Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Ông Đình, Hưng Yên
Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
84 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Đắc Khánh 1932 – 1954
- Hoàng Văn ích 1944 – 1972
- Lê Bá Quyết 1944 – 1964
- Lê Bá Trạc 1944 – 1969
- Lê Bá Đức 1958 – 1977
- Lê Công Chũng 1950 – 1970
- Lê Công Hưng 1947 – 1975
- Lê Nha 1942 – 1969
- Lê Thanh Hương 1947 – 1970
- Lê Văn Chính 1962 – 1983
- Lê Văn Chăm 1947 – 1972
- Lê Văn Liên 1950 – 1972
- Lê Văn Lợi 1940 – 1972
- Lê Văn Sách 1951 – 1971
- Lê Văn Thiệm 1945 – 1972
- Lê Xuân Phong 1952 – 1975
- Lê Đình Oanh 1922 – 1951
- Nguyễn Khắc Du 1937 – 1971
- Nguyễn Trọng Di 1926 – 1951
- Nguyễn Trọng Giai 1926 – 1952
- Nguyễn Trọng Kim 1951 – 1972
- Nguyễn Trọng Kỷ 1914 – 1950
- Nguyễn Trọng Lâm 1924 – 1950
- Nguyễn Trọng Mềnh 1954 – 1973
- Nguyễn Trọng Nhi 1951 – 1970
- Nguyễn Trọng Sức 1947 – 1972
- Nguyễn Trọng Thuận 1932 – 1968
- Nguyễn Trọng Téo 1950 – 1968
- Nguyễn Trọng Động 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Du 1949 – 1967
- Nguyễn Văn Dũng 1956 – 1974
- Nguyễn Văn Hào 1934 – 1968
- Nguyễn Văn Li 1933 – 1966
- Nguyễn Văn Luân 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Lưu 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Lẽo 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Phong 1927 – 1954
- Nguyễn Văn Quỳnh 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Son 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Thọ 1949 – 1973
- Nguyễn Văn Tuấn 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Vượng 1928 – 1946
- Nguyễn Văn Đàn 1927 – 1952
- Nguyễn Văn Đỗng 1926 – 1954
- Nguyễn Đăng Chạc 1922 – 1948
- Nguyễn Đăng Hoạch 1935 – 1972
- Nguyễn Đăng Nhẫn 1922 – 1968
- Nguyễn Đăng Quyền 1940 – 1972
- Phạm Văn Bạt 1940 – 1975
- Vũ Anh Dũng 1947 – 1968
- Vũ Bá Thông 1947 – 1968
- Vũ Bá Thạch 1933 – 1954
- Vũ Công Hiền 1924 – 1950
- Vũ Công Huynh 1939 – 1970
- Vũ Công Thanh 1946 – 1967
- Vũ Công Toan 1940 – 1969
- Vũ Công Trường 1928 – 1952
- Vũ Công Tịnh 1938 – 1970
- Vũ Công gPhong 1949 – 1969
- Vũ Công Điền 1949 – 1972
- Vũ Công Đạt 1949 – 1973
- Vũ Công ải 1950 – 1972
- Vũ Danh Mậu 1948 – 1972
- Vũ Huy Chuẩn 1925 – 1954
- Vũ Thanh Xuân 1948 – 1973
- Vũ Tá Tu 1942 – 1968
- Vũ Tá Vân 1943 – 1965
- Vũ Tá ỳ 1927 – 1950
- Vũ Văn Khanh 1929 – 1953
- Vũ Văn Vân 1948 – 1972
- Vũ Đăng Hường 1935 – 1966
- Vũ Đăng Phú 1933 – 1954
- Vũ Đức Bảo 1950 – 1968
- Vũ Đức Hạnh 1919 – 1948
- Vũ Đức Kỷ 1909 – 1943
- Vũ Đức La 1952 – 1975
- Vũ Đức Mão 1952 – 1972
- Vũ Đức Mẫn 1929 – 1952
- Vũ Đức Ngoại 1922 – 1950
- Vũ Đức Ninh 1945 – 1969
- Vũ Đức Sạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đức Tâm 1940 – 1969
- nguyễn Văn Sửu 1949 – 1971
- Đỗ Ngọc Thắng 1930 – 1953