NTLS xã Xuân Giang

Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

136 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Văn Dựng 1949 – 1969
  2. Chu Văn Giao 1929 – 1952
  3. Chu Văn Khanh 1948 – 1974
  4. Chu Văn Yên 1952 – 1973
  5. Hoàng Công Chất 1950 – 1970
  6. Hoàng VĂn Quyết 1948 – 1970
  7. Hoàng Văn Hiên 1940 – 1969
  8. Hà Văn Khánh 1948 – 1964
  9. Hà Văn Lan 1951 – 1970
  10. Khổng Văn Bằng 1935 – 1969
  11. Nguyễn Bá Du 1919 – 1949
  12. Nguyễn Bá Ngâm 1939 – 1967
  13. Nguyễn Duy Bệ 1924 – 1953
  14. Nguyễn Duy Hữu 1922 – 1954
  15. Nguyễn Duy Ly 1950 – 1970
  16. Nguyễn Duy Năm 1947 – 1972
  17. Nguyễn Duy Thành 1950 – 1968
  18. Nguyễn Duy Thạch 1946 – 1967
  19. Nguyễn Hồng Phương 1965 – 1988
  20. Nguyễn Hữu Hạng 1940 – 1971
  21. Nguyễn Hữu Hải 1954 – 1973
  22. Nguyễn Minh Châu 1941 – 1968
  23. Nguyễn Minh Hùng 1941 – 1970
  24. Nguyễn Minh Phụng 1964 – 1984
  25. Nguyễn Mạnh Hưng 1949 – 1969
  26. Nguyễn Ngọc Đinh 1949 – 1949
  27. Nguyễn Ngọc Đỗ 1949 – 1969
  28. Nguyễn Quốc Doanh 1956 – 1979
  29. Nguyễn Thép Được 1946 – 1970
  30. Nguyễn Thế Hùng 1947 – 1970
  31. Nguyễn Trung Thành 1954 – 1974
  32. Nguyễn VĂn Cư 1924 – 1949
  33. Nguyễn VĂn Mười 1950 – 1972
  34. Nguyễn VĂn Niên 1915 – 1950
  35. Nguyễn Văn Bìa 1927 – 1954
  36. Nguyễn Văn Bút 1953 – 1974
  37. Nguyễn Văn Canh 1947 – 1966
  38. Nguyễn Văn Chu 1916 – 1952
  39. Nguyễn Văn Chắt 1927 – 1953
  40. Nguyễn Văn Cân 1942 – 1966
  41. Nguyễn Văn Cõn 1967 – 1970
  42. Nguyễn Văn Cúc 1948 – 1969
  43. Nguyễn Văn Căn 1908 – 1949
  44. Nguyễn Văn Cải 1943 – 1975
  45. Nguyễn Văn Diễn 1913 – 1950
  46. Nguyễn Văn Diện 1945 – 1972
  47. Nguyễn Văn Dần 1949 – 1971
  48. Nguyễn Văn Giáp 1944 – 1968
  49. Nguyễn Văn Học 1921 – 1950
  50. Nguyễn Văn Hữu 1928 – 1952
  51. Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1975
  52. Nguyễn Văn Kỳ 1938 – 1967
  53. Nguyễn Văn Lan 1944 – 1972
  54. Nguyễn Văn Lượng 1925 – 1950
  55. Nguyễn Văn Lập 1949 – 1969
  56. Nguyễn Văn Lộc 1941 – 1968
  57. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1968
  58. Nguyễn Văn Mịch 1919 – 1950
  59. Nguyễn Văn Nghi 1950 – 1970
  60. Nguyễn Văn Nghệ 1945 – 1968
  61. Nguyễn Văn Ngân 1950 – 1972
  62. Nguyễn Văn Ngọc 1949 – 1975
  63. Nguyễn Văn Nhân 1919 – 1954
  64. Nguyễn Văn Nhã 1951 – 1970
  65. Nguyễn Văn Nhị 1942 – 1967
  66. Nguyễn Văn Nhị 1935 – 1966
  67. Nguyễn Văn Nhự 1927 – 1957
  68. Nguyễn Văn Năm 1921 – 1950
  69. Nguyễn Văn Phòng 1916 – 1951
  70. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1973
  71. Nguyễn Văn Quá 1948 – 1968
  72. Nguyễn Văn Quát 1935 – 1962
  73. Nguyễn Văn Quý 1941 – 1968
  74. Nguyễn Văn Quảng 1921 – 1946
  75. Nguyễn Văn Sáu 1930 – 1970
  76. Nguyễn Văn Sư 1923 – 1950
  77. Nguyễn Văn Sản 1950 – 1972
  78. Nguyễn Văn Sự 1927 – 1968
  79. Nguyễn Văn Thanh Sinh 1925
  80. Nguyễn Văn Thiêm 1920 – 1954
  81. Nguyễn Văn Thìn 1928 – 1950
  82. Nguyễn Văn Thảo 1919 – 1950
  83. Nguyễn Văn Thắp 1940 – 1969
  84. Nguyễn Văn Thời 1946 – 1968
  85. Nguyễn Văn Triệu 1946 – 1968
  86. Nguyễn Văn Tuất 1928 – 1952
  87. Nguyễn Văn Tài 1923 – 1953
  88. Nguyễn Văn Tài 1949 – 1974
  89. Nguyễn Văn Tái 1923 – 1953
  90. Nguyễn Văn Tân 1942 – 1970
  91. Nguyễn Văn Tẽo 1915 – 1952
  92. Nguyễn Văn Tỉu 1943 – 1968
  93. Nguyễn Văn Uyển 1951 – 1970
  94. Nguyễn Văn Vệ Sinh 1929
  95. Nguyễn Văn Y 1926 – 1949
  96. Nguyễn Văn Yên 1936 – 1954
  97. Nguyễn Văn Đông 1948 – 1974
  98. Nguyễn Văn Đạc 1944 – 1965
  99. Nguyễn Văn Đảm 1924 – 1954
  100. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1975