Phố Nối

Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên

351 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Đình Xuyến Hy sinh 1967
  2. Bùi Chí Thái Hy sinh 1950
  3. Bùi Khánh Đoàn 1917 – 1967
  4. Bùi Khắc Dọng Hy sinh 1949
  5. Bùi Kim Huy Hy sinh 1967
  6. Bùi Minh Khoản 1955 – 1975
  7. Bùi Nhật Tân Hy sinh 1950
  8. Bùi Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Nhàn Hy sinh 1954
  10. Bùi Văn Pháo 1921 – 1949
  11. Bùi Văn Phụ Hy sinh 1946
  12. Bùi Văn Đô Hy sinh 1948
  13. Bùi Xuân Kính 1943 – 1968
  14. Bùi Đình Khích Hy sinh 1967
  15. Bùi Đình Tý Hy sinh 1967
  16. Bùi Đăng Thái Hy sinh 1950
  17. Bùi Đức Nguyễn 1944 – 1972
  18. Cao Văn Quỳ Hy sinh 1966
  19. Chu Tuần Đê Hy sinh 1948
  20. Chu Văn Bách Hy sinh 1948
  21. Chu Văn Huy Hy sinh 1954
  22. Chu Văn Kiểm Hy sinh 1947
  23. Chu Văn Ân Hy sinh 1949
  24. Chử Văn Khoát Hy sinh 1953
  25. Dư Quang Thịnh 1936 – 1972
  26. Dư Văn Hiểu Hy sinh 1948
  27. Dư Văn Nội Hy sinh 1967
  28. Dư Văn Đào Hy sinh 1968
  29. Dư xuân Hồ Hy sinh 1947
  30. Dương Như Khoa Hy sinh 1972
  31. Hoàng Văn Sự Hy sinh 1950
  32. Hàn Ngọc Minh Hy sinh 1951
  33. Hàn Ngọc Súc Hy sinh 1950
  34. Hồ Quang Lạc Hy sinh 1953
  35. Hồ Đình Nhàn Hy sinh 1945
  36. Hồ Đình Tuấn Hy sinh 1951
  37. Khúc Văn Dần Hy sinh 1953
  38. Khúc Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Khúc Văn Phệ Hy sinh 1949
  40. Kiêù Văn Bần Hy sinh 1948
  41. Kiều Cao Độ Hy sinh 1945
  42. Kiều Văn Thưởng Hy sinh 1950
  43. Kiều Văn Trò Hy sinh 1953
  44. Lê Bá Giếng Hy sinh 1949
  45. Lê Duy Luân Hy sinh 1972
  46. Lê Hữu Kiều Hy sinh 1950
  47. Lê Hữu Quyết Hy sinh 1950
  48. Lê Hữu Điệp Hy sinh 1953
  49. Lê Phụng Nhàn 1915 – 1950
  50. Lê Trúc Thông Hy sinh 1972
  51. Lê Văn Chứng Hy sinh 1950
  52. Lê Văn Giảng Hy sinh 1950
  53. Lê Văn Điển Hy sinh 1951
  54. Lưu Mạnh Tân Hy sinh 1963
  55. Lưu Đình Lang Hy sinh 1952
  56. Lương Văn Thọ Hy sinh 1946
  57. Lương Xuân Vinh 1949 – 1979
  58. Nguyễn Bá Trạch Hy sinh 1947
  59. Nguyễn Chỉnh Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Danh Giới Hy sinh 1954
  61. Nguyễn Gia Bảo 1938 – 1968
  62. Nguyễn Gia Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Gia Đôn Hy sinh 1950
  64. Nguyễn Huy Thông Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Hồng Công Hy sinh 1950
  66. Nguyễn Hữu Bình Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Hữu Chiến 1953 – 1972
  68. Nguyễn Hữu Diên Hy sinh 1986
  69. Nguyễn Hữu Khu Hy sinh 1947
  70. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1974
  71. Nguyễn Hữu Thành 1951 – 1972
  72. Nguyễn Hữu Thông Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Hữu Vở Hy sinh 1962
  74. Nguyễn Hữu Định Hy sinh 1950
  75. Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1947
  76. Nguyễn Khắc Đạm Hy sinh 1950
  77. Nguyễn Kim Bảo Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Kim Cảo Hy sinh 1948
  79. Nguyễn Kim Hạ Hy sinh 1953
  80. Nguyễn Kim Quế Hy sinh 1948
  81. Nguyễn Kim Sinh Hy sinh 1951
  82. Nguyễn Kim Tuyến Hy sinh 1951
  83. Nguyễn Minh Chính 1951 – 1972
  84. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1950
  85. Nguyễn Ngọc Dân 1950 – 1972
  86. Nguyễn Ngọc Hồng 1937 – 1967
  87. Nguyễn Ngọc Quỳnh Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Như Hoằng Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Như Lê Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Như Nghĩa Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Phúc Thuỷ Hy sinh 1954
  92. Nguyễn Quang Thành 1941 – 1974
  93. Nguyễn Quang Tiếp Hy sinh 1951
  94. Nguyễn Quang Vạn 1950 – 1975
  95. Nguyễn Quốc Đức Hy sinh 1984
  96. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1979
  97. Nguyễn Thế Kim Hy sinh 1950
  98. Nguyễn Thị Hoằng Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Thị Hào Hy sinh 1979
  100. Nguyễn Thị Ngự Hy sinh 1951