NTLS xã Võng La
Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội
158 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Quang Đạt 1929 – 1968
- Hà Mạnh Quân 1949 – 1968
- Hà Quang Trạo 1947 – 1968
- Hà Văn Khoá 1906 – 1953
- Hà Văn Tảo 1947 – 1966
- Hà Văn Vinh 1923 – 1950
- Hà Văn lân 1931 – 1949
- Hà Văn Điện 1924 – 1952
- Lê Quang Tứ Hy sinh 1948
- Lê Quang Đồng 1944 – 1986
- Lê Thế Chếch 1937 – 1968
- Lê văn Châm 1912 – 1951
- Lê Đức Phán 1932 – 1954
- Lưu Văn Chín 1950 – 1970
- Lưu Văn Giang 1946 – 1972
- Lưu Văn Hời 1933 – 1950
- Lưu Văn Kiêm 1951 – 1971
- Nguyễn Chí Niệm Hy sinh 1948
- Nguyễn Công Muôn 1918 – 1950
- Nguyễn Công Phụng Hy sinh 1949
- Nguyễn Hữu Trực 1934 – 1969
- Nguyễn Khắc Hợi 1948 – 1969
- Nguyễn Khắc Sậu 1947 – 1968
- Nguyễn Khắc Téng 1950 – 1974
- Nguyễn Minh Côi 1947 – 1968
- Nguyễn Mạnh Thái 1938 – 1969
- Nguyễn Ngọc Dung 1936 – 1967
- Nguyễn Ngọc tảo Hy sinh 1953
- Nguyễn Như Lợi 1949 – 1970
- Nguyễn Như Ron 1952 – 1973
- Nguyễn Như Vách 1923 – 1947
- Nguyễn Như Vôi Hy sinh 1966
- Nguyễn Quang Giai 1946 – 1969
- Nguyễn Quang Hành 1932 – 1950
- Nguyễn Quang Kình 1940 – 1968
- Nguyễn Quang Phục Hy sinh 1967
- Nguyễn Quang Tặng 1950 – 1969
- Nguyễn Quang Đang 1940 – 1961
- Nguyễn Quang Đức 1950 – 1970
- Nguyễn Quốc Nhanạ 1948 – 1969
- Nguyễn Quốc Sử 1933 – 1968
- Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1969
- Nguyễn Thế Huỳnh 1947 – 1972
- Nguyễn Thế Hy 1935 – 1954
- Nguyễn Thị Cúc 1923 – 1949
- Nguyễn Thị Nghĩa 1931 – 1948
- Nguyễn Thị Quế 1934 – 1954
- Nguyễn Tiến Hệ 1927 – 1948
- Nguyễn Tiến Kính 1949 – 1968
- Nguyễn Tiến Mâu 1931 – 1950
- Nguyễn Tiến Phồn 1935 – 1972
- Nguyễn Trường Xuân 1953 – 1980
- Nguyễn Viết Sáu 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Báu 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Chién 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Chỉ 1933 – 1952
- Nguyễn Văn Chừng Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Còm 1921 – 1950
- Nguyễn Văn Cún Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Cốc 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Dừa 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Hàm 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Hào 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Khoa 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Lu 1918 – 1948
- Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Lơ 1918 – 1949
- Nguyễn Văn Lập 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Nghi 1930 – 1948
- Nguyễn Văn Phàm 1923 – 1950
- Nguyễn Văn Phòng 1931 – 1951
- Nguyễn Văn Sưu Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Thiệu 1918 – 1948
- Nguyễn Văn Thuận 1926 – 1952
- Nguyễn Văn Thuỵ 1942 – 1965
- Nguyễn Văn Thức 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Vát 1920 – 1954
- Nguyễn Văn tưởng 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Đại 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Đặng 1957 – 1972
- Nguyễn Đình Bìa 1930 – 1948
- Nguyễn Đình Hoà 1955 – 1974
- Nguyễn Đình Mãng 1931 – 1949
- Nguyễn đình Hoà Hy sinh 1946
- Nguyễn đình Hạnh 1951 – 1969
- Nguyễn đình Mạo 1945 – 1966
- Nguyễn đức Bàn 1954 – 1977
- Nguyễn đức Trọng 1951 – 1971
- Ngô Văn ấm 1930 – 1951
- Phan Chí Thành 1924 – 1949
- Phan Hồng Diện 1945 – 1971
- Phan Hồng Nhẩm 1943 – 1968
- Phan Hữu Hoá 1922 – 1950
- Phan Hữu Nhận 1930 – 1948
- Phan Hữu Sinh 1950 – 1973
- Phan Hữu Toại 1946 – 1974
- Phan Hữu Tường 1922 – 1949
- Phan Thị Vinh 1928 – 1998
- Phan Trung Kiên 1960 – 1979