NTLS Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hoàng 1944 – 1963
  2. Hoàng Hồng Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hà Quang Minh 1923 – 1957
  4. Hà Thị Kim Anh 1905 – 1968
  5. Hồ Hoàng 1920 – 1969
  6. Hồ Minh Thuấn 1943 – 1964
  7. Hồ Quang Tiếng 1950 – 1970
  8. Hồ Thị Bảy 1947 – 1968
  9. Hồ Thị Vân 1944 – 1969
  10. Lâm Văn Cảnh 1956 – 1979
  11. Lâm Văn Giai 1948 – 1968
  12. Lê Khánh 1948 – 1972
  13. Lê Văn Thưởng 1945 – 1965
  14. Lê Văn Xuân 1928 – 1969
  15. Mai Hoàng 1935 – 1971
  16. Mai Hồng 1940 – 1961
  17. Mai Điển 1938 – 1968
  18. Nguyễn B Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Bưởi 1950 – 1965
  20. Nguyễn Ca 1935 – 1969
  21. Nguyễn Chung 1937 – 1970
  22. Nguyễn Châu 1950 – 1971
  23. Nguyễn Công 1925 – 1968
  24. Nguyễn Cảnh Sinh 1934
  25. Nguyễn Cộng 1947 – 1970
  26. Nguyễn Du 1924 – 1959
  27. Nguyễn Duy Hương 1957 – 1974
  28. Nguyễn Duy Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Duy Trinh 1937 – 1965
  30. Nguyễn Dũng 1935 – 1968
  31. Nguyễn Dần 1944 – 1970
  32. Nguyễn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Hoàng 1935 – 1950
  34. Nguyễn Huy 1950 – 1970
  35. Nguyễn Hưng 1949 – 1974
  36. Nguyễn Hạnh 1936 – 1952
  37. Nguyễn Hải 1928 – 1964
  38. Nguyễn Kình 1950 – 1970
  39. Nguyễn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Lại 1937 – 1969
  41. Nguyễn Lảm 1944 – 1963
  42. Nguyễn Mai 1930 – 1972
  43. Nguyễn Minh Hạng 1935 – 1969
  44. Nguyễn Môn 1920 – 1964
  45. Nguyễn Ngọc Thọ 1937 – 1968
  46. Nguyễn Ngự 1910 – 1972
  47. Nguyễn Nhất 1943 – 1967
  48. Nguyễn Sang 1944 – 1964
  49. Nguyễn Sen 1943 – 1965
  50. Nguyễn Thanh 1938 – 1967
  51. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Thắng 1948 – 1968
  54. Nguyễn Thắng 1948 – 1968
  55. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thị Hồng 1949 – 1967
  57. Nguyễn Thị Việt Cường 1950 – 1964
  58. Nguyễn Thị Xuân 1946 – 1970
  59. Nguyễn Thị Xuân Hương 1950 – 1964
  60. Nguyễn Thọ 1945 – 1965
  61. Nguyễn Trinh 1938 – 1970
  62. Nguyễn Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Châu 1944 – 1971
  64. Nguyễn Văn Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Thọ 1949 – 1971
  66. Nguyễn Văn Vinh Sinh 1930
  67. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1972
  68. Nguyễn Văn út 1939 – 1969
  69. Nguyễn Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Vương Lương 1937 – 1970
  71. Nguyễn Xuân Hạ 1927 – 1967
  72. Nguyễn Xuân Thọ 1943 – 1968
  73. Nguyễn ánh 1941 – 1965
  74. Nguyễn Đa 1922 – 1957
  75. Nguyễn Đình Quang 1932 – 1970
  76. Nguyễn Đích 1910 – 1964
  77. Nguyễn Đúng 1909 – 1970
  78. Nguyễn Được 1947 – 1967
  79. Nguyễn Đậu 1944 – 1965
  80. Nguyễn Đắc Tân 1922 – 1963
  81. Nguyễn ấn Sinh 1945
  82. Phan Văn Hữu 1950 – 1970
  83. Phạm Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Luôn 1927 – 1957
  85. Phạm Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn Tý 1949 – 1970
  87. Trương Quang Công 1933 – 1965
  88. Trần Canh Hy sinh 1963
  89. Trần Thu 1944 – 1967
  90. Trần Văn Bình 1947 – 1970
  91. Trần ảm 1924 – 1957
  92. Tô Khương 1942 – 1971
  93. Tôn Đồng 1918 – 1958
  94. Tạ Công Phương 1930 – 1958
  95. Từ Hồng Vỹ Hy sinh 1971
  96. Từ Thị Cảnh 1946 – 1970
  97. Từ Tấn Kỹ 1945 – 1965
  98. Từ Tấn Sự 1950 – 1969
  99. Từ Tấn Thanh 1945 – 1968
  100. Từ Tấn Trang 1950 – 1971