phú hải

Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế

69 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. hồ văn chinh Hy sinh 1968
  2. lê sĩ xuân Hy sinh 1967
  3. lê thị hy Hy sinh 1951
  4. lê văn chương Hy sinh 1968
  5. lê văn quỳ Hy sinh 1952
  6. lê văn thưởng Hy sinh 1966
  7. lê văn xang Hy sinh 1950
  8. lê văn yên Hy sinh 1967
  9. lê xuân triển Hy sinh 1968
  10. nguyễn bình quyền Hy sinh 1965
  11. nguyễn chiêu cũ Hy sinh 1968
  12. nguyễn chiêu lệ Hy sinh 1968
  13. nguyễn liệu Hy sinh 1968
  14. nguyễn lợi Hy sinh 1950
  15. nguyễn sản Hy sinh 1975
  16. nguyễn thanh hoanh Hy sinh 1969
  17. nguyễn thanh quang Hy sinh 1979
  18. nguyễn thanh thành Hy sinh 1968
  19. nguyễn thanh đãi Hy sinh 1968
  20. nguyễn tất tam Hy sinh 1975
  21. nguyễn văn kính Hy sinh 1975
  22. nguyễn đại hách Hy sinh 1949
  23. nguyễn đại láng Hy sinh 1968
  24. nguyễn đại phong Hy sinh 1972
  25. nguyễn đại thuyền Hy sinh 1963
  26. nguyễn đức bồi Hy sinh 1968
  27. nguyễn đức chọi Hy sinh 1973
  28. nguyễn đức diện Hy sinh 1979
  29. nguyễn đức phò Hy sinh 1952
  30. nguyễn đức thiệp Hy sinh 1971
  31. nguyễn đức thính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. nguyễn đức ê Hy sinh 1968
  33. ngô bảo Hy sinh 1975
  34. ngô trọng Hy sinh 1975
  35. như bình Hy sinh 1975
  36. phan hùng Hy sinh 1975
  37. phan tú Hy sinh 1975
  38. phan văn cần Hy sinh 1968
  39. phan văn dệ Hy sinh 1979
  40. phan văn hoàng Hy sinh 1973
  41. phan văn huề Hy sinh 1968
  42. phan văn hưu Hy sinh 1966
  43. phan văn khôi Hy sinh 1968
  44. phan văn phùng Hy sinh 1968
  45. phan văn tin Hy sinh 1972
  46. phan văn tế Hy sinh 1968
  47. phan văn tự Hy sinh 1973
  48. phan văn vui Hy sinh 1968
  49. phan ân Hy sinh 1968
  50. phạm cuốn Hy sinh 1971
  51. phạm lại Hy sinh 1969
  52. phạm thành Hy sinh 1975
  53. phạm văn vui Hy sinh 1968
  54. trần dợn Hy sinh 1950
  55. trần khoa Hy sinh 1975
  56. trần văn bức Hy sinh 1972
  57. trần văn gắng Hy sinh 1968
  58. trần văn hùng Hy sinh 1975
  59. trần văn khuyến Hy sinh 1968
  60. trần văn năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. trần văn sửu Hy sinh 1968
  62. trần văn đã Hy sinh 1975
  63. trần xuân hích Hy sinh 1965
  64. trần xuân thoá Hy sinh 1975
  65. v mật Hy sinh 1975
  66. vũ toàn Hy sinh 1975
  67. đào văn bảy Hy sinh 1975
  68. đặng chiến Hy sinh 1969
  69. đặng văn sa Hy sinh 1954