Phú Lương
Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
75 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Biện Xuân Dinh 1950 – 1968
- Cao Bá Ga Hy sinh 1969
- Cao Bá Quảng 1941 – 1969
- Cao Bá Thái 1944 – 1966
- Cao Bá Tý 1928 – 1950
- Cao Văn Soang Hy sinh 1948
- Chu Quang Tiêu 1947 – 1966
- Chương Vương Lạng 1945 – 1966
- Hoàng Văn Chăm Hy sinh 1953
- Hoàng Văn Khu 1965 – 1987
- Hoàng Văn Lực 1906 – 1952
- Hoàng Văn Thụ Hy sinh 1953
- Huỳnh Tấn Sỹ 1932 – 1968
- Lê Văn ẩm 1933 – 1953
- Lê Đăng Thuyết 1952 – 1978
- Lương Bá Lập 1953 – 1971
- Lương Duy Dung Hy sinh 1953
- Lương Khắc Kính 1952 – 1974
- Lương Khắc Vận 1944 – 1966
- Nguyễn Bá Liệu 1951 – 1972
- Nguyễn Bá Nhận 1949 – 1968
- Nguyễn Duy Phi Hy sinh 1950
- Nguyễn Thế Ký 1938 – 1966
- Nguyễn Thị Thanh 1958 – 1954
- Nguyễn Văn Bẩm 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Chuyện 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Châm Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Hảo 1948 – 1952
- Nguyễn Văn Láng Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Vịnh 1944 – 1953
- Nguyễn Văn Xuyên 1934 – 1968
- Nguyễn Văn Đảm 1952 – 1980
- Nguyễn Xuân Chúc 1942 – 1967
- Nguyễn Xuân Khi 1959 – 1979
- Nguyễn Xuân Đến 1946 – 1966
- Nguyễn Đình Chính 1937 – 1953
- Nguyễn Đình Khách 1937 – 1970
- Nguyễn Đình Nhong 1939 – 1968
- Nguyễn Đình Thất Hy sinh 1949
- Nguyễn Đình Đích 1937 – 1969
- Nguyễn Đăng Oai 1903 – 1929
- Nguyễn Đăng Sự Hy sinh 1954
- Nguyễn Đăng Uyển 1901 – 1929
- Nguyễn Đức Cá 1938 – 1969
- Nguyễn Đức Minh 1951 – 1969
- Nguyễn Đức Nguyệt Hy sinh 1952
- Nguyễn Đức Nhân 1938 – 1966
- Nguyễn Đức Năng 1948 – 1970
- Ngô Đức Bộ 1942 – 1968
- Phí Hữu Tuất Hy sinh 1953
- Phạm Văn Kiền 1945 – 1966
- Phạm Văn Lượng 1952 – 1972
- Phạm Văn Mạnh 1957 – 1991
- Phạm Văn Quảng 1946 – 1968
- Phạm Đình Lệ Hy sinh 1952
- Phạm Đình Quảng 1948 – 1969
- Phạm Đình Sinh 1943 – 1968
- Phạm Đình Sự Hy sinh 1953
- Phạm Đình Tỉnh 1932 – 1970
- Phạm Đăng Đáng Hy sinh 1968
- Trương Hữu Cận 1962 – 1986
- Trần Văn A 1933 – 1954
- Trần Văn Triển 1954 – 1973
- Vũ Khả Sớ 1914 – 1953
- Vũ Văn Biện 1947 – 1967
- Vũ Văn Khuê Hy sinh 1953
- Vũ Văn Minh 1942 – 1952
- Vũ Văn Năm 1930 – 1953
- Vũ Văn Sách 1952 – 1974
- Đào Anh Dục 1942 – 1967
- Đào Đình Dành 1946 – 1966