Phật Tích
Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh
96 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Văn Các 1947 – 1968
- Hồ Văn Đông 1960 – 1979
- Lê Đình Tính 1914 – 1951
- Lê Đình Tố 1920 – 1954
- Mai Đức Tảo 1957 – 1979
- Nghiêm Quất 1930 – 1949
- Nghiêm Văn Hùng 1950 – 1970
- Nguyễn Bá Lộc 1943 – 1968
- Nguyễn Chính 1915 – 1954
- Nguyễn Cuông (Tuông) 1925 – 1953
- Nguyễn Công Chuyên 1949 – 1970
- Nguyễn Công Chỉnh 1949 – 1971
- Nguyễn Công Kế 1945 – 1966
- Nguyễn Công Lưu 1940 – 1967
- Nguyễn Công Lụt 1946 – 1971
- Nguyễn Công Minh 1947 – 1967
- Nguyễn Công Nhẫn 1943 – 1967
- Nguyễn Công Phúc 1930 – 1950
- Nguyễn Công Thành 1944 – 1967
- Nguyễn Công Thức 1943 – 1969
- Nguyễn Công Yên 1949 – 1968
- Nguyễn Khang 1912 – 1950
- Nguyễn Phú Lợi 1945 – 1966
- Nguyễn Phú Đát 1922 – 1947
- Nguyễn Quang Tiêm 1924 – 1952
- Nguyễn Thích 1910 – 1949
- Nguyễn Thế Phả 1947 – 1966
- Nguyễn Trọng Từng 1932 – 1972
- Nguyễn Tùng Bách 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Ban 1923 – 1948
- Nguyễn Văn Kính 1919 – 1953
- Nguyễn Văn Lực 1950 – 1966
- Nguyễn Văn Mão 1951 – 1975
- Nguyễn Văn Phúc 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Sức 1959 – 1972
- Nguyễn Văn Thụ 1949 – 1979
- Nguyễn Xuân Khoát 1945 – 1967
- Nguyễn Xuân Thang 1919 – 1950
- Nguyễn Đình Khiết 1960 – 1981
- Nguyễn Đăng Bốn 1954 – 1972
- Nguyễn Đăng Chắt 1952 – 1972
- Nguyễn Đăng Cương 1927 – 1959
- Nguyễn Đăng Hân 1942 – 1953
- Nguyễn Đăng Hồng 1926 – 1967
- Nguyễn Đăng Nhật 1944 – 1968
- Nguyễn Đăng Thu 1926 – 1949
- Nguyễn Đăng Thục 1930 – 1954
- Nguyễn Đăng Tiêu 1926 – 1953
- Nguyễn Địch 1924 – 1948
- Nguyễn Đức Ban 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Bằng 1947 – 1970
- Nguyễn Đức Cử 1948 – 1972
- Nguyễn Đức May 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Thường 1941 – 1966
- Nguyễn Đức Đài Hy sinh 1966
- Nguyễn Đức Đáng 1929 – 1950
- Ngô Văn Gián 1912 – 1947
- Ngô Văn Kỳ 1920 – 1949
- Ngô Đăng Lan 1948 – 1970
- Ngô Đắc Giả 1939 – 1966
- Phạm Tiến Dinh 1924 – 1952
- Phạm Tiến Miên 1917 – 1948
- Phạm Văn Chu 1937 – 1971
- Phạm Văn ẩm 1933 – 1971
- Trương Văn Duyên 1924 – 1954
- Trần Hữu Bánh 1951 – 1970
- Trần Hữu Dân 1954 – 1979
- Trần Hữu Giáp 1948 – 1968
- Trần Hữu Lâm 1954 – 1974
- Trần Khánh My 1940 – 1967
- Trần Mười 1930 – 1949
- Trần Văn Thắng 1949 – 1968
- Trần Xuân Thảnh 1950 – 1968
- Đào Hữu Vạn 1949 – 1970
- Đào Quang Duy 1952 – 1972
- Đào Văn Thịnh 1946 – 1969
- Đào Văn Tân 1950 – 1968
- Đào Văn Đản 1946 – 1966
- Đào Đinh Sự 1953 – 1972
- Đào Đình Dũng 1941 – 1966
- Đào Đắc Tưởng 1939 – 1969
- Đào Đức Khả 1935 – 1971
- Đào Đức Nở 1951 – 1971
- Đào Đức Thách 1937 – 1970
- Đào Đức Thể 1919 – 1948
- Đào Đức Thực 1951 – 1971
- Đào Đức Tỵ 1929 – 1949
- Đào Đức Đạm 1950 – 1968
- Đặng Văn Nhạn 1944 – 1969
- Đỗ Công Bồng 1954 – 1972
- Đỗ Công Vườn 1947 – 1969
- Đỗ Quang Loan 1942 – 1966
- Đỗ Tất 1933 – 1949
- Đỗ Văn Lý 1954 – 1972
- Đỗ Văn Thuận 1940 – 1968
- Đỗ Xuân Hoà Hy sinh 1978