Phố Nối

Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên

351 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Quang Khải Hy sinh 1950
  2. Phạm Quang Thuỵ Hy sinh 1950
  3. Phạm Quang Độ Hy sinh 1979
  4. Phạm Quốc Bình Hy sinh 1953
  5. Phạm Sinh Hy sinh 1965
  6. Phạm Sỹ Du Hy sinh 1973
  7. Phạm Thị Dịu Hy sinh 1949
  8. Phạm Thị Phỏng Hy sinh 1954
  9. Phạm Tiến Lực Hy sinh 1972
  10. Phạm Trung Kiên 1949 – 1972
  11. Phạm Trọng Giác Hy sinh 1950
  12. Phạm Trọng Quế Hy sinh 1953
  13. Phạm Việt Quynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Bồng Hy sinh 1948
  15. Phạm Văn Ca Hy sinh 1967
  16. Phạm Văn Chữ Hy sinh 1952
  17. Phạm Văn Cân Hy sinh 1947
  18. Phạm Văn Cường Hy sinh 1972
  19. Phạm Văn Cừu Hy sinh 1947
  20. Phạm Văn Giống Hy sinh 1946
  21. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1949
  22. Phạm Văn Khảo Hy sinh 1949
  23. Phạm Văn Khửu Hy sinh 1954
  24. Phạm Văn Lê Hy sinh 1949
  25. Phạm Văn Nghị Hy sinh 1950
  26. Phạm Văn Nhắc Hy sinh 1950
  27. Phạm Văn Phú Hy sinh 1967
  28. Phạm Văn Quắc Hy sinh 1954
  29. Phạm Văn Sinh Hy sinh 1947
  30. Phạm Văn Tác Hy sinh 1949
  31. Phạm Văn Vị Hy sinh 1949
  32. Phạm Văn Đang Hy sinh 1950
  33. Phạm Xuân Hinh Hy sinh 1974
  34. Phạm văn Lân Hy sinh 1950
  35. Phạm văn Thiện Hy sinh 1950
  36. Phạm Đình Bạch Hy sinh 1950
  37. Phạm Đình Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Đình Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Đình Hứng Hy sinh 1952
  40. Phạm Đình Quyền Hy sinh 1949
  41. Phạm Đình Số Hy sinh 1948
  42. Phạm Đình Trọng Hy sinh 1966
  43. Phạm Đình Tâm Hy sinh 1949
  44. Phạm Đình Đam Hy sinh 1949
  45. Phạm Đảng Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm đình Vũng Hy sinh 1972
  47. Trương Công Huân Hy sinh 1957
  48. Trương Văn Ngự Hy sinh 1947
  49. Trần Duy Hưng Hy sinh 1972
  50. Trần Văn Kỷ Hy sinh 1951
  51. Trần Văn Phiên Hy sinh 1946
  52. Trần Văn Phúc Hy sinh 1947
  53. Trần Văn Thái Hy sinh 1947
  54. Trần Văn Thận Hy sinh 1947
  55. Trần Văn Thố Hy sinh 1954
  56. Trần Văn Tiến Hy sinh 1982
  57. Trần Văn Tăng Hy sinh 1947
  58. Trần Xuân Chi Hy sinh 1972
  59. Trịnh Bá Thưa Hy sinh 1979
  60. Trịnh Duy Chỉnh Hy sinh 1986
  61. Trịnh Văn Chịch 1921 – 1951
  62. Tạ Văn Tấu Hy sinh 1947
  63. Võ Duy Dức Hy sinh 1946
  64. Võ Văn Dụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Văn Ngọc Hy sinh 1947
  66. Văn Công Lợi 1937 – 1967
  67. Vũ Bá Thái Hy sinh 1979
  68. Vũ Chí Công Hy sinh 1979
  69. Vũ Công Thành 1945 – 1965
  70. Vũ Duy Bạo 1972 – 1993
  71. Vũ Huy Cần Hy sinh 1972
  72. Vũ Hồng Cân Hy sinh 1953
  73. Vũ Hồng Căn Hy sinh 1957
  74. Vũ Hồng Phóng Hy sinh 1954
  75. Vũ Hồng Phúc Hy sinh 1957
  76. Vũ Kim Khánh Hy sinh 1949
  77. Vũ Kim Tạo Hy sinh 1947
  78. Vũ Như Căn Hy sinh 1947
  79. Vũ Quang Diện 1954 – 1972
  80. Vũ Quyết Thắng 1948 – 1975
  81. Vũ Thế Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ Thị Kính 1929 – 1950
  83. Vũ Trọng Viu Hy sinh 1967
  84. Vũ Tường Minh Hy sinh 1954
  85. Vũ Văn Bảo Hy sinh 1954
  86. Vũ Văn Doãn Hy sinh 1967
  87. Vũ Văn Duốc 1935 – 1972
  88. Vũ Văn Hoan Hy sinh 1949
  89. Vũ Văn Hân Hy sinh 1953
  90. Vũ Văn Hạ Hy sinh 1949
  91. Vũ Văn Lèng Hy sinh 1950
  92. Vũ Văn Nhung Hy sinh 1951
  93. Vũ Văn Nhị Hy sinh 1949
  94. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1952
  95. Vũ Văn Triệu 1939 – 1967
  96. Vũ Văn Trạch Hy sinh 1952
  97. Vũ Văn Tài Hy sinh 1972
  98. Vũ Văn Tạc Hy sinh 1949
  99. Vũ Văn Tấu 1913 – 1949
  100. Vũ Văn Việt Hy sinh 1949