Phong Điền

Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế

978 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Duộc Hy sinh 1968
  2. Vũ Văn Hưng Hy sinh 1975
  3. Vũ Văn Khưu Hy sinh 1973
  4. Vũ Văn Mán Hy sinh 1968
  5. Vũ Văn Mạc Hy sinh 1969
  6. Vũ Văn Thược Hy sinh 1971
  7. Vũ Văn Vóc Hy sinh 1969
  8. Vũ Xuân hạ Hy sinh 1973
  9. Vũ văn Tìa Hy sinh 1972
  10. Vũ Đức Mịch Hy sinh 1969
  11. hoàng văn Hoá Hy sinh 1973
  12. lNguyễn Thị Ngọc Triền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đinh Bá Linh Hy sinh 1967
  14. Đinh Bạc Mão Hy sinh 1972
  15. Đinh Hữu Tứ Hy sinh 1973
  16. Đinh Quang Quyền Hy sinh 1975
  17. Đinh Quyết Thiện Hy sinh 1972
  18. Đinh Quốc Khánh Hy sinh 1974
  19. Đinh Thế Trí Hy sinh 1966
  20. Đinh Thị Chắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đinh Văn Lương Hy sinh 1972
  22. Đinh Văn Sĩ Hy sinh 1975
  23. Đoàn Tử Long Hy sinh 1967
  24. Đoàn Văn Cáp Hy sinh 1972
  25. Đoàn Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đoàn Văn Luậnk Hy sinh 1973
  27. Đoàn Văn Phỗng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đoàn Văn Tê Hy sinh 1974
  29. Đàm Xuân Long Hy sinh 1972
  30. Đào Hưu Lang Hy sinh 1968
  31. Đào Quang Huy Hy sinh 1969
  32. Đào Văn Mâu Hy sinh 1967
  33. Đào Xuân Thảo Hy sinh 1968
  34. Đương Đức Thiệt Hy sinh 1975
  35. Đường Quốc Tánh Hy sinh 1973
  36. Đậu Ngọc Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đậu Quang Sửu Hy sinh 1968
  38. Đậu Văn Thành Hy sinh 1968
  39. Đậu VănĐậu Hy sinh 1972
  40. Đậu Xuân Hồng Hy sinh 1966
  41. Đậu Đức Quân Hy sinh 1968
  42. Đặng Hữu Vỹ Hy sinh 1967
  43. Đặng Kính Hy sinh 1967
  44. Đặng Phí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đặng Thanh Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đặng Thành Nhân Hy sinh 1973
  47. Đặng Trọng Hoành Hy sinh 1968
  48. Đặng Văn An Hy sinh 1968
  49. Đặng Văn Huyên Hy sinh 1967
  50. Đặng Văn Hàng Hy sinh 1972
  51. Đặng Văn Nhân Hy sinh 1967
  52. Đặng Văn Vũ Hy sinh 1968
  53. Đặng thanh Đắc Hy sinh 1972
  54. Đặng Đình Huynh Hy sinh 1970
  55. Định Trọng Hưng Hy sinh 1971
  56. Đồng Duyên Hùng Hy sinh 1973
  57. Đồng Xuân Tuất Hy sinh 1968
  58. Đỗ Chiến Thuạt Hy sinh 1973
  59. Đỗ Chiến Thuật Hy sinh 1973
  60. Đỗ Doanh Thành Hy sinh 1967
  61. Đỗ Duy Huynh Hy sinh 1966
  62. Đỗ Giang Hy sinh 1973
  63. Đỗ Giang Nam Hy sinh 1973
  64. Đỗ Hữu Xuyến Hy sinh 1973
  65. Đỗ Mạc Thắng Hy sinh 1967
  66. Đỗ Văn Bàn Hy sinh 1972
  67. Đỗ Văn Bằng Hy sinh 1971
  68. Đỗ Văn Giao Hy sinh 1973
  69. Đỗ Văn Hàng Hy sinh 1973
  70. Đỗ Văn Hồng Hy sinh 1968
  71. Đỗ Văn Phát Hy sinh 1971
  72. Đỗ Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Văn Thân Hy sinh 1972
  74. Đỗ Văn Điền Hy sinh 1966
  75. Đỗ Xuân Tồng Hy sinh 1968
  76. Đỗ mạnh Phúc Hy sinh 1968
  77. Đỗ Đức Khanh Hy sinh 1969
  78. Đỗ Đức Tham Hy sinh 1972