NTLS xã Trung Giã
Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Nuôi 1942 – 1968
- Cao Văn Chuyền 1931 – 1970
- Cao Văn Gia 1945 – 1969
- Cao Văn Trung 1960 – 1979
- Dương Văn Xuân 1950 – 1972
- Hoàng VĂn Thịnh 1947 – 1975
- Hoàng Văn Hoà 1945 – 1968
- Hoàng Văn Lộc 1937 – 1964
- Hoàng Văn Sáu 1924 – 1951
- Hoàng Văn Thân 1960 – 1979
- Hoàng Văn Thắng 1945 – 1968
- Hoàng Văn Toạ 1945 – 1968
- Hoàng Văn Tú 1948 – 1968
- Hoàng Văn Vĩnh 1960 – 1979
- Hoàng Văn Đông 1930 – 1967
- Hàn VĂn Phương 1953 – 1972
- Khổng VĂn Khẩn 1950 – 1970
- Khổng VĂn Mỹ 1954 – 1972
- Khổng VĂn Sổ 1955 – 1975
- Khổng Văn Bằng Sinh 1931
- Khổng Văn Hồng 1935 – 1969
- Khổng Văn Kiên 1952 – 1972
- Khổng Văn Mười 1947 – 1968
- Khổng Văn Phương 1945 – 1967
- Khổng Văn Quyền 1944 – 1968
- Khổng Văn Sự 1924 – 1948
- Lê Hồng Tiến 1948 – 1967
- Lê Minh Phong 1940 – 1974
- Lưu Đình Thảo 1934 – 1954
- Lương Văn Thành 1959 – 1978
- Nguyễn Chi Lăng 1943 – 1969
- Nguyễn Hữu Thọ 1959 – 1979
- Nguyễn Mạnh Củng 1940 – 1967
- Nguyễn Mạnh Hùng 1960 – 1979
- Nguyễn Ngọc Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Văn 1952 – 1971
- Nguyễn Thanh Bình 1943 – 1966
- Nguyễn Thái Học 1948 – 1972
- Nguyễn Trung Khải 1945 – 1972
- Nguyễn VĂn Be 1947 – 1968
- Nguyễn VĂn Chắt 1957 – 1979
- Nguyễn VĂn Hương 1959 – 1979
- Nguyễn VĂn Vì 1937 – 1964
- Nguyễn Văn Bát Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Bích 1942 – 1964
- Nguyễn Văn Bạn 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Bầu 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Bẩy 1923 – 1958
- Nguyễn Văn Bẩy 1930 – 1967
- Nguyễn Văn Chắt 1939 – 1971
- Nguyễn Văn Chỉnh 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Cầu 1934 – 1952
- Nguyễn Văn Giao 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Giáp 1928 – 1952
- Nguyễn Văn Hùng 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Hời 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Khải 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Khắc 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Kính 1941 – 1965
- Nguyễn Văn Kính 1930 – 1948
- Nguyễn Văn Lan 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Nghịnh 1931 – 1952
- Nguyễn Văn NĂm 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Quảng 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Soa 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Sáu 1928 – 1954
- Nguyễn Văn Sử 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Thiệp 1927 – 1927
- Nguyễn Văn Thử 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Tiến 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Tính 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Tỵ 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Vạn 1925 – 1954
- Nguyễn Văn Xô 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Đệ 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Đố 1944 – 1967
- Nguyễn Xuân Bảo Hy sinh 1975
- Nguyễn Xuân Độ 1957 – 1979
- Ngô Quý Liên 1933 – 1969
- Ngô Quốc Trị 1948 – 1967
- Ngô Thế Nhâm 1953 – 1972
- Ngô VĂn Ngọc 1955 – 1975
- Ngô Văn Lưu 1947 – 1972
- Ngô Văn Ngọt 1954 – 1972
- Ngô Văn Soạn 1940 – 1974
- Ngô Văn Tuân 1950 – 1970
- Nông Văn Nhung 1949 – 1972
- Phan Văn Chất 1920 – 1950
- Phạm Hồng Lạc 1947 – 1970
- Phạm VĂn Lệ 1941 – 1965
- Phạm Văn Tài 1923 – 1951
- Sái Văn Hoạch 1946 – 1974
- Sái Văn Long 1930 – 1967
- Sái Văn Mật 1945 – 1968
- Sái Văn Được 1937 – 1970
- Trương Thế Soạn 1910 – 1950
- Trương Văn Từ 1928 – 1948
- Trần Duy Hinh 1948 – 1970
- Trần Mạnh Sông 1949 – 1973
- Trần Ngọc Trà 1945 – 1968