NTLS Xã Tịnh Trà
Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
127 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Có 1950 – 1973
- Bùi Tạc 1942 – 1972
- Bùi Văn Minh 1940 – 1969
- Bùi Văn Đức 1938 – 1969
- Cao Văn Khánh 1930 – 1954
- Dương Thị Liên 1944 – 1968
- Dương Thị Sách 1948 – 1968
- Dương Xông 1923 – 1954
- Dương Đình Ngộ 1947 – 1968
- Huy Hoàng 1935 – 1967
- Huy Tùng 1942 – 1973
- Huỳnh Bòng 1934 – 1966
- Huỳnh Hùng 1954 – 1971
- Huỳnh Mốt 1923 – 1950
- Huỳnh Sâm 1944 – 1964
- Huỳnh Tấn Mai 1948 – 1968
- Huỳnh Tấn Ngọc 1926 – 1967
- Huỳnh Văn Phụ 1940 – 1965
- Huỳnh Âu 1913 – 1968
- Lê Cao Khiết 1921 – 1964
- Lê Diệm 1928 – 1964
- Lê Duy Hải 1923 – 1962
- Lê Giới 1946 – 1969
- Lê Huê Sinh 1923
- Lê Mảo 1949 – 1970
- Lê Ngọc Sơn 1952 – 1974
- Lê Sỹ 1954 – 1972
- Lê Thị Tuyết Mai 1937 – 1966
- Lê Văn Bước 1953 – 1972
- Lê Văn Kim 1927 – 1965
- Lê Văn Mưu Hy sinh 1972
- Lê Văn Thi 1951 – 1966
- Lưu Chiến 1953 – 1970
- Lưu Dũng 1949 – 1970
- Lưu Thị Tuyết Sinh 1944
- Lưu Thời 1920 – 1970
- Lưu Thứ 1949 – 1972
- Lưu Đình A 1930 – 1968
- Lưu Đình Long 1943 – 1969
- Lương Ba 1950 – 1969
- Lương Kinh 1926 – 1954
- Lương Sơn 1949 – 1968
- Lương Thị Hường 1938 – 1965
- Lương Tri 1929 – 1964
- Lương Xuân Lê 1943 – 1965
- Mai Chung 1949 – 1971
- Mai Tư 1920 – 1971
- Nguyễn Anh 1944 – 1972
- Nguyễn Dư 1947 – 1967
- Nguyễn Dỵ 1942 – 1962
- Nguyễn Hoa 1960 – 1972
- Nguyễn Khương 1958 – 1979
- Nguyễn Kim 1944 – 1964
- Nguyễn Linh 1957 – 1979
- Nguyễn Nguyên 1948 – 1970
- Nguyễn Ngọc Phùng 1948 – 1970
- Nguyễn Qưới 1946 – 1968
- Nguyễn Thanh Tòng 1938 – 1964
- Nguyễn Thông 1944 – 1965
- Nguyễn Thị Bình 1940 – 1964
- Nguyễn Thị Cánh 1946 – 1966
- Nguyễn Trợ 1931 – 1968
- Nguyễn Tấn Pháp 1950 – 1969
- Nguyễn Tự 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Hà 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Thu 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Thành 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Tự 1930 – 1966
- Nguyễn Xứng 1920 – 1972
- Ngô Quyên Sinh 1955
- Phan Văn Sính 1946 – 1968
- Phạm Bữu 1921 – 1967
- Phạm Hồng Sơn 1935 – 1970
- Phạm Hồng Tư 1937 – 1973
- Phạm Ngọc Tẩn 1938 – 1969
- Phạm Thựu 1916 – 1954
- Phạm Tâm 1941 – 1972
- Phạm Tôn 1943 – 1970
- Phạm Xoa 1917 – 1968
- Phạm Đường 1928 – 1958
- Phạm Đức Trí 1945 – 1973
- Thái Công Sỹ 1954 – 1975
- Thái Công Tấn 1952 – 1971
- Thới Công Dự 1925 – 1968
- Thới Công Thập 1956 – 1974
- Thới Nghĩa 1920 – 1969
- Thới Nhật Tam 1945 – 1966
- Trương Hiệt 1945 – 1962
- Trương Huân 1937 – 1968
- Trương Một 1945 – 1968
- Trương Quang Hữu 1942 – 1970
- Trương Quang Lý 1953 – 1970
- Trương Quang Lộc 1943 – 1969
- Trương Quang Năm 1942 – 1968
- Trương Quang Trợ 1933 – 1969
- Trương Quang Vinh 1950 – 1968
- Trương Quang Viêm 1918 – 1948
- Trương Quang Viên 1922 – 1946
- Trương Quang Đồng 1947 – 1973
- Trương Quý Thi 1940 – 1969