NTLS xã Trưng Vương

Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

121 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Sáu 1945 – 1968
  2. Bùi Quang Thể 1922 – 1950
  3. Bùi Sỹ Thủy 1927 – 1949
  4. Bùi Văn Quýnh 1942 – 1972
  5. Cao Văn Nụ 1948 – 1972
  6. Cao Đức Lập 1927 – 1967
  7. Dương Văn Bộp 1937 – 1970
  8. Dương Văn Ngoi 1942 – 1968
  9. Hoàng Văn Duyệt 1918 – 1950
  10. Lê Minh Tiến 1950 – 1969
  11. Lê Viết Khai 1930 – 1951
  12. Lê Văn Dân 1955 – 1974
  13. Lê Văn Hoành 1954 – 1972
  14. Lê Văn Nhân 1948 – 1971
  15. Lê Văn Thường 1950 – 1970
  16. Lê Văn Viện 1922 – 1951
  17. Lê Văn úc 1932 – 1966
  18. Lưu Bá Tiến 1941 – 1972
  19. Lưu Canh Ngọ 1930 – 1951
  20. Lưu Công Toa 1950 – 1971
  21. Lưu Hùng Vĩ 1921 – 1967
  22. Lưu Hữu Bách 1942 – 1965
  23. Lưu Hữu Hậu 1928 – 1949
  24. Lưu Thượng Khải 1958 – 1978
  25. Lưu Trưởng Thành 1933 – 1967
  26. Lưu Viết Thìn 1952 – 1976
  27. Lưu Văn Tường 1936 – 1967
  28. Lưu Văn ấm 1949 – 1967
  29. Lưu Xuân Thủy 1950 – 1974
  30. Lưu Đăng Canh 1928 – 1949
  31. Lương Văn Hinh 1945 – 1972
  32. Lương Văn Nhuận 1947 – 1971
  33. Lương Văn Niêm 1940 – 1966
  34. Lương Văn Thức 1950 – 1970
  35. Lương Văn Tráng 1947 – 1970
  36. Lương Văn Tình 1940 – 1966
  37. Lương Đình Khang 1939 – 1972
  38. Lưư Đức Vượng 1944 – 1969
  39. Nguyễn Duy Phương 1920 – 1953
  40. Nguyễn Giang Hồ 1952 – 1979
  41. Nguyễn Hữu Bính 1945 – 1970
  42. Nguyễn Hữu Hiếu 1946 – 1968
  43. Nguyễn Hữu Tưởng 1936 – 1972
  44. Nguyễn Ngọc Bản 1949 – 1971
  45. Nguyễn Ngọc Cân 1936 – 1966
  46. Nguyễn Ngọc Kha 1948 – 1975
  47. Nguyễn Ngọc Lưu 1922 – 1952
  48. Nguyễn Ngọc Oanh 1958 – 1984
  49. Nguyễn Ngọc Tiết 1958 – 1978
  50. Nguyễn Quang Tạn 1949 – 1972
  51. Nguyễn Quang Vinh 1962 – 1984
  52. Nguyễn Thiện Thuật 1950 – 1967
  53. Nguyễn Thị Thành 1946 – 1967
  54. Nguyễn Tiến Dong 1948 – 1968
  55. Nguyễn Tiến Minh 1954 – 1975
  56. Nguyễn Tiến Sự 1953 – 1973
  57. Nguyễn Việt Cường 1951 – 1972
  58. Nguyễn Văn Chi 1948 – 1969
  59. Nguyễn Văn Cấp 1926 – 1947
  60. Nguyễn Văn Giao 1935 – 1971
  61. Nguyễn Văn Giảng 1944 – 1966
  62. Nguyễn Văn Hinh 1915 – 1950
  63. Nguyễn Văn Hoà 1928 – 1950
  64. Nguyễn Văn Hội 1936 – 1974
  65. Nguyễn Văn Liên 1954 – 1973
  66. Nguyễn Văn Nha 1926 – 1950
  67. Nguyễn Văn Nông 1951 – 1971
  68. Nguyễn Văn Soạn 1922 – 1952
  69. Nguyễn Văn Thích 1948 – 1960
  70. Nguyễn Văn Tước 1949 – 1970
  71. Nguyễn Văn Vinh 1926 – 1951
  72. Nguyễn Văn Xuyên 1954 – 1971
  73. Nguyễn Văn Đương 1925 – 1951
  74. Nguyễn Văn Đắc 1928 – 1948
  75. Nguyễn Xuân Liên 1944 – 1971
  76. Nguyễn Xuân Lưu 1948 – 1970
  77. Nguyễn Xuân Đài 1948 – 1969
  78. Nguyễn Đặng Đàn 1958 – 1979
  79. Nguyễn Đức Bạt 1925 – 1953
  80. Nguyễn Đức Thảo 1960 – 1980
  81. Nguyện Văn Tỵ 1950 – 1968
  82. Phan Ngọc Phong 1945 – 1969
  83. Phạm Văn Dé 1938 – 1969
  84. Phạm Văn Lưu 1936 – 1973
  85. Phạm Đình Phan 1927 – 1968
  86. Phạm Đức Tặng 1919 – 1951
  87. Ta Hữu Hảo 1944 – 1971
  88. Trương Quý Mông 1931 – 1952
  89. Trương Văn Thể 1950 – 1971
  90. Trương Đình Muộn 1956 – 1979
  91. Trương Đình Tám 1952 – 1972
  92. Trần Nhật Long 1947 – 1972
  93. Trịnh Trọng Đồng 1953 – 1971
  94. Trịnh Đức Quang 1958 – 1980
  95. Trịnh Đức Trụ 1953 – 1971
  96. Trịnh Đức ất 1920 – 1952
  97. Tạ Hữu Đồng 1953 – 1967
  98. Tạ Quang Ninh 1958 – 1979
  99. Tạ Văn Quyến 1950 – 1972
  100. Vũ Ngọc Ân 1949 – 1972