NTLS Xã Trà Sơn

Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi

82 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Công Lường 1943 – 1973
  2. Hồ Ngọc Lân 1922 – 1974
  3. Hồ Thị Dé 1932 – 1962
  4. Hồ Thị Huệ 1923 – 1963
  5. Hồ Thị Lê 1945 – 1969
  6. Hồ Thị út 1948 – 1967
  7. Hồ Thị út 1952 – 1971
  8. Hồ Văn Bảng 1954 – 1968
  9. Hồ Văn Bảng 1941 – 1965
  10. Hồ Văn Chính 1925 – 1959
  11. Hồ Văn Cu 1952 – 1973
  12. Hồ Văn Cảnh 1944 – 1970
  13. Hồ Văn Danh 1943 – 1968
  14. Hồ Văn Dé 1938 – 1959
  15. Hồ Văn Dé 1913 – 1970
  16. Hồ Văn Dé Hy sinh 1969
  17. Hồ Văn Hà Sinh 1949
  18. Hồ Văn Hồng 1946 – 1967
  19. Hồ Văn Hội 1945 – 1963
  20. Hồ Văn Khương 1941 – 1969
  21. Hồ Văn Lang 1913 – 1959
  22. Hồ Văn Linh 1941 – 1971
  23. Hồ Văn Liên 1952 – 1973
  24. Hồ Văn Liên 1932 – 1969
  25. Hồ Văn Lúp 1945 – 1972
  26. Hồ Văn Minh 1947 – 1974
  27. Hồ Văn Nga 1918 – 1959
  28. Hồ Văn Nhân 1928 – 1959
  29. Hồ Văn Non 1950 – 1968
  30. Hồ Văn Năm 1954 – 1971
  31. Hồ Văn On 1926 – 1967
  32. Hồ Văn On 1926 – 1967
  33. Hồ Văn Quang 1945 – 1968
  34. Hồ Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hồ Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hồ Văn Thu 1952 – 1972
  37. Hồ Văn Thơ 1956 – 1972
  38. Hồ Văn Thọ 1906 – 1958
  39. Hồ Văn Trường 1942 – 1970
  40. Hồ Văn Tâm 1931 – 1951
  41. Hồ Văn Tấn 1948 – 1960
  42. Hồ Văn Vậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hồ Văn Xin 1946 – 1968
  44. Hồ Văn út 1945 – 1968
  45. Hồ Văn Đoàn 1936 – 1967
  46. Hồ Văn Đậu 1930 – 1960
  47. Hồ Văn Đốn 1954 – 1973
  48. Hồ Văn Đức 1936 – 1968
  49. Liệt Sĩ Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Liệt Sĩ Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Liệt sĩ Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Liệt sĩ Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Liệt sĩ Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Liệt sĩ Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Liệt sĩ Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Liệt sĩ Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Liệt sĩ Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Liệt sĩ Hương Hy sinh 1962
  59. Liệt sĩ Lâm Hy sinh 1963
  60. Liệt sĩ Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Liệt sĩ Nỏ Hy sinh 1967
  62. Liệt sĩ Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Liệt sĩ Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Liệt sĩ Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Liệt sĩ Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Liệt sĩ Tiêu Hy sinh 1968
  67. Liệt sĩ Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Liệt sĩ Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Liệt sĩ Đắc Hy sinh 1969
  70. Lê Anh Hy sinh 1959
  71. Nguyễn Lự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Quỳnh Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Thanh Lâm 1930 – 1970
  74. Nguyễn Thị Nên 1950 – 1970
  75. Nguyễn Văn Giáp 1943 – 1968
  76. Nguyễn Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Đình Huân 1952 – 1974
  78. Phạm Văn An Hy sinh 1971
  79. Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Thị Miền Hy sinh 1970
  81. Trần Văn Nhơn 1940 – 1962
  82. Võ Cao Thắng 1950 – 1968