Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Phù Chẩn, Bắc Ninh
Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh
87 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Nguyên Báo 1946 – 1969
- Lê Nguyên Bạn 1942 – 1966
- Lê Nguyên Công 1949 – 1974
- Lê Văn Châu 1946 – 1968
- Lê Xuân Lai 1940 – 1969
- Lê Xuân Lễ 1950 – 1969
- Lê Xuân Phụng 1941 – 1970
- Lê Xuân Thoả 1949 – 1972
- Lê Xuân Thái 1950 – 1975
- Lê Xuân Thọ 1926 – 1954
- Nguyễn Bá Mậu 1927 – 1949
- Nguyễn Bá Tài 1905 – 1942
- Nguyễn Công Quý 1950 – 1974
- Nguyễn Duy Luận 1930 – 1953
- Nguyễn Huy Quảng 1941 – 1967
- Nguyễn Hữu Cộng 1946 – 1967
- Nguyễn Hữu Sửu 1924 – 1954
- Nguyễn Như Sửu 1923 – 1951
- Nguyễn Nhật Ân 1921 – 1950
- Nguyễn Phương Mạnh 1946 – 1968
- Nguyễn Quang Các 1922 – 1952
- Nguyễn Quang Tùng 1929 – 1952
- Nguyễn Quý Bát 1938 – 1974
- Nguyễn Quý Canh 1949 – 1968
- Nguyễn Quý Thích 1938 – 1966
- Nguyễn Thế Dạng 1946 – 1968
- Nguyễn Thị Bẩy 1924 – 1951
- Nguyễn Thị Bột 1927 – 1951
- Nguyễn Thị Lét 1935 – 1954
- Nguyễn Thị Lụt 1924 – 1951
- Nguyễn Tiến Oanh Hy sinh 1984
- Nguyễn Trọng Tương 1922 – 1949
- Nguyễn Văn Châu 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Củ 1938 – 1967
- Nguyễn Văn Dục 1957 – 1951
- Nguyễn Văn Hiện 1949 – 1974
- Nguyễn Văn Loan 1950 – 1949
- Nguyễn Văn Loạn 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Lượng 1953 – 1969
- Nguyễn Văn Minh 1965 – 1967
- Nguyễn Văn Mùa 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Mễ 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Phụng 1936 – 1968
- Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Sáu 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Sứ 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1967
- Nguyễn Văn Toản 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Tường 1950 – 1954
- Nguyễn Văn Xuyên 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Định 1950 – 1951
- Nguyễn Xuân Bảo 1938 – 1966
- Nguyễn Xuân Chung 1949 – 1971
- Nguyễn Xuân Cảnh 1956 – 1979
- Nguyễn Xuân Cẩm 1949 – 1972
- Nguyễn Xuân Hột 1949 – 1972
- Nguyễn Xuân Quỳ 1939 – 1968
- Nguyễn Xuân Sàng 1919 – 1952
- Nguyễn Xuân Trọng 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Khuê 1936 – 1968
- Nguyễn Đình La 1926 – 1948
- Nguyễn Đình Lẫm 1943 – 1968
- Nguyễn Đình Mai 1942 – 1967
- Nguyễn Đình Nạo 1946 – 1968
- Nguyễn Đình Tằng 1938 – 1967
- Nguyễn Đình Tờ 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Từ 1940 – 1970
- Nguyễn Đình Yên 1947 – 1970
- Nguyễn Đức Hoà 1960 – 1967
- Nguyễn Đức Thêm 1950 – 1966
- Ngô Đức Sử 1924 – 1951
- Phạm Quốc Việt 1950 – 1972
- Trần Viết Cẩu 1923 – 1949
- Trần Viết Quần 1934 – 1953
- Trần Viết Từ 1932 – 1952
- Trần Viết Đích 1922 – 1949
- Trần Đình Hiền 1921 – 1952
- Tạ Như Bình 1930 – 1951
- Tạ Quang Soạn Hy sinh 1952
- Tạ Quang Tửu 1957 – 1972
- Vũ Công Thung 1921 – 1951
- Vũ Công Thắng 1948 – 1953
- Vũ Công Uẩn 1927 – 1949
- lê Nguyên Sáng 1945 – 1968
- Đỗ Danh Thọ 1946 – 1966
- Đỗ Trọng Sấn 1947 – 1967