Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Phù Lương, Bắc Ninh

Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

74 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Huy 1917 – 1952
  2. Hoàng Văn Lự 1949 – 1972
  3. Hoàng Đình Nham 1926 – 1951
  4. Hoàng Đình Phún 1916 – 1947
  5. Lê Quang Toản 1949 – 1971
  6. Lê Sỹ Hồ 1928 – 1972
  7. Lê Sỹ Thẩm 1958 – 1978
  8. Lê Văn Hoằng 1920 – 1953
  9. Lê Văn Khởi 1930 – 1953
  10. Lê Văn Sưởng 1931 – 1949
  11. Lê Văn Thái 1948 – 1972
  12. Lê Văn Thắng 1954 – 1974
  13. Lê Văn Tuyên 1944 – 1949
  14. Lê Văn Tờ 1933 – 1949
  15. Lê Văn Xấp 1919 – 1956
  16. Lê Xuân Thuỵ 1943 – 1970
  17. Lê Xuân Tuấn 1952 – 1971
  18. Nguyễn Kim Biện 1928 – 1953
  19. Nguyễn Kim Dương 1956 – 1975
  20. Nguyễn Văn Ngãi 1948 – 1970
  21. Nguyễn Văn Nhân 1916 – 1965
  22. Phùng Văn Nhuận 1922 – 1949
  23. Phạm Văn Chướng 1943 – 1965
  24. Phạm Văn Hoạch 1931 – 1953
  25. Phạm Văn Kiểm 1941 – 1970
  26. Phạm Văn Mậu 1944 – 1974
  27. Phạm Văn Nga 1942 – 1967
  28. Phạm Văn Phổng 1949 – 1971
  29. Phạm Văn Sáu 1911 – 1952
  30. Phạm Văn Trực 1948 – 1968
  31. Trần Hữu Bệ 1926 – 1953
  32. Trần Quang Khả 1964 – 1986
  33. Trần Sinh 1927 – 1968
  34. Trần Sỹ Kim 1931 – 1954
  35. Trần Thế Cương 1950 – 1974
  36. Trần Trọng Dự 1927 – 1952
  37. Trần Văn Bình 1948 – 1952
  38. Trần Văn Bồng 1912 – 1950
  39. Trần Văn Chương 1936 – 1968
  40. Trần Văn Chử 1946 – 1971
  41. Trần Văn Giai 1949 – 1969
  42. Trần Văn Hoạch 1953 – 1972
  43. Trần Văn Huyên 1930 – 1952
  44. Trần Văn Khá 1927 – 1951
  45. Trần Văn Lạc 1927 – 1973
  46. Trần Văn Mục 1922 – 1951
  47. Trần Văn Ngạn 1931 – 1952
  48. Trần Văn Phi 1958 – 1979
  49. Trần Văn Phàn 1956 – 1978
  50. Trần Văn Quế 1924 – 1952
  51. Trần Văn Sai 1933 – 1949
  52. Trần Văn Tưởng 1931 – 1954
  53. Trần Văn Tờ 1948 – 1970
  54. Trần Văn Đồng 1914 – 1952
  55. Trần Đình Chinh 1925 – 1949
  56. Trần Đình Khôi 1907 – 1951
  57. Trần Đình Khương 1952 – 1972
  58. Trần Đình Kỷ 1954 – 1988
  59. Trần Đình Thân 1935 – 1968
  60. Trần Đình Thấn 1940 – 1968
  61. Trịnh Đắc Diên Sinh 1929
  62. Trịnh Đức Giáp 1957 – 1977
  63. Trịnh Đức Yêm 1945 – 1969
  64. Đinh Văn Chăm 1948 – 1968
  65. Đinh Văn Hưởng 1940 – 1967
  66. Đinh Văn Liễu 1933 – 1953
  67. Đinh Văn Lạn 1944 – 1966
  68. Đinh Văn Mát 1948 – 1968
  69. Đinh Văn Thắng 1951 – 1973
  70. Đinh Văn Tặng 1925 – 1952
  71. Đinh Văn Viển 1948 – 1969
  72. Đinh Văn ích 1949 – 1972
  73. Đào Viết Dựng 1953 – 1975
  74. Đặng Ngọc Kiên 1961 – 1979