phong bình

Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế

64 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. lê lạc Hy sinh 1956
  2. nguyễn hoành sót Hy sinh 1968
  3. nguyễn hoành thành Hy sinh 1964
  4. nguyễn hữu cam Hy sinh 1963
  5. nguyễn hữu cầu Hy sinh 1970
  6. nguyễn hữu thỉnh Hy sinh 1965
  7. nguyễn hữu thố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. nguyễn hữu trai Hy sinh 1972
  9. nguyễn hữu trúc Hy sinh 1966
  10. nguyễn hữu tễ Hy sinh 1970
  11. nguyễn ngọc dũng Hy sinh 1967
  12. nguyễn ngọc long Hy sinh 1968
  13. nguyễn thành phố Hy sinh 1972
  14. nguyễn thị ba Hy sinh 1968
  15. nguyễn thị gái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. nguyễn thị hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. nguyễn thị mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. nguyễn thị thu Hy sinh 1972
  19. nguyễn viết ba Hy sinh 1954
  20. nguyễn viết tiềm Hy sinh 1953
  21. nguyễn viết uyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. nguyễn văn cừ Hy sinh 1968
  23. nguyễn văn huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. nguyễn văn lễ Hy sinh 1970
  25. nguyễn văn năm Hy sinh 1971
  26. nguyễn văn sinh Hy sinh 1965
  27. nguyễn văn truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. nguyễn đình lễ Hy sinh 1954
  29. nguyễn đình vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. nguyễn đình văn Hy sinh 1967
  31. nguyễn đồng thựơc Hy sinh 1954
  32. nguyễn đức khứ Hy sinh 1968
  33. nguyễn đức luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. nguyễn đức ngại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. nguyễn đức thứ Hy sinh 1967
  36. nguyễn đức truyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. ngô quý hoài Hy sinh 1968
  38. ngô quý đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. ngô quý đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. ngô thị cam Hy sinh 1974
  41. ngô thị mai Hy sinh 1968
  42. ngô thị thỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. ngô văn hải Hy sinh 1953
  44. ngô văn kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. ngô văn thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. ngô văn ty Hy sinh 1967
  47. phạm bá cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. phạm bá cưỡng Hy sinh 1979
  49. phạm bá hữu Hy sinh 1967
  50. phạm bá khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. phạm bá niệm Hy sinh 1967
  52. phạm bá nương Hy sinh 1970
  53. phạm bá tuệ Hy sinh 1968
  54. phạm bá đề Hy sinh 1972
  55. phạm thị giây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. phạm thị quýt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. trần văn chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. trần văn kinh Hy sinh 1964
  59. trần văn mễ Hy sinh 1972
  60. trần văn thuyên Hy sinh 1973
  61. trần văn tẩu Hy sinh 1969
  62. trần văn đấu Hy sinh 1968
  63. trần đức dỏ Hy sinh 1966
  64. trần đức lệ Hy sinh 1973