Phù Lãng
Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Thoáng 1951 – 1972
- Bùi Văn Hệ 1948 – 1971
- Bùi Văn Học 1940 – 1947
- Bùi Văn Lăng Hy sinh 1969
- Bùi Văn Reo 1939 – 1973
- Bùi Văn Thập 1928 – 1953
- Bùi Văn Vĩnh 1927 – 1949
- Cao Văn Chi 1931 – 1965
- Lê Văn Bè 1955 – 1974
- Lê Văn Năm 1945 – 1968
- Lê Đình Bình 1947 – 1972
- Lê Đình Đãn 1940 – 1968
- Nguyên Văn Am 1959 – 1978
- Nguyễn Chi Đảm Hy sinh 1965
- Nguyễn Chí Dảo 1944 – 1966
- Nguyễn Công Tuẩn 1919 – 1951
- Nguyễn Công Đáng 1958 – 1979
- Nguyễn Duy Cơ Hy sinh 1952
- Nguyễn Duy Thức 1946 – 1973
- Nguyễn Hữu Cẩn 1950 – 1972
- Nguyễn Hữu Lư Hy sinh 1951
- Nguyễn Hữu Thơm 1951 – 1969
- Nguyễn Hữu Thỉnh 1931 – 1952
- Nguyễn Hữu Đãi 1925 – 1950
- Nguyễn Khắc Bối 1925 – 1954
- Nguyễn Khắc Chuyên 1956 – 1977
- Nguyễn Khắc Giai 1950 – 1972
- Nguyễn Khắc Thiệu 1959 – 1978
- Nguyễn Khắc vỹ 1945 – 1966
- Nguyễn Ngọc Lan 1946 – 1970
- Nguyễn Sỹ Tấn 1942 – 1986
- Nguyễn Thế Hin 1940 – 1968
- Nguyễn Thế Kiến 1939 – 1968
- Nguyễn Thế Trình 1951 – 1971
- Nguyễn Thị Hẹ Hy sinh 1951
- Nguyễn Tiến Bật 1947 – 1968
- Nguyễn Tiến Đệ 1954 – 1974
- Nguyễn Trọng Diệp 1949 – 1971
- Nguyễn Trọng Hoằng 1948 – 1972
- Nguyễn Trọng Lễ 1942 – 1953
- Nguyễn Trọng Lợi 1958 – 1978
- Nguyễn Trọng Nhạ 1929 – 1954
- Nguyễn Trọng Sấp Hy sinh 1950
- Nguyễn Vinh Quý 1942 – 1968
- Nguyễn Văn An 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Bào 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Bền 1958 – 1970
- Nguyễn Văn Bốn 1946 – 1979
- Nguyễn Văn Cần 1957 – 1953
- Nguyễn Văn Dũng 1951 – 1954
- Nguyễn Văn Huyền 1943 – 1972
- Nguyễn Văn Hải 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Hợp 1933 – 1954
- Nguyễn Văn Khoản 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Lưu 1935 – 1953
- Nguyễn Văn Lưu 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Lượng 1945 – 1952
- Nguyễn Văn Lạc 1938 – 1951
- Nguyễn Văn Lợi 1947 – 1974
- Nguyễn Văn Mai 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Ngoạn 1933 – 1953
- Nguyễn Văn Ngâm 1956 – 1978
- Nguyễn Văn Nhuận 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Nhật 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Nhỡ Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Nhỡn Sinh 1920
- Nguyễn Văn Phú 1933 – 1969
- Nguyễn Văn Sy Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Sàng 1931 – 1969
- Nguyễn Văn Sách 1937 – 1949
- Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1971
- Nguyễn Văn Thơm 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Thạch 1958 – 1972
- Nguyễn Văn Thế Sinh 1952
- Nguyễn Văn Toán 1941 – 1953
- Nguyễn Văn Toản 1938 – 1954
- Nguyễn Văn Tầm 1941 – 1966
- Nguyễn Văn Vị 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Vịnh 1938 – 1951
- Nguyễn Văn Xuân 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Định 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Ưởng 1947 – 1970
- Nguyễn Xuân Quy 1950 – 1970
- Nguyễn Đăng Bân 1912 – 1947
- Nguyễn Đăng Kiềm 1940 – 1966
- Nguyễn Đăng Kiểm 1940 – 1966
- Nguyễn Đăng Tuý 1948 – 1968
- Nguyễn Đăng Vĩnh 1954 – 1973
- Nguyễn Đăng Vấn Hy sinh 1950
- Nguyễn Đăng Đồng 1950 – 1972
- Nguyễn Đức Hịu 1928 – 1951
- Nguyễn Đức Kế 1947 – 1972
- Nguyễn Đức Táo 1932 – 1954
- Nguyễn Đức Đãi 1945 – 1971
- Ngô Thế Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Thế Đồng Sinh 1950
- Ngô Văn Đạo 1953 – 1972
- Phạm Thành Nho 1948 – 1973
- Phạm Trọng Thơm 1943 – 1968
- Phạm Văn Biên 1926 – 1948