NTLS xã Việt Hùng
Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội
88 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Bạch 1921 – 1947
- Bùi Văn Cường 1924 – 1972
- Khang Văn Lịch 1921 – 1949
- Lê Kim Khang 1918 – 1951
- Nguyễn Bá Mùa 1936 – 1953
- Nguyễn Cao Hãn 1919 – 1950
- Nguyễn Cao Hạc 1931 – 1950
- Nguyễn Cao Liệu 1946 – 1972
- Nguyễn Cao Nhữ 1933 – 1949
- Nguyễn Cao Tiếu 1947 – 1971
- Nguyễn Cao Trung 1947 – 1972
- Nguyễn Cao Tân 1927 – 1947
- Nguyễn Công Hạp 1921 – 1951
- Nguyễn Công Kiên 1934 – 1965
- Nguyễn Công Xướng 1928 – 1949
- Nguyễn Công ẩm 1948 – 1969
- Nguyễn Hữu Khải 1957 – 1979
- Nguyễn Hữu Trung 1963 – 1986
- Nguyễn Hữu Tý 1948 – 1969
- Nguyễn Hữu Việt 1951 – 1974
- Nguyễn Khắc Chi 1923 – 1953
- Nguyễn Khắc Lộc 1915 – 1951
- Nguyễn Khắc Sung 1921 – 1951
- Nguyễn Kim Bôi 1922 – 1953
- Nguyễn Kim Kiều 1916 – 1951
- Nguyễn Kim Lâm 1948 – 1969
- Nguyễn Kim Việt 1930 – 1967
- Nguyễn Ngọc Thức 1939 – 1971
- Nguyễn Trọng Giai 1949 – 1969
- Nguyễn Trọng Hợp 1923 – 1954
- Nguyễn Trọng Soát 1933 – 1953
- Nguyễn Trọng Thỉnh 1934 – 1967
- Nguyễn Trọng Trai 1953 – 1967
- Nguyễn Trọng Tình 1936 – 1969
- Nguyễn Trọng Viên 1952 – 1971
- Nguyễn Viết Khiêm 1915 – 1953
- Nguyễn Văn Chuyền 1922 – 1951
- Nguyễn Văn Liên 1927 – 1951
- Nguyễn Văn Ly 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Lựu 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Mùi 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Ngoan 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Nhân 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Quất 1918 – 1947
- Nguyễn Văn Thịnh 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Tầm 1945 – 1973
- Nguyễn Xuân Thạc 1907 – 1949
- Nguyễn Đình Ban 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Hảo 1955 – 1974
- Nguyễn Đình đa 1950 – 1972
- Nguyễn Đăng Nhiễu 1938 – 1966
- Nguyễn Đăng Phụng 1927 – 1950
- Nguyễn Đức Thái 1957 – 1979
- Nguyễn đình Dụ 1947 – 1971
- Ngô Thế Hinh 1949 – 1972
- Ngô Thế Hưu 1931 – 1952
- Ngô Thế Lại 1929 – 1949
- Ngô Thế Nướng 1955 – 1974
- Ngô Thế Thịnh 1925 – 1950
- Ngô Văn Ca 1957 – 1978
- Ngô Văn Dung 1920 – 1951
- Ngô Văn Hoà 1955 – 1974
- Ngô Văn Hùng 1957 – 1979
- Ngô Văn Hợi 1947 – 1966
- Ngô Văn Miên 1923 – 1945
- Ngô Văn Ngoạn 1917 – 1945
- Ngô Văn Ngôn 1957 – 1979
- Ngô Văn Ngọ 1940 – 1969
- Ngô Đăng Mật 1954 – 1972
- Phạm Hồng Điệp 1936 – 1971
- Phạm Thế Mỹ 1920 – 1952
- Phạm Thế Ngân 1938 – 1966
- Phạm Đắc Thuý 1943 – 1968
- Phạm Đắc Thâu 1957 – 1978
- Phạm Đắc Trang 1952 – 1972
- Phạm Đắc Y 1915 – 1945
- Phạm đắc Hân 1941 – 1968
- Trần Thế Tuyết 1952 – 1972
- Đặng Bá Truy 1923 – 1953
- Đặng Công Thuần 1964 – 1983
- Đặng Văn Hưng 1944 – 1966
- Đặng Văn Như 1936 – 1973
- Đặng Văn Sức 1932 – 1967
- Đặng Văn Thanh 1947 – 1972
- Đặng Văn Viễn 1925 – 1950
- Đặng Văn Viện 1931 – 1951
- Đặng Xuân Chu 1947 – 1970
- Đặng thị Liên 1939 – 1967