Phong Điền

Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế

978 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1952
  2. Nguyễn Văn Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Tập Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Từ Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Văn Từu Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1966
  12. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Văn Võ Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Vệ Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn hào Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn hương Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Văn hải Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1966
  23. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Xuan Hạnh Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Xuân Hy sinh 1964
  27. Nguyễn Xuân Bẩy Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Xuân Diện Hy sinh 1973
  29. Nguyễn Xuân Dần Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Xuân Hạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Xuân Khương Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Xuân Kiều Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Xuân Ky Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Xuân Long Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Xuân Miên Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Xuân Quyền Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Xuân Thưởng Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Yêm Hy sinh 1968
  44. Nguyễn bá Năm Hy sinh 1972
  45. Nguyễn bá Viễn Hy sinh 1968
  46. Nguyễn hải Đương Hy sinh 1972
  47. Nguyễn văn Bảy Hy sinh 1968
  48. Nguyễn văn Bồ Hy sinh 1973
  49. Nguyễn văn Khang Hy sinh 1973
  50. Nguyễn văn Long Hy sinh 1968
  51. Nguyễn văn Quyết Hy sinh 1972
  52. Nguyễn văn Sáng Hy sinh 1968
  53. Nguyễn văn Thanh Hy sinh 1972
  54. Nguyễn văn Thiết Hy sinh 1968
  55. Nguyễn văn Thú Hy sinh 1966
  56. Nguyễn văn Thể Hy sinh 1973
  57. Nguyễn văn Tài Hy sinh 1967
  58. Nguyễn văn Tấn Hy sinh 1974
  59. Nguyễn văn Tịch Hy sinh 1972
  60. Nguyễn văn Viên Hy sinh 1968
  61. Nguyễn văn Điền Hy sinh 1966
  62. Nguyễn văn Đàn Hy sinh 1973
  63. Nguyễn áp Hy sinh 1968
  64. Nguyễn ích Hà Hy sinh 1969
  65. Nguyễn ý Chi Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Đình Chớ Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Đình Dớc Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Đình Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Đình Hoà Hy sinh 1974
  72. Nguyễn Đình Hy Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Đình Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Đình Lượng Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Đình Nga Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Đình Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Đình Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Đình Phụng Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Đình Sỹ Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Đình Thiên Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Đình Thu Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Đình Tuấn Hy sinh 1973
  85. Nguyễn Đình Tô Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Đình Từ Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Đình Xiêm Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Đình Điểu Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Đình Đàn Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Đính Hy sinh 1965
  91. Nguyễn Đăng Chiếc Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Đăng Hậu Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Đưc Tiến Hy sinh 1975
  94. Nguyễn Đại Dự Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Đắc Cẩm Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Đắc Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Đắc Dựt Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Đắc Giảng Hy sinh 1953
  99. Nguyễn Đắc Nguyệt Hy sinh 1948
  100. Nguyễn Đắc Xuyên Hy sinh 1951