 1970
  53. Phan Văn Trường 1932 – 1953
  54. Phạm Quyết Tiến 1940 – 1974
  55. Phạm Thế Phiệt 1945 – 1968
  56. Phạm Thị Chiến 1921 – 1953
  57. Phạm Trọng Vĩnh 1943 – 1966
  58. Phạm Viết Hải 1960 – 1979
  59. Phạm Văn Biên 1922 – 1949
  60. Phạm Văn Chanh 1954 – 1977
  61. Phạm Văn Chuông 1961 – 1979
  62. Phạm Văn Chất 1930 – 1953
  63. Phạm Văn Có 1938 – 1968
  64. Phạm Văn Huyến 1943 – 1975
  65. Phạm Văn Khắc 1959 – 1979
  66. Phạm Văn Kiểu 1945 – 1974
  67. Phạm Văn Kếnh 1936 – 1953
  68. Phạm Văn Luông 1920 – 1953
  69. Phạm Văn Mạ 1928 – 1949
  70. Phạm Văn Phiên 1934 – 1968
  71. Phạm Văn Sang 1943 – 1972
  72. Phạm Văn Thinh 1948 – 1970
  73. Phạm Văn Thính 1923 – 1949
  74. Phạm Văn Thụ 1925 – 1951
  75. Phạm Văn Tiểu 1950 – 1971
  76. Phạm Văn Vinh 1947 – 1972
  77. Phạm Văn Vưu 1928 – 1953
  78. Phạm Văn Đước 1922 – 1947
  79. Phạm ngọc Tiềm 1938 – 1968
  80. Phạm văn Bao 1950 – 1972
  81. Phạm văn Duyệt 1950 – 1968
  82. Phạm văn Phủng 1947 – 1967
  83. Phạm văn Quài 1950 – 1975
  84. Phạm văn Thuân 1951 – 1972
  85. Phạm Đăng Văn 1919 – 1948
  86. Trương văn Cục 1931 – 1969
  87. Trần Quang Đảng 1934 – 1954
  88. Trần Văn Cõi 1947 – 1967
  89. Trần Văn Dô 1933 – 1953
  90. Trần Văn Lý 1955 – 1974
  91. Trần Văn Me 1953 – 1972
  92. Trần Văn Nhểnh 1937 – 1970
  93. Trần Văn Thoả 1927 – 1950
  94. Trần Văn Tiến 1959 – 1979
  95. Trần Văn Tiễu 1919 – 1950
  96. Trần Văn Đận 1921 – 1948
  97. Trần Xuân Mạnh 1939 – 1969
  98. Trần Đình Hoa 1960 – 1979
  99. Ttrần Văn Thanh 1925 – 1951
  100. Vũ Huy Trụ 1944 – 1972